Giải sbt Đại số 10 Bài 1: Bảng phân bố tần số và tần suất
10 câu hỏi
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị: phút)
Hãy lập bảng phân bố tần số, bảng phân bố tần suất
Bảng phân bố tần số
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân
| Thời gian (phút) | 42 | 44 | 45 | 48 | 50 | 54 | cộng |
| Tần số | 4 | 5 | 20 | 10 | 8 | 3 | 50 |
Bảng phân bố tần suất
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân
| Thời gian (phút) | 42 | 44 | 45 | 48 | 20 | 54 | Cộng |
| Tần suất (%) | 8 | 10 | 40 | 20 | 16 | 6 | 100% |
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:
Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị: phút)
Trong 50 công nhân được khảo sát, những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: 76%
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau
Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường trung học phổ thông M (đơn vị: phút)
Với các lớp
[135; 145); [145; 155); [155;165); [165;175); [175; 185].
Hãy lập
Bảng phân bố tần số ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ)
Bảng phân bố tần số ghép lớp
Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường trung học phổ thông M
| Lớp chiều cao (cm) | Tần số | |
| Nam | Nữ | |
| [135; 145) | 5 | 8 |
| [145; 155) | 9 | 15 |
| [155;165) | 19 | 16 |
| [165;175) | 17 | 14 |
| [175; 185] | 10 | 7 |
| Cộng | 60 | 60 |
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau
Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường trung học phổ thông M (đơn vị: phút)
Với các lớp
[135; 145); [145; 155); [155;165); [165;175); [175; 185].
Hãy lập
Bảng phân bố tần suất ghép lớp (đồng thời theo chiều cao của nam và của nữ)
Bảng phân bố tần suất ghép lớp
| Lớp chiều cao (cm) | Tần suất | |
| Nam | Nữ | |
| [135; 145) | 8,33 | 13,33 |
| [145; 155) | 15,00 | 25,00 |
| [155;165) | 31,67 | 26,67 |
| [165;175) | 28,33 | 23,33 |
| [175; 185] | 16,67 | 11,67 |
| Cộng | 100% | 100% |
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau
Chiều cao của 120 học sinh lớp 11 ở trường trung học phổ thông M (đơn vị: phút)
Trong số học sinh có chiều cao chưa dến 155 cm (của 120 học sinh được khảo sát), học sinh nam đông hơn hay học sinh nữ đông hơn?
Trong số học sinh có chiều cao chưa đến 155 cm, học sinh nữ đông hơn học sinh nam.
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:
Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của A trong 35 ngày
Lập bảng phân bổ tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp
[19;21); [21;23); [23;25); [25;27); [27; 29].
Thời gian đi từ nhà đến trường của bạn A trong 35 ngày
| Lớp thời gian (phút) | Tần số | Tần suất (%) |
| [19;21) | 5 | 14,29 |
| [21;23) | 9 | 25,71 |
| [23;25) | 10 | 28,57 |
| [25;27) | 7 | 20,00 |
| [27; 29] | 4 | 11,43 |
| Cộng | 35 | 100& |
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:
Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của A trong 35 ngày
Trong 35 ngày được khảo sát, những ngày bạn A có thời gian đi đến trường từ 21 phút đến dưới 25 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: 54,28%
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau Nhiệt độ trung bình () của tháng 5 ở địa phương A từ 1961 đến 1990
Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, với các lớp sau [25; 26); [26; 27); [27; 28); [28; 29); [29; 30].
Nhiệt độ trung bình của tháng 5 ở địa phương A từ 1961 đến hết 1990
| Lớp nhiệt độ () | Tần số | Tần suất (%) |
| [25; 26) | 1 | 3,3 |
| [26; 27) | 5 | 16,7 |
| [27; 28) | 13 | 43,3 |
| [28; 29) | 9 | 30,0 |
| [29; 30] | 2 | 6,7 |
| Cộng | 30 | 100 (%) |
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau Nhiệt độ trung bình () của tháng 5 ở địa phương A từ 1961 đến 1990
Trong 30 năm được khảo sát, những năm có nhiệt độ trung bình của tháng 5 (ở địa phương A) từ 28 đến 30 chiếm bao nhiêu phần trăm?
Đáp án: 36,7%
Cho bảng phân bố tần số ghép lớp
Tỉ lệ (%) các trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia trong năm học 2013 - 2014 của 63 tỉnh, thành phố
Tần suất của lớp thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) là:
A. 22% B. 30%
C. 50% D. 40%
Trong bảng phân bố (tần số hoặc tần suất) ghép lớp, tần suất của lớp thứ i được kí hiệu là i và bằng:
Trong đó, là tần số của lớp thứ i, n là số tất cả các số liệu thống kê đã cho.
Trong bài toán đã cho, ta có:
= 14/63 = 0,(2);
Làm tròn đến hàng phần trăm ta có: ≈ 0,22 = 0,22.100% = 22%.
