Giải Cùng em học Toán lớp 2 Tuần 29 - Tiết 1
5 câu hỏi
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
1 | 2 | 3 | 123 | Một trăm hai mươi ba |
4 | 3 | 6 | 436 | Bốn trăm ba mươi sáu |
7 | 1 | 5 | 715 | Bảy trăm mười lăm |
5 | 7 | 1 | 571 | Năm trăm bảy mươi mốt |
2 | 3 | 4 | 234 | Hai trăm ba mươi tư |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Viết số | Đọc số | Viết số | Đọc số |
111 | Một trăm mười một | 135 | Một trăm ba mươi lăm |
116 | Một trăm mười sáu | 152 | Một trăm năm mươi hai |
119 | Một trăm mười chín | 171 | Một trăm bảy mươi mốt |
120 | Một trăm hai mươi | 189 | Một trăm tám mươi chín |
124 | Một trăm hai mươi tư | 198 | Một trăm chín mươi tám |
Điền dấu (<,>,=) thích hợp vào chỗ chấm:
123 < 124 157 > 156 182 = 182 | 132 > 128 165 < 168 136 > 135 |
147 > 146 175 > 174 191 > 188 |
|
Viết cách đọc số vào chỗ chấm (theo mẫu):
263: Hai trăm sáu mươi ba
451: ………
827: ………
380: ………
625: ………
504: ………
451: Bốn trăm năm mươi mốt
827: Tám trăm hai mươi bảy
380: Ba trăm tám mươi
625: Sáu trăm hai mươi lăm
504: Năm trăm linh bốn.
Viết số vào chỗ chấm (theo mẫu):
Năm trăm bảy mươi mốt: 571
Sáu trăm hai mươi lăm: ………
Một trăm mười sáu: ………
Bốn trăm năm mươi: ………
Tám trăm ba mươi tư: ………
Ba trăm linh bảy: ………
Sáu trăm hai mươi lăm: 625
Một trăm mười sáu: 116
Bốn trăm năm mươi: 450
Tám trăm ba mươi tư: 834
Ba trăm linh bảy: 307








