Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 3. Triệu và lớp triệu
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 3. Triệu và lớp triệu

A
Admin
ToánLớp 496 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Số 4 106 235 đọc là: ……………………………………………………………

b) Số 521 352 121 đọc là: ………………………………………………………….

c) Số 20 000 430 đọc là : …………………………………………………………..

d) Số "chín mươi mốt triệu sáu trăm mười hai nghìn tám trăm mười lăm" viết là : ……………………………

e) Số "tám trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn" viết là : …………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số 4 106 235 đọc là: bốn triệu một trăm linh sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm.

b) Số 521 352 121 đọc là: năm trăm hai mươi mốt triệu ba trăm năm mươi hai nghìn một trăm hai mươi mốt.

c) Số 20 000 430 đọc là : hai mươi triệu không nghìn bốn trăm ba mươi

d) Số "chín mươi mốt triệu sáu trăm mười hai nghìn tám trăm mười lăm" viết là : 91 612 815

e) Số "tám trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn" viết là : 834 900 000. 

3. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Số có chữ số 6 chỉ 6000 là :

A. 80 006     B. 36 425

C. 460 035     D. 73 460

b) Số có chữ số 3 chỉ 30 000 là :

A. 27 230     B. 21 300

C. 930 487     D. 53 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Khoanh vào B. 36 425.

b) Khoanh vào C. 930 487.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống :

Số liền trướcSố đã biếtSố liền sau
 243 579 
 2909 
 75 000 
 17 069 
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số liền trướcSố đã biếtSố liền sau
243 578243 579243 580
290829092910
74 99975 00075 001
17 06817 06917 070
5. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống :

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân. hay nhất tại VietJack

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân. hay nhất tại VietJack

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :

a) Số gồm 14 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 4 chục, 1 đơn vị viết là : 14 762 541

b) Số gồm 3 triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị viết là : ………………………………………………………………………………

c) Số gồm 900 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là : ………………………………………………………………………………………

d) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị viết là : ………………………………………………………………………… 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

b) Số gồm 3 triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị viết là : 3 165 413

c) Số gồm 900 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là : 900 762 704 

d) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị viết là : 63 210 005

7. Tự luận
• 1 điểm

Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2016 – 2017

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Số trường Tiểu học là : ……………………………………………………….

b) Số học sinh Trung học phổ thông là : …………………………………………

c) Số giáo viên Trung học cơ sở là : ……………………………………………..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số trường Tiểu học là : 15 052

b) Số học sinh trung học phổ thông là : 2 477 175

c) Số giáo viên Trung học cơ sở là : 310 953. 

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :

ViếtĐọc
1 000 000 000Một nghìn triệu hay một tỉ
6 000 000 000Sáu nghìn triệu hay ………
345 000 000 000Ba trăm bốn mươi lăm nghìn triệu
Hay …………
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

ViếtĐọc
1 000 000 000Một nghìn triệu hay một tỉ
6 000 000 000Sáu nghìn triệu hay sáu tỉ
345 000 000 000Ba trăm bốn mươi lăm nghìn triệu
Hay ba trăm bốn mươi lăm tỉ
9. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :

Minh nói rằng giá trị của chữ số 5 trong số 217 589 321 gấp 10 lần giá trị của chữ số 5 trong 271 956 206. Theo em, bạn Minh nói có đúng không ? Giải thích tại sao ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Bạn Minh nói đúng vì :

Giá trị của chữ số 5 trong số 217 589 321 là 500 000

Giá trị của chữ số 5 trong 271 956 206 là 50 000. 

Mà 500 000 gấp 10 lần 50 000 nên Minh nói đúng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1