Giải SBT Địa lí 7 Bài 5. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu á có đáp án
21 câu hỏi
Phần đất liền của châu Á nằm
hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông.
gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, hoàn toàn ở bán cầu Đông.
hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông.
gần hoàn toàn ở bán cầu Bắc, gần hoàn toàn ở bán cầu Đông.
Theo chiều bắc - nam, châu Á kéo dài khoảng
9 200 km.
8 000 km.
8 500 km.
9 500 km.
Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Phần đất liền châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?
Châu Âu và châu Phi.
Châu Đại Dương và châu Phi.
Châu Âu và châu Mỹ.
Châu Mỹ và châu Đại Dương.
Những khu vực có khí hậu nhiệt đới là:
toàn bộ Đông Nam Á và Nam Á.
phần lục địa Đông Nam Á (trừ bán đảo Mã Lai), Nam Á và phía nam Tây Á.
phần lục địa của Đông Nam Á và toàn bộ Nam Á.
phần lục địa của Đông Nam Á và phần đông của Nam Á.
Một trong những khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với đời sống và sản xuất là:
chịu nhiều tác động của thiên tai và biến đổi khí hậu.
khí hậu lạnh giá khắc nghiệt chiếm phần lớn diện tích.
Có rất ít đồng bằng để sản xuất nông nghiệp.
tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là:
Bắc Á, Nam Á, Tây Á.
Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Á.
Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.
Đông Nam Á, Tây Á, Trung Á.
So sánh sự khác biệt về vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ giữa châu u và châu Á bằng cách hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.
Yếu tố | Châu Âu | Châu Á |
Vị trí địa lí |
|
|
Hình dạng lãnh thổ |
|
|
Ghép các ô ở bên trái với các ô bên ở phải sao cho phù hợp.

Quan sát hình 1 trang 110 SGK và hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây.
Phần phía bắc châu Á | - Đồng bằng: - Cao nguyên: - Núi: |
Phần trung tâm châu Á | - Núi: - Sơn nguyên: |
Phần phía đông châu Á | - Núi: - Cao nguyên: - Đồng bằng: |
Phần phía nam và tây nam châu Á | - Núi: - Sơn nguyên: - Đồng bằng: |
Ghép các ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp.

Hoàn thành bảng theo mẫu sau:
PHẠM VI PHÂN BỐ CỦA CÁC ĐỚI, KIỂU KHÍ HẬU Ở CHÂU Á
Đới, kiểu khí hậu | Phạm vi |
Đới khí hậu cực và cận cực |
|
Kiểu khí hậu ôn đới lục địa |
|
Kiểu khí hậu ôn đới gió mùa |
|
Kiểu khí hậu ôn đới hải dương |
|
Kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải |
|
Kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa |
|
Kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa |
|
Kiểu khí hậu núi cao |
|
Kiểu khí hậu nhiệt đới khô |
|
Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa |
|
Đới khí hậu xích đạo |
|
Hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây để thấy được sự phân bố, đặc điểm khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa ở châu Á.
Yếu tố | Khí hậu gió mùa | Khí hậu lục địa |
Phân bố |
|
|
Đặc điểm |
|
|
Nêu những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên châu Á đối với sản xuất nông nghiệp.
Cho biết tên các sông lớn ở các khu vực châu Á bằng cách hoàn thiện bảng theo mẫu dưới đây.
Khu vực | Các sông lớn |
Bắc Á |
|
Đông Á |
|
Đông Nam Á |
|
Nam Á |
|
Trung Á |
|
Tây Á |
|
Sắp xếp các cụm từ sau vào ba ô sao cho phù hợp.
(1) rừng lá rộng cận nhiệt (2) vùng Xi-bia
(3) rêu và địa y (4) loài di cư
(5) khí hậu khô hạn (6) rừng mưa nhiệt đới
(7) dải hẹp phía bắc châu lục (8) không có cây thân gỗ
(9) đông nam Trung Quốc, quần đảo Nhật Bản (10) rừng lá kim

Những nguyên nhân nào dẫn tới việc giảm diện tích rừng và đa dạng sinh học ở châu Á?
Tìm hiểu thông tin và đề xuất một số biện pháp bảo vệ tự nhiên ở châu Á
Cho biết ý nghĩa của các đặc điểm tự nhiên đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên ở châu Á. Gợi ý:
Đặc điểm tự nhiên | Vấn đề sử dụng, bảo vệ |
Địa hình |
|
Khoáng sản |
|
Khí hậu |
|
Sông, hồ |
|
Đới thiên nhiên |
|
Tìm hiểu và nêu một số đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta.
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có ảnh hưởng như thế nào đến đời sống và sản xuất ở địa phương em?
