Giải SBT Địa lý 10 Bài 9. Thực hành: đọc bản đồ các đới khí hậu trên trái đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lý 10 Bài 9. Thực hành: đọc bản đồ các đới khí hậu trên trái đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 10123 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

a) Hãy kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất.

Xem đáp án

Yêu cầu a) Các đới khí hậu trên Trái Đất là: cực, cận cực, ôn đới, cận nhiệt đới, nhiệt đới, cận xích đạo, xích đạo

2. Tự luận
• 1 điểm

b) Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

Xem đáp án

Yêu cầu b) Việt Nam nằm trong đới khí hậu nhiệt đới.

3. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hai biểu đồ sau:

Quan sát hai biểu đồ sau: a) Hoàn thành bảng theo mẫu sau:   (ảnh 1)

a) Hoàn thành bảng theo mẫu sau:

Bảng 9.1 Nhiệt độ và biên độ nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm

Biểu đồ

Tháng có nhiệt độ cao nhất.

Bao nhiêu 0C

Tháng có nhiệt độ thấp nhất. Bao nhiêu 0C

Biên độ nhiệt độ trung bình năm

A

 

 

 

B

 

 

 

Bảng 9.2 Tổng lượng mưa cả năm và tháng mưa nhiều, mưa ít của các địa điểm

Biểu đồ

Tổng lượng mưa cả năm

Tháng mưa nhiều nhất. Bao nhiêu mm

Tháng mưa ít nhất. Bao nhiêu mm

Số tháng mưa nhiều, tổng lượng mưa của các tháng

Số tháng mưa ít, tổng lượng mưa của các tháng đó

A

 

 

 

 

 

B

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Yêu cầu a)

Bảng 9.1 Nhiệt độ và biên độ nhiệt độ trung bình năm của các địa điểm

Biểu đồ

Tháng có nhiệt độ cao nhất.

Bao nhiêu 0C

Tháng có nhiệt độ thấp nhất. Bao nhiêu 0C

Biên độ nhiệt độ trung bình năm

A

Tháng 5, khoảng 330C

Tháng 1, 12, khoảng 220C

110C

B

Tháng 6, 7, khoảng 200C

Tháng 1, khoảng -80C

280C

Bảng 9.2 Tổng lượng mưa cả năm và tháng mưa nhiều, mưa ít của các địa điểm

Biểu đồ

Tổng lượng mưa cả năm

Tháng mưa nhiều nhất. Bao nhiêu mm

Tháng mưa ít nhất. Bao nhiêu mm

Số tháng mưa nhiều, tổng lượng mưa của các tháng

Số tháng mưa ít, tổng lượng mưa của các tháng đó

A

647 mm

Tháng 8,

240 mm

Tháng 1, 2, 3

Không có mưa

Tháng 7, 8, 9,

490 mm

Tháng 1, 2, 3, 11,12,

0 mm

B

443 mm

Tháng 7,

50 mm

Tháng 2,

10 mm

Tháng 6, 7, 8,

146 mm

9 tháng còn lại,

297 mm

 

4. Tự luận
• 1 điểm

b) Hãy cho biết địa điểm ở biểu đồ A, B thuộc kiểu khí hậu nào.

Xem đáp án

Yêu cầu b)

- Địa điểm ở biểu đồ A thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa.

- Địa điểm ở biểu đồ B thuộc kiểu khí hậu ôn đới lục địa

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp cho học sinhSử dụng bản đồTrái Đất. Thuyết kiến tạo mảngHệ quả địa lí các chuyển động chính của Trái ĐấtThạch quyển. Nội lực và tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtNgoại lực và tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái ĐấtKhí quyển. Nhiệt độ không khíKhí áp, gió và mưaThực hành: Đọc bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậuThủy quyển. Nước trên lục địaNước biển và đại dươngĐất và sinh quyểnVỏ địa lí. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnhQuy luật địa đới và phi địa đớiDân số và gia tăng dân số. Cơ cấu dân sốPhân bố dân cư và đô thị hóaCác nguồn lực phát triển kinh tếCơ cấu nền kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc giaVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnĐịa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnTổ chức lãnh thổ nông nghiệpVai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnĐịa lí một số ngành công nghiệpTổ chức lãnh thổ công nghiệpVai trò, đặc điểm, cơ cấu, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụĐịa lí giao thông vận tải và bưu chính viễn thôngThương mại, tài chính ngân hàng và du lịchMôi trường và tài nguyên thiên nhiênPhát triển bền vững và tăng trưởng xanh