Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số

A
Admin
ToánLớp 485 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Viết sốĐọc số
75 463 
53 009 
10 704 
 Hai mươi sáu nghìn không trăm hai mươi lăm
 Tám nghìn bảy trăm năm mươi mốt
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Viết sốĐọc số
75 463Bảy mươi lăm nghìn bốn trăm sáu mươi ba
53 009Năm mươi ba nghìn không trăm linh chín
10 704Mười nghìn bảy trăm linh tư
26 025Hai mươi sáu nghìn không trăm hai mươi lăm
8 751Tám nghìn bảy trăm năm mươi mốt
2. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 9176 > 9167 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

20 587 < 20 578 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

6599 = 5600 + 99 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

b) 56 534 < 56 543 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

23 006 > 32000 + 60 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

2376 = 2300 + 76 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: 

a) 9176 > 9167 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

20 587 < 20 578 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

6599 = 5600 + 99 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

b) 56 534 < 56 543 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

23 006 > 32000 + 60 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

2376 = 2300 + 76 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 75 657, 47312, 58 999, 36 585 theo thứ tự từ lớn đến bé. 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

75 657; 58 999; 47 312; 36 585. 

4. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

2438 + 5659

23007 – 9005

24126 x 3

37686 : 6 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: 

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm:

5000 + 7000 = ……….

37 000 – 6000 = ……….

4000 x 5 = ……….

48 000 : 6 = ……….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

5000 + 7000 = 12 000 

37 000 – 6000 = 31 000

4000 x 5 = 20 000

48 000 : 6 = 8000

Cách nhẩm:

5 + 7 = 12 nên 5000 + 7000 = 12 000

37 – 6 = 31 nên 37 000 – 6000 = 31 000

4 x 5 = 20 nên 4000 x 5 = 20 000

48 : 6 = 8 nên 48 000 : 6 = 8000

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào ô trống (theo mẫu):

aBiểu thứcGiá trị của biểu thức
1570 – a55
7623 + a 
28a x 5 + 20 
7(75 – a) : 4 
90a : 5 – 9 
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

aBiểu thứcGiá trị của biểu thức
1570 – a55
7623 + a99
28a x 5 + 20160
7(75 – a) : 417
90a : 5 – 99

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

1273 + 536 : 4

(12 694 + 9125) x m với m = 2. 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

+ 1273 + 536 : 4 = 1273 + 134 = 1407

+ Với m = 2, giá trị biểu thức (12 694 + 9125) x m là: 

(12694 + 9125) x m = (12694 + 9125) x 2 = 21819 x 2 = 43638

8. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

 

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

 

 

 

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ. hay nhất tại VietJack

 

 

 

Trong các hình trên, hình có chu vi lớn nhất là: 

A. Hình vuông ABCD.

B. Hình chữ nhật MNPQ

C. Hình tứ giác EGHK 

 

D. Hình thang STUV

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào C. Hình tứ giác EGHK.

Giải thích:

Chu vi hình vuông ABCD là: 4 x 4 = 16(cm)

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: (6 + 3) x 2 = 18 cm

Chu vi tứ giác EGHK là: 6 + 3 + 4 + 10 = 23 (cm)

Chu vi bình thang STUV là : 2 + 2 + 7 + 4 = 15 (cm)

Vậy chu vi tứ giác EGHK lớn nhất. 

9. Tự luận
• 1 điểm

Vào đầu năm học mới, em cần mua bút viết, bút chì, vở. Hãy khảo sát giá tiền của từng loại, số lượng em cần mua rồi điền vào chỗ chấm trong bảng sau:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Loại hàngGiá tiềnSố lượng muaSố tiền phải trả
Bút viết3500 đồng 1 chiếc10 chiếc35 000 đồng
Bút chì2000 đồng 1 chiếc10 chiếc20 000 đồng
Vở5000 đồng 1 quyển30 quyển150 000 đồng
  Tổng số tiền:205 000 đồng.

Các em quan sát giá tiền khi mua (mỗi nơi sẽ có giá khác nhau) và số lượng cần mua. Số tiền phải trả sẽ bằng giá tiền 1 chiếc x số chiếc cần mua. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1