2048.vn

Giải SBT GDQP 11 KNTT Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo có đáp án
Đề thi

Giải SBT GDQP 11 KNTT Bài 6: Giới thiệu một số loại súng bộ binh, thuốc nổ, vật cản và vũ khí tự tạo có đáp án

A
Admin
Giáo dục Quốc Phòng và An NinhLớp 116 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?

A. Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân.

B. Súng bộ binh là súng trang bị cho bộ binh.

C. Súng bộ binh là súng trang bị cho phân đội bộ binh.

D. Súng bộ binh là súng trang bị cho cá nhân và phân đội bộ binh.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Nối thông tin ở hai cột để có kết quả đúng.

Nối thông tin ở hai cột để có kết quả đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?

A. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.

B. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 (K56) do Trung Quốc, Việt Nam và một số nước sản xuất.

C. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn kiểu 1943 do Liên Xô sản xuất và đạn kiểu 1956 do Việt Nam sản xuất.

D. Súng tiểu liên AK sử dụng đạn do Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam sản xuất.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Ý kiến nào sau đây là đầy đủ và chính xác?

A. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.

B. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn vạch đường và đầu đạn cháy.

C. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường (có lõi thép), đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.

D. Súng tiểu liên AK sử dụng được đầu đạn thường, đầu đạn vạch đường, đầu đạn xuyên cháy và đầu đạn cháy.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hộp tiếp đạn của súng tiểu liên AK chứa được

A. 25 viên đạn.

B. 28 viên đạn.

C. 30 viên đạn.

D. 32 viên đạn.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thước ngắm của súng tiểu liên AK ghi từ số 1 đến số 8, tương ứng với cự li bắn từ

A. 100 m đến 800 m trên thực địa.

B. 200 m đến 900 m trên thực địa.

C. 300 m đến 1000 m trên thực địa.

D. 200 m đến 1600 m trên thực địa.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là

A. 400 m.

B. 350 m.

C. 250 m.

D. 450 m.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất, mặt nước và tập trung hoả lực là

A. 500 m. 

B. 600 m.

C. 700 m. 

D. 800 m.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn máy bay, quân nhảy dù là

A. 500 m. 

B. 350 m. 

C. 400 m. 

D. 450 m.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người nằm là

A. 300 m.

B. 350 m.

C. 400 m.

D. 450 m.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK đối với mục tiêu người chạy là

A. 475 m. 

B. 500 m.

C. 550 m. 

D. 525 m.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Súng tiểu liên AK có tốc độ ban đầu của đầu đạn là

A. 710 m/s.

B. 700 m/s.

C. 720 m/s.

D. 730 m/s.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Khi bắn phát một, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là

A. 35 phát/phút.

B. 40 phát/phút. 

C. 45 phát/phút. 

D. 50 phát/phút.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Khi bắn liên thanh, súng tiểu liên AK có tốc độ bắn là

A. 90 phát/phút.

B. 100 phát/phút.

C. 110 phát/phút.

D. 120 phát/phút.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Khối lượng của súng tiểu liên AK khi lắp đủ 30 viên đạn là

A. 4,1 kg.              

B. 4,2 kg.               

C. 4,3 kg.               

D. 4,4 kg.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Súng tiểu liên AK gồm

A. 9 bộ phận chính.

B. 10 bộ phận chính.

C. 11 bộ phận chính.

D. 12 bộ phận chính.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho thông tin về một số chuyển động của súng tiểu liên AK:

- N1: Bóp cò, búa đập vào đuôi kim hoả, kim hoả chọc vào hạt lửa, hạt lửa phát lửa đốt cháy thuốc phóng.

- N2: Thuốc phóng cháy sinh ra khí thuốc có áp suất lớn đẩy đầu đạn chuyển động trong nòng súng.

- N3: Khi đầu đạn chuyển động qua lỗ trích khí thuốc, một phần khí thuốc phụt qua lỗ trích khí thuốc đập vào mặt thoi đẩy, đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng lùi, đồng thời hất vỏ đạn ra ngoài.

