2048.vn

Giải SBT Địa lí 7 Bài 5: Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên Châu Á có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lí 7 Bài 5: Vị trí địa lí, phạm vi và đặc điểm tự nhiên Châu Á có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 79 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

Đáp án đúng:

A. Bắc Băng Dương

B. Thái Bình Dương.

C. Đại Tây Dương

D. Ấn Độ Dương.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So với các châu lục khác trên thế giới, châu Á có diện tích

Đáp án đúng:

A. lớn thứ hai.

 B. lớn nhất.

C. lớn thứ ba.

D. nhỏ nhất.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Lãnh thổ châu Á trải dài từ

Đáp án đúng:

A. vòng cực Bắc đến vòng cực Nam.

B. chí tuyến Bắc đến vòng cực Nam.

C. vùng cực Bắc đến khoảng 10oN

 D. vòng cực Bắc đến chí tuyến Nam.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình châu Á?

Đáp án đúng:

A. Đồng bằng và trung du chiếm 3/4 diện tích châu lục.

B. Đại bộ phận là đồng bằng và các vùng đất thấp.

C. Núi cao và sơn nguyên chiếm 3/4 diện tích châu lục.

D. Núi, cao nguyên và sơn nguyên chiếm 3/4 diện tích châu lục.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu châu Á?

Đáp án đúng:

A. Có đầy đủ các đới khí hậu

B. Chủ yếu thuộc đới khí hậu ôn đới

C. Phần lớn thuộc đới khí hậu xích đạo.

D. Không nằm ở đới khí hậu cực và cận cực.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?

Đáp án đúng:

A. Đới khí hậu ôn đới.

 B. Đới khí hậu cận nhiệt đới.

C. Đới khí hậu nhiệt đới.

D. Đới khí hậu xích đạo.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hồ nào sau đây không thuộc châu Á?

Đáp án đúng:

A. Hồ Vich-to-ri-a.

B. Hổ Ban-khát.

C. Hồ A-ran.

D. Hồ Bai-can.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nối tên đồng bằng ở cột A với tên dòng sông chính bồi đắp nên đồng bằng đó ở cột B sao cho đúng.

Media VietJack

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy lập bảng theo mẫu sau để thể hiện đặc điểm và ý nghĩa của thiên nhiên với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á.

Yếu tố

Đặc điểm

Ý nghĩa

Địa hình và khoáng sản

 

 

Khí hậu

 

 

Sông, hồ

 

 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack