Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 3. Triệu và lớp triệu
9 câu hỏi
Viết (theo mẫu):
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Số 4 106 235 đọc là: ……………………………………………………………
b) Số 521 352 121 đọc là: ………………………………………………………….
c) Số 20 000 430 đọc là : …………………………………………………………..
d) Số "chín mươi mốt triệu sáu trăm mười hai nghìn tám trăm mười lăm" viết là : ……………………………
e) Số "tám trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn" viết là : …………………….
Hướng dẫn giải:
a) Số 4 106 235 đọc là: bốn triệu một trăm linh sáu nghìn hai trăm ba mươi lăm.
b) Số 521 352 121 đọc là: năm trăm hai mươi mốt triệu ba trăm năm mươi hai nghìn một trăm hai mươi mốt.
c) Số 20 000 430 đọc là : hai mươi triệu không nghìn bốn trăm ba mươi
d) Số "chín mươi mốt triệu sáu trăm mười hai nghìn tám trăm mười lăm" viết là : 91 612 815
e) Số "tám trăm ba mươi bốn triệu chín trăm nghìn" viết là : 834 900 000.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Số có chữ số 6 chỉ 6000 là :
A. 80 006 B. 36 425
C. 460 035 D. 73 460
b) Số có chữ số 3 chỉ 30 000 là :
A. 27 230 B. 21 300
C. 930 487 D. 53 000
Hướng dẫn giải:
a) Khoanh vào B. 36 425.
b) Khoanh vào C. 930 487.
Viết số thích hợp vào ô trống :
| Số liền trước | Số đã biết | Số liền sau |
|---|---|---|
| 243 579 | ||
| 2909 | ||
| 75 000 | ||
| 17 069 |
Hướng dẫn giải:
| Số liền trước | Số đã biết | Số liền sau |
|---|---|---|
| 243 578 | 243 579 | 243 580 |
| 2908 | 2909 | 2910 |
| 74 999 | 75 000 | 75 001 |
| 17 068 | 17 069 | 17 070 |
Viết số thích hợp vào ô trống :
Hướng dẫn giải:
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Số gồm 14 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 4 chục, 1 đơn vị viết là : 14 762 541
b) Số gồm 3 triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị viết là : ………………………………………………………………………………
c) Số gồm 900 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là : ………………………………………………………………………………………
d) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị viết là : …………………………………………………………………………
Hướng dẫn giải:
b) Số gồm 3 triệu, 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị viết là : 3 165 413
c) Số gồm 900 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 7 trăm, 4 đơn vị viết là : 900 762 704
d) Số gồm 6 chục triệu, 3 triệu, 2 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 0 trăm, 0 chục, 5 đơn vị viết là : 63 210 005
Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2016 – 2017
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Số trường Tiểu học là : ……………………………………………………….
b) Số học sinh Trung học phổ thông là : …………………………………………
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là : ……………………………………………..
Hướng dẫn giải:
a) Số trường Tiểu học là : 15 052
b) Số học sinh trung học phổ thông là : 2 477 175
c) Số giáo viên Trung học cơ sở là : 310 953.
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
| Viết | Đọc |
|---|---|
| 1 000 000 000 | Một nghìn triệu hay một tỉ |
| 6 000 000 000 | Sáu nghìn triệu hay ……… |
| 345 000 000 000 | Ba trăm bốn mươi lăm nghìn triệu |
| Hay ………… |
Hướng dẫn giải:
| Viết | Đọc |
|---|---|
| 1 000 000 000 | Một nghìn triệu hay một tỉ |
| 6 000 000 000 | Sáu nghìn triệu hay sáu tỉ |
| 345 000 000 000 | Ba trăm bốn mươi lăm nghìn triệu |
| Hay ba trăm bốn mươi lăm tỉ |
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
Minh nói rằng giá trị của chữ số 5 trong số 217 589 321 gấp 10 lần giá trị của chữ số 5 trong 271 956 206. Theo em, bạn Minh nói có đúng không ? Giải thích tại sao ?
Hướng dẫn giải:
Bạn Minh nói đúng vì :
Giá trị của chữ số 5 trong số 217 589 321 là 500 000
Giá trị của chữ số 5 trong 271 956 206 là 50 000.
Mà 500 000 gấp 10 lần 50 000 nên Minh nói đúng.