- N4: Gạt cần định cách bắn về vị trí bắn, kéo tay kéo bệ khoá nòng về sau hết cỡ. Thả tay kéo bệ khoá nòng, lò xo đẩy về giãn ra đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng về phía trước, đưa viên đạn thứ nhất vào buồng đạn.

- N5: Khi bệ khoá nòng và khoá nòng lùi hết cỡ, lò xo đẩy về giãn ra, đẩy bệ khoá nòng và khoá nòng về phía trước, đẩy viên đạn tiếp theo vào buồng đạn. Theo nguyên lí hoạt động của súng tiểu liên AK, các chuyển động trên được sắp xếp theo thứ tự nào?

A. N4 - N1 - N2 - N3 - N5

B. N1 - N2 - N3 - N4 - N5

C. N4 - N2 - N3 - N1 - N5

D. N4 - N3 - N1 - N2 - N5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 6.1 và chỉ ra những điểm chưa đúng của chiến sĩ khi thực hiện động tác tháo súng tiểu liên AK (Giả sử chiến sĩ thuận tay phải).

Quan sát hình 6.1 và chỉ ra những điểm chưa đúng của chiến sĩ khi thực hiện động tác tháo súng tiểu liên AK (Giả sử chiến sĩ thuận tay phải). (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 6.2 và chỉ ra những điểm chưa đúng của chiến sĩ khi thực hiện động tác lắp súng tiểu liên AK (Giả sử chiến sĩ thuận tay phải).

Quan sát hình 6.2 và chỉ ra những điểm chưa đúng của chiến sĩ khi thực hiện động tác lắp súng tiểu liên AK (Giả sử chiến sĩ thuận tay phải). (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ là

A. chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích đủ mạnh thì thường nổ.

B. chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động của những xung kích thích từ bên ngoài đủ mạnh thì thường nổ.

C. chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong thì thường nổ.

D. chế phẩm của chất nổ mà khi chịu tác động từ bên trong đủ mạnh thì thường nổ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ TNT nóng chảy ở

A. 80 °C.

B. 81 °C. 

C. 82 °C. 

D. 83 °C.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ TNT cháy ở

A. 300 °C.             

B. 310 °C.             

C. 320 °C.             

C. 350 °C.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ TNT nổ ở

A. 350 °C.             

B. 360 °C.             

C. 370 °C.             

D. 380 °C.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ TNT được gây nổ bằng

A. kíp số 5 trở lên. 

B. kíp số 6 trở lên.

C. kíp số 7 trở lên.

D. kíp số 8 trở lên.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ C4 cháy ở

A. 175 °C.             

B. 180 °C.             

C. 185 °C.             

C. 190 °C.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ C4 nổ ở            

A. 199 °C.             

B. 200 °C.             

C. 201 °C.             

D. 202 °C.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thuốc nổ C4 được gây nổ bằng

A. kíp số 5 trở lên. 

B. kíp số 6 trở lên.

C. kíp số 7 trở lên.

D. kíp số 8 trở lên.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Nối thông tin hai cột dưới đây để được kết quả đúng.

Nối thông tin hai cột dưới đây để được kết quả đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Nối thông tin ở hai cột dưới đây để được kết quả đúng.

Nối thông tin ở hai cột dưới đây để được kết quả đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho thông tin sau: “Vũ khí tự tạo là vũ khí có cấu tạo và nguyên lí hoạt động đơn giản, (.....), dùng vật liệu tại chỗ, đạn dược hỏng hoặc cải tiến các loại đạn dược thu được của đối phương”. Từ ngữ cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm vũ khí tự tạo là:

A. dễ chế tạo bằng những phương pháp thủ công

B. dễ chế tạo bằng những phương pháp và phương tiện thủ công

C. dễ chế tạo bằng những phương pháp và kĩ thuật thủ công

D. dễ chế tạo bằng những kĩ thuật và phương tiện thủ công

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack