Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số

A
Admin
ToánLớp 457 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết theo mẫu:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: 

Viết sốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số
246 498246498Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám.
416 305416305Bốn trăm mười sáu nghìn ba trăm linh năm
501 721501721Năm trăm linh một nghìn bảy trăm hai mươi mốt..
305 752305752Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai
640 081640081Sáu trăm bốn mươi nghìn không trăm tám mươi mốt.
700 708700708Bảy trăm nghìn bảy trăm linh tám..
2. Tự luận
1 điểm

Viết cách đọc các số đã ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack

3. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

a) 400 000; 500 000; 600 000; ………; ………

b) 320 000; 330 000; 340 000; ………; ………

c) 782 474; 782 475; 782 476; ………; ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000.

b) 320 000; 330 000; 340 000; 350 000; 360 000. 

c) 782 474; 782 475; 782 476; 782 477; 782 478.

4. Tự luận
1 điểm

Viết vào ô trống cho thích hợp (theo mẫu):

Số854 761725 868524 197217 065
Chữ số 7 thuộc hàngTrăm   
Chữ số 5 thuộc hàng    
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số854 761725 868524 197217 065
Chữ số 7 thuộc hàngTrămTrăm nghìnĐơn vịNghìn
Chữ số 5 thuộc hàngChục nghìnNghìnTrăm nghìnĐơn vị

5. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Trong số 456 708 số 7 đứng ở hàng trăm, lớp đơn vị.

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng ………………; lớp ………………

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng ………………; lớp ………………

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng ………………; lớp ………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng chục nghìn; lớp nghìn

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng chục; lớp đơn vị

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng nghìn; lớp nghìn. 

6. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng (theo mẫu):

Mẫu: 548 456 = 500 000 + 40 000 + 8000 + 400 + 50 + 6.

725 678 = ……………………………………………………………………….

803 209 = ……………………………………………………………………….

150 608 = ……………………………………………………………………….

36 505 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

725 678 = 700 000 + 20 000 + 5000 + 600 + 70 + 8

803 209 = 800 000 + 3000 + 200 + 9

150 608 = 100 000 + 50 000 + 600 + 8

36 505 = 30 000 + 6000 + 500 + 5.

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, =

364 234  298 746

813 815  682 686

435 872  510 231

327 486  327 486

556 329  556 400

89 880  80 888

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

364 234 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 298 746

813 815 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 682 686

435 872 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 510 231

327 486 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 327 486

556 329 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 556 400

89 880 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 80 888

8. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Các số 247 867; 678 210; 491 683; 346 863 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………………………………………

b) Viết số thích hợp (theo mẫu):

Mẫu: 2 chục triệu: 20 000 000

3 chục triệu: ………………….

7 chục triệu: ………………….

4 chục triệu: ………………….

9 chục triệu: ………………….

6 chục triệu: ………………….

5 chục triệu: ………………….

10 chục triệu: ………………….

8 chục triệu: ………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Các số 247 867; 678 210; 491 683; 346 863 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 247 867; 346 863; 491 683; 678 210.

b)

3 chục triệu: 30 000 000

7 chục triệu: 70 000 000

4 chục triệu: 40 000 000

9 chục triệu: 90 000 000

6 chục triệu: 60 000 000

5 chục triệu: 50 000 000

10 chục triệu: 100 000 000

8 chục triệu: 80 000 000

9. Tự luận
1 điểm

Mẹ đi chợ mua 3kg táo với giá 32 000 đồng/kg và 2kg nho với giá 47 000 đồng/kg. Em hãy tính xem số tiền mẹ mua táo và số tiền mẹ mua nho thì số tiền nào nhiều hơn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Số tiền mẹ mua táo là: 3 x 32 000 = 96 000 (đồng)

Số tiền mẹ mua nho là: 2 x 47 000 = 94 000 (đồng) 

96 000 > 94 000 nên số tiền mẹ mua táo nhiều hơn.