Giải SBT Địa lý 9 Kết nối tri thức Bài 12. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
32 câu hỏi
Lựa chọn đáp án đúng.
a) Vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích hơn
A. 15 nghìn km2. B. 18 nghìn km2.
C. 21 nghìn km2. D. 25 nghìn km2.
b) Vùng Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với
A. Biển Đông.
B. vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
C. vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Lào.
c) Vùng Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
d) Tỉnh nào sau đây ở vùng Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với Trung Quốc?
A. Bắc Ninh. B. Quảng Ninh.
C. Vĩnh Phúc. D. Thái Bình.
e) Ý nào dưới đây là đúng về thế mạnh của khí hậu đối với phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Khí hậu có tính chất cận xích đạo gió mùa, số giờ nắng cao, đem đến tiềm năng phát triển năng lượng tái tạo.
B. Khí hậu có mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao tạo điều kiện phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
C. Khí hậu phân hai mùa: mưa – khô, nền nhiệt cao và ổn định, thuận lợi cho tiết hệ sản xuất nông nghiệp.
D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh tạo điều kiện xen canh, tăng vụ, trồng cây ưa lạnh.
g) Nguồn nước ở vùng Đồng bằng sông Hồng không có thể mạnh để phát triển
A. thuỷ điện.
B. nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
C. công nghiệp sản xuất đồ uống và du lịch.
D. sản xuất nông nghiệp.
g) Nguồn nước ở vùng Đồng bằng sông Hồng không có thể mạnh để phát triển
A. thuỷ điện.
B. nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
C. công nghiệp sản xuất đồ uống và du lịch.
D. sản xuất nông nghiệp.
h) Đồng bằng sông Hồng có điều kiện phát triển du lịch biển, đảo chủ yếu là do
A. biển có nhiều đảo và quần đảo đẹp.
B. đường bờ biển dài hơn 1.000 km.
C. dưới đáy biển có nhiều rạn san hô.
D. bản sắc văn hoá vùng biển đa dạng.
i) Dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Thành phần dân tộc đa dạng nhất cả nước.
B. Mật độ dân số cao nhất cả nước.
C. Cơ cấu dân số trẻ với nhóm người từ 15 đến 64 tuổi chiếm khoảng 65% số dân của vùng.
D. Dân cư khu vực nông thôn nhiều hơn thành thị.
k) Nguồn lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo đứng đầu cả nước.
B. Lao động tập trung chủ yếu ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
C. Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
D. Lao động có trình độ cao tập trung ở nông thôn.
l) Tỉ lệ lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng có xu hướng
A. giảm ở khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
B. tăng ở khu vực nông nghiệp và dịch vụ.
C. giảm ở khu vực nông nghiệp, công nghiệp và xây dựng.
D. tăng ở khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ.
m) Đô thị đầu tiên ở Đồng bằng sông Hồng là
A. Hà Nội. B. Phố Hiến.
C. thành Cổ Loa. D. cố đô Hoa Lư.
m) Đô thị đầu tiên ở Đồng bằng sông Hồng là
A. Hà Nội. B. Phố Hiến.
C. thành Cổ Loa. D. cố đô Hoa Lư.
n) Ý nào dưới đây không phải xu hướng đô thị hoá ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Hình thành siêu đô thị.
B. Hình thành các đô thị thông minh, đô thị xanh.
C. Hình thành vùng đô thị.
D. Chú trọng phát triển các đô thị hai bên bờ sông Hồng.
Ghép thông tin ở cột bên trái, bên phải với thông tin ở giữa cho phù hợp về đặc điểm địa hình và đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

Lập sơ đồ theo gợi ý sau để thể hiện thế mạnh đối với phát triển kinh tế biển vùng Đồng bằng sông Hồng.
Lập sơ đồ theo gợi ý sau để thể hiện thế mạnh đối với phát triển kinh tế biển vùng Đồng bằng sông Hồng.
Tại sao vùng Đồng bằng sông Hồng có dân cư tập trung đông nhất cả nước?
Lựa chọn đáp án đúng.
a) Dựa vào biểu đồ sau, hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng về cơ cấu kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng.
Cơ cấu GRDP (giá hiện hành) vùng Đồng bằng sông Hồng 3 năm 2010 và năm 2021 (%)
A. Thuế sản phẩm và trợ cấp sản phẩm tăng về tỉ trọng.
B. Khu vực công nghiệp và xây dựng, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
C. Tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ổn định.
D. Tỉ trọng khu vực dịch vụ; nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đều tăng.
b) Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng đứng hàng đầu cả nước, chủ yếu là do
A. trình độ thâm canh cao, ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất.
B. diện tích rộng lớn, đất phù sa màu mỡ, ít bị sâu bệnh.
C. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
D. sử dụng nhiều phân bón, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
b) Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng đứng hàng đầu cả nước, chủ yếu là do
A. trình độ thâm canh cao, ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất.
B. diện tích rộng lớn, đất phù sa màu mỡ, ít bị sâu bệnh.
C. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
D. sử dụng nhiều phân bón, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
c) Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm công nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Hình thành sớm thứ hai cả nước, sau vùng Đông Nam Bộ.
B. Cơ cấu ngành rất đa dạng.
C. Mức độ tập trung cao bậc nhất cả nước.
D. Ngành công nghiệp nổi bật là sản xuất đồ uống; sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính;...
d) Những trung tâm công nghiệp lớn của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Hải Phòng, Hưng Yên, Hải Dương.
B. Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng.
C. Hà Nội, Bắc Ninh, Ninh Bình.
D. Hải Phòng, Bắc Ninh, Hà Nam.
e) Những nơi diễn ra hoạt động xuất, nhập khẩu chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. cảng biển Thái Bình, Nam Định và Ninh Bình.
B. cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Vân Đồn và Cát Bi.
C. cảng biển Hải Phòng, cảng hàng không quốc tế Vân Đồn.
D. cảng biển Hải Phòng, Quảng Ninh và cửa khẩu Móng Cái.
g) Trong tương lai, thành phố nào ở vùng Đồng bằng sông Hồng sẽ trở thành trung tâm logistics quốc tế hiện đại?
A. Hà Nội. B. Hải Phòng. C. Bắc Ninh. D. Vĩnh Yên.
h) Trung tâm du lịch lớn của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Hà Nội, Hạ Long, Bắc Ninh, Hưng Yên.
B. Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Ninh Bình.
C. Hà Nội, Ninh Bình, Vĩnh Yên, Nam Định.
D. Thái Bình, Ninh Bình, Hà Nội, Hạ Long.
Hãy sử dụng những dữ liệu sau để hoàn thành đoạn thông tin về vị thế của Thủ đô Hà Nội.
phát triển 13% lớn hàng đầu 41% đầu não |
Thủ đô Hà Nội có vị thế đặc biệt quan trọng đối với vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước. Hà Nội là trung tâm (1)............ chính trị – hành chính quốc gia, là trung tâm (2)......... về kinh tế, văn hoá, khoa học, giáo dục, giao dịch quốc tế,...
Năm 2021, tổng sản phẩm của Hà Nội chiếm khoảng (3)........... GRDP toàn vùng Đồng bằng sông Hồng và khoảng (4)...................... GDP cả nước. Hà Nội thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có trị giá xuất khẩu đứng (5).................... cả nước.
Hà Nội có sức lan toả, thúc đẩy vùng Đồng bằng sông Hồng, Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và cả nước cùng phát triển. Trong tương lai, Hà Nội phấn đấu phát triển ngang tầm thủ đô các nước (6).............. trong khu vực.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT GIÁ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
Năm | 2010 | 2015 | 2021 |
Diện tích gieo trồng (triệu ha) - Trong đó: Lúa | 1,24 1,15 | 1,20 1,11 | 1,03 0,97 |
Sản lượng (triệu tấn) -Trong đó: Lúa | 7,2 6,8 | 7,2 6,7 | 6,3 6,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)
a) Trong cơ cấu cây lương thực có hạt ở vùng Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 – 2021, diện tích và sản lượng lúa chiếm tỉ trọng bao nhiêu?
b) Nhận xét về cơ cấu diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của của vùng Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2010 – 2021. Giải thích sự thay đổi diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
Hoàn thành bảng theo mẫu sau về sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ở vùng Đồng bằng sông Hồng,
| Sự phát triển | Phân bố |
Nông nghiệp |
|
|
Lâm nghiệp |
|
|
Thuỷ sản |
|
|
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Đồng bằng sông Hồng là cửa ngõ ra biển của Bắc Trung Bộ và vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b) Định hướng của vùng Đồng bằng sông Hồng là phát triển công nghiệp theo hướng hiện đại, công nghệ cao, ít phát thải khí nhà kính,...
c) Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm tỉ trọng nhỏ so với cả nước.
d) Trung tâm thương mại của vùng Đồng bằng sông Hồng là Hà Nội.
e) Đầu mối giao thông vận tải quan trọng nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng là Hà Nội và Hải Phòng.
g) Du lịch đang dần trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của vùng Đồng bằng sông Hồng.
h) Doanh thu du lịch lữ hành chiếm hơn 70% tổng doanh thu cả nước (năm 2021).
Dựa vào hình 12.3 trang 164 SGK, hãy hoàn thành bảng theo mẫu sau:
CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP VÀ MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP 6168 Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Tên trung tâm công nghiệp | Một số ngành công nghiệp |
|
|
|
|
Lựa chọn và hoàn thành một trong hai nhiệm vụ:
a) Sưu tầm tư liệu để tìm hiểu thêm về Thủ đô Hà Nội.
b) Tìm hiểu tư liệu và giới thiệu về một số điểm du lịch ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


