Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số

A
Admin
ToánLớp 493 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết theo mẫu:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: 

Viết sốTrăm nghìnChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số
246 498246498Hai trăm bốn mươi sáu nghìn bốn trăm chín mươi tám.
416 305416305Bốn trăm mười sáu nghìn ba trăm linh năm
501 721501721Năm trăm linh một nghìn bảy trăm hai mươi mốt..
305 752305752Ba trăm linh năm nghìn bảy trăm năm mươi hai
640 081640081Sáu trăm bốn mươi nghìn không trăm tám mươi mốt.
700 708700708Bảy trăm nghìn bảy trăm linh tám..
2. Tự luận
• 1 điểm

Viết cách đọc các số đã ghi giá tiền của các mặt hàng dưới đây:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

a) 400 000; 500 000; 600 000; ………; ………

b) 320 000; 330 000; 340 000; ………; ………

c) 782 474; 782 475; 782 476; ………; ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 400 000; 500 000; 600 000; 700 000; 800 000.

b) 320 000; 330 000; 340 000; 350 000; 360 000. 

c) 782 474; 782 475; 782 476; 782 477; 782 478.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào ô trống cho thích hợp (theo mẫu):

Số854 761725 868524 197217 065
Chữ số 7 thuộc hàngTrăm   
Chữ số 5 thuộc hàng    
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số854 761725 868524 197217 065
Chữ số 7 thuộc hàngTrămTrăm nghìnĐơn vịNghìn
Chữ số 5 thuộc hàngChục nghìnNghìnTrăm nghìnĐơn vị

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Mẫu: Trong số 456 708 số 7 đứng ở hàng trăm, lớp đơn vị.

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng ………………; lớp ………………

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng ………………; lớp ………………

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng ………………; lớp ………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trong số 470 354 số 7 đứng ở hàng chục nghìn; lớp nghìn

Trong số 432 576 số 7 đứng ở hàng chục; lớp đơn vị

Trong số 57 034 số 7 đứng ở hàng nghìn; lớp nghìn. 

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng (theo mẫu):

Mẫu: 548 456 = 500 000 + 40 000 + 8000 + 400 + 50 + 6.

725 678 = ……………………………………………………………………….

803 209 = ……………………………………………………………………….

150 608 = ……………………………………………………………………….

36 505 = ……………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

725 678 = 700 000 + 20 000 + 5000 + 600 + 70 + 8

803 209 = 800 000 + 3000 + 200 + 9

150 608 = 100 000 + 50 000 + 600 + 8

36 505 = 30 000 + 6000 + 500 + 5.

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, =

364 234 □ 298 746

813 815 □ 682 686

435 872 □ 510 231

327 486 □ 327 486

556 329 □ 556 400

89 880 □ 80 888

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

364 234 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 298 746

813 815 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 682 686

435 872 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 510 231

327 486 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 327 486

556 329 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 556 400

89 880 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệu  hay nhất tại VietJack 80 888

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Các số 247 867; 678 210; 491 683; 346 863 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………………………………………

b) Viết số thích hợp (theo mẫu):

Mẫu: 2 chục triệu: 20 000 000

3 chục triệu: ………………….

7 chục triệu: ………………….

4 chục triệu: ………………….

9 chục triệu: ………………….

6 chục triệu: ………………….

5 chục triệu: ………………….

10 chục triệu: ………………….

8 chục triệu: ………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Các số 247 867; 678 210; 491 683; 346 863 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: 247 867; 346 863; 491 683; 678 210.

b)

3 chục triệu: 30 000 000

7 chục triệu: 70 000 000

4 chục triệu: 40 000 000

9 chục triệu: 90 000 000

6 chục triệu: 60 000 000

5 chục triệu: 50 000 000

10 chục triệu: 100 000 000

8 chục triệu: 80 000 000

9. Tự luận
• 1 điểm

Mẹ đi chợ mua 3kg táo với giá 32 000 đồng/kg và 2kg nho với giá 47 000 đồng/kg. Em hãy tính xem số tiền mẹ mua táo và số tiền mẹ mua nho thì số tiền nào nhiều hơn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Số tiền mẹ mua táo là: 3 x 32 000 = 96 000 (đồng)

Số tiền mẹ mua nho là: 2 x 47 000 = 94 000 (đồng) 

96 000 > 94 000 nên số tiền mẹ mua táo nhiều hơn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1