Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
8 câu hỏi
Tính :
a) 12 x 11 = ………………
25 x 11 = ………………
31 x 11 = ………………
b) 83 x 11 = ………………
58 x 11 = ………………
79 x 11 = ………………
Hướng dẫn giải:
a) 12 x 11 = 132
25 x 11 = 275
31 x 11 = 341
b) 83 x 11 = 913
58 x 11 = 638
79 x 11 = 869
Đặt tính rồi tính:
121 x 131
211 x 252
3014 x 125
4056 x 231
Hướng dẫn giải:
121 x 131 = 15851
211 x 252 = 53172
3014 x 125 = 376750
4056 x 231 = 936936
Nối các biểu thức có cùng giá trị
Hướng dẫn giải:
Tìm x:
a. x : 14 = 301
b. x : 11 = 32
c. x : 103 = 101
Hướng dẫn giải:
a.
x : 14 = 301
x = 301 x 14
x = 4214
b.
x : 103 = 101
x = 101 x 103
x = 10403
c.
x : 11 = 32
x = 32 x 11
x = 352
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a. 17 x 543 + 83 x 543
b. 318 x 963 + 682 x 963
Hướng dẫn giải:
a.
17 x 543 + 83 x 543
= (17 + 83) x 543
= 100 x 543
= 54300
b.
318 x 963 + 682 x 963
= (318 + 682) x 963
= 1000 x 963
= 963000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 30kg = ……yến
50kg = …… yến
20 yến = …… tạ
500kg = …… tạ
10 tạ = ……tấn
4000kg = …… tấn
b)
Hướng dẫn giải:
a) 30kg = 3 yến
50kg = 5 yến
20 yến = 2 tạ
500kg = 5 tạ
10 tạ = 1 tấn
4000kg = 4 tấn
b)
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b. Gọi S là diện tích hình chữ nhật đó.
a) Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là: S = ……………
b) Khi a = 5m và b = 4m thì diện tích của hình chữ nhật là: ………………
c) Khi a = 14dm và b = 7dm thì diện tích của hình chữ nhật là: ……………
Hướng dẫn giải:
a) Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là: S = a x b
b) Khi a = 5m và b = 4m thì diện tích của hình chữ nhật là:
c) Khi a = 14dm và b = 7dm thì diện tích của hình chữ nhật là:
Viết số thích hợp vào ô trống:
37 037 x 3 = 111 111
37 037 x 6 = 222 222
37 037 x 9 = 333 333
37 037 x = 666 666
Hướng dẫn giải:
Điền số
Vì: 37 037 x 18 = 37 0 37 x 3 x 6 = 111 111 x 6 = 666 666.
