Giải SBT Địa lý 10 Bài 21. Địa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lý 10 Bài 21. Địa lí các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 1079 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Vai trò quan trọng nhất của thinh trồng trọt là

A. tạo nguồn thức ăn cho chăn nuôi.

B. tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

D. cung cấp lương thực. thực phẩm cho con người.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

2. Tự luận
1 điểm

Nhóm cây trồng nào sau đây là nguồn cung cấp tinh bột chủ yếu?

A. Cây lương thực.

B. Cây công nghiệp.

C. Cây thực phẩm.

D. Cây ăn quả.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3. Tự luận
1 điểm

Cây lương thực thích hợp với khí hậu nóng, ấm, đất phù sa là

A. lúa gạo.

B. lúa mì.

C. kê.

D. lúa mạch.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

4. Tự luận
1 điểm

Nhóm cây trồng nào sau đây được trồng chủ yếu để làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu?

A. Cây ăn quả.

B. Cây công nghiệp.

C. Cây thực phẩm.

D. Cây lương thực.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

5. Tự luận
1 điểm

Mục đích chủ yếu của ngành chăn nuôi là

A. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu.

B. cung cấp phân bón cho ngành trồng trọt.

C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

D. cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

6. Tự luận
1 điểm

Nối ý ở cột A (đặc điểm sinh thái) với ý ở cột B (cây lương thực) và cột C (phân bố) sao cho đúng.

Nối ý ở cột A (đặc điểm sinh thái) với ý ở cột B (cây lương thực) và cột C (phân bố) (ảnh 1)

Xem đáp án

Ghép nối:

1 - B - I

2 - C - III

3 - A - II

 

7. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng theo mẫu sau:

Bảng 21. Đặc điểm sinh thái và phân bố chủ yếu của một số cây công nghiệp chính

Cây công nghiệp chính

Đặc điểm sinh thái

Phân bố chủ yếu

Cà phê

 

 

Cao su

 

 

Củ cải đường

 

 

Mía

 

 

Chè

 

 

Xem đáp án

Bảng 21. Đặc điểm sinh thái và phân bố chủ yếu của một số cây công nghiệp chính

Cây công nghiệp chính

Đặc điểm sinh thái

Phân bố chủ yếu

Cà phê

Ưa nhiệt, ẩm cao

Miền nhiệt đới

Cao su

Ưa nhiệt, ẩm cao

Miền nhiệt đới

Củ cải đường

Khí hậu ôn hòa, đất đen

Miền ôn đới và cận nhiệt

Mía

Ưa nhiệt, ẩm cao

Miền nhiệt đới

Chè

Khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

Miền cận nhiệt

8. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 21.1, hãy lập bảng thể hiện sự phân bố chủ yếu của các vật nuôi trâu, bò, lợn, cừu, dê, gà trên thế giới. Rút ra nhận xét.

Quan sát hình 21.1, hãy lập bảng thể hiện sự phân bố chủ yếu của các vật nuôi trâu (ảnh 1)

Xem đáp án

- Sự phân bố của một số vật nuôi:

Vật nuôi

Phân bố chủ yếu

Trâu

Châu Á, nhất là Nam Á và Đông Nam Á

Châu Âu và châu Mỹ (nuôi nhiều ở Bra-xin, Hoa Kỳ…)

Lợn

Châu Á (nhiều ở Trung Quốc), châu Mỹ (nhiều ở Hoa Kỳ) và châu Âu

Cừu

Ô-xtrây-li-a, Trung Quốc, Nam phi, Ai Cập,…

Bắc Phi, Trung Quốc, Ấn Độ,…

Hầu hết các nước trên thế giới

- Nhận xét: các vật nuôi phân bố chủ yếu ở vùng trồng cây lương thực và vùng có nhiều đồng cỏ (nhiệt đới, ôn đới).

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình sau:

Quan sát hình sau:  a) Hãy kể tên một số nước có sản lượng nuôi trồng và khai thác (ảnh 1)

a) Hãy kể tên một số nước có sản lượng nuôi trồng và khai thác thuỷ sản lớn trên thế giới.

Xem đáp án

Yêu cầu a)

- Những nước có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản lớn trên thế giới là: Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a, Ấn Độ, Việt Nam, Nhật Bản,...

- Những nước có sản lượng khai thác thuỷ sản lớn trên thế giới là: Hoa Kỳ, Pê-ru, Chi-lê, Na Uy,...

10. Tự luận
1 điểm

b) Tại sao khai thác và nuôi trồng thuỷ sản lại phát triển nhiều ở các nước đó?

Xem đáp án

Yêu cầu b) Nguyên nhân:

- Các nước này có nhiều sông, hồ, vùng biển rộng, điều kiện khí hậu thuận lợi; dân cư đông đúc, nhu cầu sử dụng sản phẩm thuỷ sản nhiều;...

- Thuỷ sản cũng là mặt hàng xuất khẩu của nhiều nước.

11. Tự luận
1 điểm

Hãy vẽ sơ đồ thể hiện vai trò của rừng đối với kinh tế, xã hội và môi trường.

Xem đáp án

(*) Sơ đồ: vai trò của rừng đối với kinh tế, xã hội và môi trường

Hãy vẽ sơ đồ thể hiện vai trò của rừng đối với kinh tế, xã hội và môi trường. (ảnh 1)