Giải SBT Địa lí 6 CTST Bài 21: Thực hành tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương có đáp án
6 câu hỏi
Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương. Liệt kê những hoạt động em sẽ làm để tìm hiểu, trải nghiệm và vận dụng thông qua tài liệu và tham quan địa phương.

Bước 1: Trước khi tham quan | Bước 2: Trong khi tham quan | Bước 3: Sau khi tham quan |
Xây dựng ý tưởng | Thu thập thông tin | Tổng hợp tài liệu |
Chọn chủ đề tham quan | Thực hiện tham quan | Viết báo cáo tham quan |
Lập kế hoạch và nhiệm vụ tham quan | Thảo luận với các thành viên. Tham quan theo hướng dẫn | Trình bày báo cáo tham quan. Mô tả lại quá trình tham quan |
Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương (tìm hiểu về tài nguyên rừng).
Dựa vào hộp nội dung ở trang 70 và 71, em hãy điền thông tin vào chỗ trống sau:
- Diện tích rừng từ 1945 - 2015 có xu hướng: ............................................................................


Dựa vào hộp nội dung ở trang 70 và 71, em hãy điền thông tin vào chỗ trống sau:
- Diện tích rừng từ 1945 - 2015 có xu hướng: tăng.
Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương (tìm hiểu về tài nguyên rừng).
Dựa vào hộp nội dung ở trang 70 và 71, em hãy điền thông tin vào chỗ trống sau:
-Tỉ lệ che phủ rừng có xu hướng: ..............................................................................................


Tỉ lệ che phủ rừng có xu hướng: tăng.
Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương (tìm hiểu về tài nguyên rừng).
Dựa vào hộp nội dung ở trang 70 và 71, em hãy điền thông tin vào chỗ trống sau:
-Vùng có diện tích rừng bị chặt phá nhiều nhất thời kì 1995 - 2009: ........................................


Vùng có diện tích rừng bị chặt phá nhiều nhất thời kì 1995 - 2009: Tây Nguyên.
Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương (tìm hiểu về tài nguyên rừng).
Dựa vào hộp nội dung ở trang 70 và 71, em hãy điền thông tin vào chỗ trống sau:
-So sánh tổng diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên tính đến năm 2018: ..................................


So sánh tổng diện tích rừng trồng và rừng tự nhiên tính đến năm 2018: rừng tự nhiên nhiều hơn rừng trồng (10 255 525 ha so với 4 235 770 ha) và hơn 6 019 755 ha.
Tìm hiểu môi trường tự nhiên qua tài liệu và tham quan địa phương (tìm hiểu về tài nguyên rừng).
Dựa vào hộp nội dung ở trang 70 và 71, em hãy điền thông tin vào chỗ trống sau:
-Tỉ lệ che phủ rừng toàn quốc năm 2020 so với năm 2005: ………………...............................


Tỉ lệ che phủ rừng toàn quốc năm 2020 so với năm 2005: tăng và tăng thêm 4,3%.



