2048.vn

Giải SBT Địa 10 Bài 12. Thuỷ quyển, nước trên lục địa có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa 10 Bài 12. Thuỷ quyển, nước trên lục địa có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 105 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái ứng với ý đúng.

Thuỷ quyển là .........., bao gồm nước biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển,...

lớp nước trên đại dương

lớp nước trên lục địa

lớp nước trên mặt đất

lớp nước trên Trái Đất

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước mặn chiếm chủ yếu trong thuỷ quyển, khoảng

99%.

97,5%.

90,5%.

95%.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng?

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa, không thông trực tiếp với biển.

Hồ là những vùng trũng chứa nước trong lục địa thông với biển.

Hồ nối với sông có tác dụng điều hoà chế độ nước sông.

Hồ cung cấp nước cho sản xuất và đời sống.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào mùa mưa, lũ lên rất nhanh ở những vùng có cấu tạo bởi đá

biến chất.

granit.

phiến sét.

đá vôi.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồ có nguồn gốc nội sinh gồm

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

hồ núi lửa, hồ băng hà.

hồ kiến tạo, hồ bồi tụ do sông.

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồ có nguồn gốc ngoại sinh gồm

hồ kiến tạo, hồ băng hà.

hồ núi lửa, hồ băng hà.

hồ băng hà, hồ bồi tụ do sông.

hồ kiến tạo, hồ núi lửa.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ngầm tồn tại thường xuyên trong tầng

chứa nước.

thấm nước.

không thấm nước.

bề mặt đất.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ngọt tồn tại dưới dạng băng, tuyết chiếm khoảng ............... lượng nước ngọt trên Trái Đất.

60%

70%

80%

90%

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây đúng?

Nước ngọt đang rất dồi dào.

Nước ngọt đang trở nên khan hiếm và ô nhiễm.

Nước ngọt chiếm tới 76% bề mặt Trái Đất.

Nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nước ngầm.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng?

Thực vật làm tăng quá trình bốc hơi và giảm khả năng thấm của nước.

Mực nước ngầm luôn thay đổi phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước.

Nước ngầm cung cấp nước cho sinh hoạt và sản xuất.

Nước ngầm góp phần ổn định dòng chảy và chống sụt lún.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền nội dung thích hợp vào chỗ trống (......) để hoàn thành đoạn thông tin sau:

Lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước trong các biển và đại dương, ..................... và hơi nước trong khí quyển,… được gọi là ........................................ Thuỷ quyền có thể xâm nhập tới giới hạn trên của ..................................... trong khí quyển và tồn tại trong ………………......... của thạch quyển. Thuỷ quyển phân bố không đều, chủ yếu là ........................................... chiếm khoảng 97,5%, ……………………..... rất ít, chỉ chiếm khoảng 2,5%, phân bố ở trên lục địa. Thuỷ quyển luôn vận động theo những chu trình khép kín gọi là ……………………..............., gồm có: vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn.

Do khí hậu lạnh giá quanh năm, nước còn tồn tại ở thể rắn trên các đỉnh núi cao và vùng cực, gọi là ......................................

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lan đang làm bài tập tìm hiểu về các nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước sông. Em hãy giúp bạn tìm các ví dụ về vai trò của các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông vào bảng dưới đây.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đọc thông tin sau về sông Nin và phụ lưu của sông Nin:

Sông Nin (Nile) là sông dài nhất lục địa Phi, cũng là sông dài nhất thế giới (khoảng 6671 km), diện tích lưu vực đứng thứ 2 trên thế giới. Sông chảy qua hoang mạc Xa-ha-ra rồi đổ vào Địa Trung Hải. Sông có thời kì nước lớn nhất kéo dài từ tháng 8 đến tháng 1, thời kì cạn nhất từ tháng 3 đến tháng 6.

Sông Nin có hai phụ lưu chính gồm: Sông Nin Trắng và sông Nin Xanh. Sông Nin Trắng có chế độ nước điều hoà, cung cấp 29% khối lượng dòng chảy cho sông Nin. Sông Nin Xanh xuất phát từ hồ Ta-na (Tana) ở Ê-ti-ô-pi-a (Ethiopia), cung cấp 57% khối lượng dòng chảy và có chế độ nước thất thường. Vào mùa lũ, nước sông Nin Xanh dâng lên khá cao.

Em hãy:

1. Xác định hai phụ lưu của sông Nin và nơi bắt nguồn của chúng.

2. Cho biết con sông nào gây ra lũ của sông Nin.

3. Mô tả chế độ nước của sông Nin (vào mùa cạn, mùa lũ).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Em hãy sắp xếp và phân loại các hồ sau vào đúng vị trí của nó trong bảng phân loại dưới đây:

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Em hãy liệt kê các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt. Trong các giải pháp đó, theo em giải pháp nào quan trọng và hiệu quả nhất? Em hãy vẽ một bức tranh về một giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt của mình vào ô dưới đây.

Em hãy liệt kê các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt. Trong các giải pháp đó, theo em giải pháp nào quan trọng và hiệu quả nhất? Em hãy vẽ một bức tranh về một giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọ (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack