Giải SBT Địa 12 Chân trời sáng tạo Bài 3. SỰ PHÂN HOÁ ĐA DẠNG CỦA THIÊN NHIÊN
11 câu hỏi
Khoanh tròn chữ cái ứng với ý đúng.
1. Đặc điểm của vùng thềm lục địa nước ta là
A. thềm lục địa ở phía bắc và miền Trung mở rộng, có đáy nông; thềm lục địa phía nam hẹp, sâu.
B. thềm lục địa phía bắc và phía nam rộng, nông; thềm lục địa miền Trung hẹp, sâu.
C. thềm lục địa phía bắc và phía nam hẹp, sâu; thềm lục địa miền Trung rộng, nông.
D. thềm lục địa phía bắc và miền Trung hẹp, sâu; thềm lục địa phía nam rộng, nông.
2. Nhóm đất chiếm ưu thế ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi của nước ta là
A. đất mùn thô. B. đất feralit.
C. đất phù sa. D. đất feralit có mùn.
3. Hệ sinh thái tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. rừng nhiệt đới gió mùa. B. rừng cận xích đạo gió mùa.
C. rừng cận nhiệt đới gió mùa. D. rừng xích đạo gió mùa.
4. Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Khí hậu có mùa đông ngắn, ít sâu sắc.
B. Giàu khoáng sản và tài nguyên sinh vật.
C. Núi cao ở Tây Bắc, núi trung bình ở Bắc Trung Bộ.
D. Địa hình có các khối núi cổ, cao nguyên badan.
5. Ở miền Nam, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao trung bình từ trên
A. 600 - 1600 m. B. 600 - 2600 m.
C. 900 - 1 000 m đến 2 600 m. D. 900 - 1 000 m đến 1 600 m.
Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B cho phù hợp với đặc điểm của các miền địa lí tự nhiên ở nước ta.

Hoàn thành thông tin về sự phân hoá của thiên nhiên nước ta theo chiều Đông – Tây vào sơ đồ dưới đây.

Cho bảng số liệu sau:
Nhiệt độ, biên độ nhiệt trung bình năm và tổng số giờ nắng của một số trạm khí tượng ở nước ta
Trạm khí tượng | Nhiệt độ trung bình năm (°C) | Biên độ nhiệt trung bình năm (°C) | Tổng số giờ nắng (giờ) |
Sapa | 15,3 | 11,2 | 1 436 |
Lạng Sơn | 21,3 | 14,0 | 1561 |
Hà Đông (Hà Nội) | 23,7 | 12,6 | 1 478 |
Đồng Hới | 24,7 | 11,0 | 1784 |
Huế | 25,1 | 9,4 | 1916 |
Trường Sa | 28,0 | 2,9 | 2 457 |
Đà Lạt | 18,0 | 3,6 | 2148 |
Vũng Tàu | 27,1 | 3,5 | 2643 |
Cà Mau | 27,1 | 2,9 | 2 186 |
(Nguồn: Quy chuẩn kĩ thuật quốc gia về số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng, 2022)
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét sự thay đổi của một số yếu tố khí hậu ở nước ta theo chiều Bắc – Nam:
1. Nhiệt độ trung bình năm
2. Biên độ nhiệt trung bình năm
3. Tổng số giờ nắng
Lựa chọn 2 miền địa lí tự nhiên ở nước ta, hoàn thành thông tin tóm tắt về một số đặc điểm tự nhiên giữa 2 miền đã chọn vào bảng dưới đây.
Miền địa lí tự nhiên Đặc điểm | Miền: ................................ | Miền: ................................ |
Phạm vi | ............................................. | ............................................. |
Địa hình, khoáng sản | ............................................. | ............................................. |
Khí hậu | ............................................. | ............................................. |
Sinh vật | ............................................. | ............................................. |
Lựa chọn 2 miền địa lí tự nhiên ở nước ta, hoàn thành thông tin tóm tắt về một số đặc điểm tự nhiên giữa 2 miền đã chọn vào bảng dưới đây.
Miền địa lí tự nhiên Đặc điểm | Miền: ................................ | Miền: ................................ |
Phạm vi | ............................................. | ............................................. |
Địa hình, khoáng sản | ............................................. | ............................................. |
Khí hậu | ............................................. | ............................................. |
Sinh vật | ............................................. | ............................................. |
Giải thích vì sao độ cao trung bình của đai nhiệt đới gió mùa và đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc và miền Nam có sự khác nhau.


