Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 2 Tuần 33 trang 53, 54, 55 hay nhất
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 2 Tuần 33 trang 53, 54, 55 hay nhất

A
Admin
ToánLớp 462 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

74×58=...57×8=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:


2. Tự luận
1 điểm

Tính:

109:34=...8:157=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:


3. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

25×x=14x:23=5358:x=17

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 2 Tuần 33 trang 53, 54, 55 hay nhất tại VietJacka

4. Tự luận
1 điểm

Tính: 57×37+12=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

5. Tự luận
1 điểm

Tính: 54×23-54×19=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 3×8×4×53×7×6×5=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

7. Tự luận
1 điểm

Tính : 54-23:47=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

8. Tự luận
1 điểm

Một bàn hình chữ nhật có chiều dài 54 m, chiều rộng 12 m. Tính chu vi và diện tích mặt bàn đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chu vi mặt bàn đó là:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 2 Tuần 33 trang 53, 54, 55 hay nhất tại VietJack (m)

Diện tích mặt bàn là:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 2 Tuần 33 trang 53, 54, 55 hay nhất tại VietJack m^2

Đáp số: Chu vi: 7/2m. Diện tích: 5/8 m2.

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 

13+52-14=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

10. Tự luận
1 điểm

Tính : 12×57:13=...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6 yến = ..........kg     7100kg = .......... tạ

5 tạ 19kg = ..........kg     9 tấn 52kg = .......... kg.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

6 yến = 60 kg     7100kg = 71 tạ

5 tạ 19kg = 519 kg     9 tấn 52kg = 9012 kg.

12. Tự luận
1 điểm

Một túi khoai lang cân nặng 2kg 400g, một cây bắp cải cân nặng 600g. Hỏi cả khoai lang và bắp cải cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cả khoai lang và bắp cải cân nặng số ki-lô-gam là:

    2kg 400g + 600g = 2kg 1000g = 3kg.

       Đáp số: 3kg.

13. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 giờ = ... phút    

3 phút = ... giây

1/2 giờ = ... phút    

1/10 phút = ... giây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

5 giờ = 300 phút    

3 phút = 180 giây

1/2 giờ = 30 phút    

1/10 phút = 6 giây

14. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

360 giây = ... phút    

9 giờ 25 phút = ... phút

6 giờ = ... giây    

3 phút 20 giây = ... giây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

360 giây = 6 phút    

9 giờ 25 phút = 565 phút

6 giờ = 360 giây    

3 phút 20 giây = 200 giây

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10 thế kỉ = ... năm 

5000 năm = ... thế kỉ

1/4 thế kỉ = ... năm

1 năm 3 tháng = ... tháng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

10 thế kỉ = 1000 năm    

5000 năm = 50 thế kỉ

 

1/4 thế kỉ = 25 năm    

1 năm 3 tháng = 15 tháng.

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bảng dưới đây cho biết thời gian làm bài tập trên máy tính của các bạn Lan, Mai, Chi, Toàn:

TênBắt đầuKết thúc
Lan9 : 3010 : 10
Mai9 : 5010 : 40
Chi10 : 0010 : 30
Toàn10 : 4011 : 10

Thời gian làm bài của Lan là ... phút.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Thời gian làm bài của Lan là 40 phút

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bảng dưới đây cho biết thời gian làm bài tập trên máy tính của các bạn Lan, Mai, Chi, Toàn:

TênBắt đầuKết thúc
Lan9 : 3010 : 10
Mai9 : 5010 : 40
Chi10 : 0010 : 30
Toàn10 : 4011 : 10

Thời gian làm bài của Toàn là ... phút

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Thời gian làm bài của Toàn là 30 phút.

18. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Bảng dưới đây cho biết thời gian làm bài tập trên máy tính của các bạn Lan, Mai, Chi, Toàn:

TênBắt đầuKết thúc
Lan9 : 3010 : 10
Mai9 : 5010 : 40
Chi10 : 0010 : 30
Toàn10 : 4011 : 10

Người làm bài lâu nhất là ...

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Người làm bài lâu nhất là : Mai (50 phút).