Giải SBT Địa lí 6 CTST Bài 22: Dân số và phân bố dân cư có đáp án
7 câu hỏi
Dựa vào hình 22.1 trong SGK, em hãy hoàn thành bảng sau:

Thời gian | Số dân tăng thêm (tỉ người) | Số năm | Số dân tăng trung bình/năm (triệu người) |
1804 – 1927 | 1 | 123 | 8 130 081,3 |
1927 – 1960 | 1 | 33 | 30 303 030,3 |
1960 – 1974 | 1 | 14 | 71 428 571,4 |
1974 – 1987 | 1 | 13 | 76 923 076,9 |
1987 – 1999 | 1 | 12 | 83 333 333,3 |
1999 – 2011 | 1 | 12 | 83 333 333,3 |
2011 – 2018 | 0,6 | 7 | 85 714 285,7 |
Dựa vào hình 22.2 trong SGK, em hãy xếp hạng các châu lục theo từng tiêu chí đã cho vào bảng sau:

Mức độ chênh lệch giữa:
- Châu lục có mật độ dân số cao nhất với châu lục có mật độ dân số thấp nhất là .............. lần.
Thứ hạng Tiêu chí | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Quy mô dân số | Châu Á | Châu Phi | Châu Mĩ | Châu Âu | Châu Đại Dương |
Mật độ dân số | Châu Á | Châu Phi | Châu Âu | Châu Mĩ | Châu Đại Dương |
Mức độ chênh lệch giữa:
- Châu lục có mật độ dân số cao nhất với châu lục có mật độ dân số thấp nhất là 28,4 lần.
Dựa vào hình 22.2 trong SGK, em hãy xếp hạng các châu lục theo từng tiêu chí đã cho vào bảng sau:

Mức độ chênh lệch giữa:
Châu lục có số dân cao nhất với châu lục có số dân thấp nhất là ............................ lần.
Châu lục có số dân cao nhất với châu lục có số dân thấp nhất là 109,9 lần.
Dân số thế giới phân bố có đồng đều giữa các châu lục không?
Dân số thế giới phân bố không đồng đều giữa các châu lục.
Những nơi có mật độ dân số cao có đặc điểm khí hậu như thế nào?
Những nơi có mật độ dân số cao có đặc điểm nền nhiệt độ cao, thời tiết và khí hậu thuận lợi, nhiều đồng bằng lớn, đất đai màu mỡ, giáp biển và hạ lưu hoặc dọc các con sông lớn,…

Dựa vào mục II, bài 22 trong SGK, em hãy hoàn thiện sơ đồ thể hiện các nhân tố chính ảnh hưởng đến phân bố dân cư.


Dựa vào hình 22.3 trong SGK, em hãy hoàn thành bảng sau:

Châu lục Tiêu chí | Châu Á | Châu Âu | Châu Mỹ | Châu Phi | Châu Đại Dương |
Số đô thị | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Tên đô thị | Bắc Kinh, Thượng Hải, Tô-ky-ô, Ô-xa-ca, Đê-li, Mum-bai, Đắc-ca | 0 | Mê-hi-cô-xi-ti, Xao Pao-lô | Cai-rô | 0 |





