Giải sbt Đại số 10 Bài 1: Cung và góc lượng giác
21 câu hỏi
Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây: -4
Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây : π/13
Đổi số đo của các góc sau ra độ, phút, giây: 4/7
Đổi số đo của các cung sau ra rađian (chính xác đến 0,001): 137ο
Đổi số đo của các cung sau ra rađian (chính xác đến 0,001): -78ο35'
Đổi số đo của các cung sau ra rađian (chính xác đến 0,001): 26ο
Một đường tròn có bán kính 25 cm. Tìm độ dài của các cung trên đường tròn có số đo 3π / 7
Một đường tròn có bán kính 25 cm. Tìm độ dài của các cung trên đường tròn có số đo 49ο
Một đường tròn có bán kính 25 cm. Tìm độ dài của các cung trên đường tròn có số đo 4 / 3
Một hình lục giác đều ABCDEF (các đỉnh lấy theo thứ tự đó và ngược chiều quay của kim đồng hồ) nội tiếp trong đường tròn tâm O. Tính số bằng rađian của các cung lượng giác: cung AB, AC, AD, AE, AF.
Cho cung lượng giác AB có số đo là 15 rad. Tìm số lớn nhất trong các số đo của cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối B, có số đo âm.
Tìm số x (0 ≥ x ≥ 2π) và số nguyên k sao cho a = x + k2π trong các trường hợp a = 12,4π
Tìm số x (0 ≥ x ≥ 2π) và số nguyên k sao cho a = x + k2π trong các trường hợp a = -9π/5
Tìm số x (0 ≥ x ≥ 2π) và số nguyên k sao cho a = x + k2π trong các trường hợp a = 13π/4
Số đo của góc 9π/5 đổi ra độ là
A. 2660 B. 258ο C. 324ο D. 374ο
Số đo của cung 37ο15' đổi ra radian (lấy đến ba chữ số thập phân) là
A. 0,652 B. 0,514
C. 0,482 D. 0,793
Cho hình ngũ giác đều ABCDE (các đỉnh lấy theo thứ tự đó và thuận chiều quay của kim đồng hồ) nội tiếp trong đường tròn lượng giác. Số đo bằng radian của các cung lượng giác AB, DA, FA lần lượt là
Một đường tròn có đường kính 36 cm. Độ dài của cung trên đường tròn đó có số đo 20ο là
A. 7,2cm B. 4,6cm
C. 6,8cm D. 6,3cm
Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi số đo AM = -70o với A(1; 0). Gọi M1 là điểm đối xứng của M qua đường phân giác của góc phần tư thứ I. Số đo của cung lượng giác AM1 là
A. -150ο B. 220ο C. 160ο D. -160ο
Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi số đo AM = α, π < α < 3π/2, A(1; 0). Gọi M2 là điểm đối xứng với M qua trục Ox. Số đo của cung AM2 là
A. α - π + k2π, k ∈ Z B. π - α + k2π, k ∈ Z
C. 2π - α + k2π, k ∈ Z D. 3π/2 - α + k2π, k ∈ Z
Trên đường tròn lượng giác cho điểm M xác định bởi số đo AM = α, π/2 < α < π, A(1; 0). Gọi M2 là điểm đối xứng với M qua trục Ox. Số đo của cung AM3 là
A. π - α + k2π, k ∈ Z B. α + π/2 + k2π, k ∈ Z
C. α - π + k2π, k ∈ Z D. -α + k2π, k ∈ Z
