2048.vn

Giải sbt Địa lý 9 Cánh diều Bài 4: Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản
Đề thi

Giải sbt Địa lý 9 Cánh diều Bài 4: Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản

A
Admin
Địa lýLớp 97 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đất trồng đa dạng, khí hậu phân hoá là cơ sở để nước ta

A. sản xuất nông nghiệp quanh năm.

B. đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

C. chuyên môn hóa về một loại cây trồng.

D. sản xuất nông nghiệp theo quy mô lớn.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta chủ yếu là do yếu tố nào sau đây quy định?

A. Khí hậu.

B. Đất.

C. Địa hình.

D. Sông ngòi.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thị trường tiêu thụ mở rộng là nhân tố quan trọng thúc đẩy

A. sản xuất nông nghiệp theo mùa vụ.

B. sản xuất chuyên môn hoa sản phẩm.

C. việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất.

D. sự chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Khối lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp thay đổi phụ thuộc chủ yếu vào

A. diện tích đất trồng.

B. tiến bộ của khoa học - công nghệ.

C. sự biến đổi của khí hậu.

D. sự thay đổi mùa vụ.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta từ năm 2010 đến năm 2021 đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

D. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp và chăn nuôi.

Xem đáp án
Đoạn văn

Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi 6, 7.

6. Tự luận
1 điểm

Để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.

B. Tròn.

C. Kết hợp (cột và đường).

D. Miền.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Năng suất lúa năm 2010 và năm 2021 (tạ/ha) của nước ta lần lượt là

A. 5,3 và 6,0.

B. 43 và 63.

C. 53,4 và 60,6.

D. 73 và 80.

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng theo mẫu sau, đánh dấu x vào các vùng phân bố chủ yếu của một số cây trồng, vật nuôi: lúa; cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, điều, chè); cây công nghiệp hàng năm (mía, lạc, đậu tương); cây ăn quả (xoài, cam, chuối, nhãn); trâu; bò; lợn; gia cầm.

Hoàn thành bảng theo mẫu sau, đánh dấu x vào các vùng phân bố chủ yếu của một số cây trồng, vật nuôi: lúa; cây công nghiệp lâu năm (cà phê, cao su, điều, chè); cây công nghiệp hàng năm (mía, lạc, đậu tương); cây ăn quả (xoài, cam, chuối, nhãn); trâu; bò; lợn; gia cầm. (ảnh 1)

Xem đáp án
Đoạn văn

Dựa vào bảng số liệu sau, chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý A, B, C, D

9. Tự luận
1 điểm

A. Tổng diện tích rừng của nước ta tăng.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

B. Diện tích rừng tự nhiên nhìn chung vẫn giảm.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

C. Diện tích rừng trồng tăng liên tục.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

D. Tổng diện tích rừng tăng là do diện tích rừng tự nhiên tăng.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tổng sản lượng thuỷ sản, trong đó có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021. b) Nhận xét sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nước ta. (ảnh 1)

a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tổng sản lượng thuỷ sản, trong đó có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.

b) Nhận xét sự phát triển của ngành thuỷ sản ở nước ta.

 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack