Giải Công nghệ 12 Cánh diều Bài 15. Một số linh kiện điện tử phổ biến có đáp án
Đề thi

Giải Công nghệ 12 Cánh diều Bài 15. Một số linh kiện điện tử phổ biến có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1260 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình 15.1 và cho biết: Đây là các linh kiện điện tử gì

Quan sát hình 15.1 và cho biết: Đây là các linh kiện điện tử gì   (ảnh 1)

Xem đáp án

Xác định tên các linh kiện:

Hình

Linh kiện

a

Cuộn dây (Coil)

b

Tụ điện (Capacitor)

c

Điện trở (Resistor)

d

Transistor

e

Đèn LED (Light Emitting Diode)

2. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết chức năng của điện trở.

Xem đáp án

Chức năng của điện trở:

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử.

3. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của điện trở.

Xem đáp án

Kí hiệu của điện trở:

Vẽ kí hiệu của điện trở. (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Một điện trở có thông số 1000 Ω / 1 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó

Xem đáp án

Giải thích ý nghĩa các thông số:

Thông số

Giải thích

1000 Ω

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở

1 W

Công suất định mức của điện trở

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết công dụng của cuộn cảm.

Xem đáp án

Công dụng của cuộn cảm:

- Dẫn dòng điện một chiều

- Chặn dòng điện cao tần

- Khi mắc phối hợp với tụ điện tạo thành mạch cộng hưởng.

6. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của cuộn cảm.

Xem đáp án

Kí hiệu cuộn cảm:

Vẽ kí hiệu của cuộn cảm. (ảnh 1)

7. Tự luận
1 điểm

Một cuộn cảm có thông số 680 µH. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số đó.

Xem đáp án

Giải thích ý nghĩa thông số:

680 µH: Điện cảm của cuộn cảm là một đại lượng cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

8. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết công dụng của tụ điện.

Xem đáp án

Công dụng của tụ điện:

- Cản trở dòng điện một chiều

- Cho dòng điện xoay chiều đi qua.

9. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của tụ điện

Xem đáp án

Kí hiệu của tụ điện:

Vẽ kí hiệu của tụ điện (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.

Xem đáp án

Giải thích ý nghĩa các thông số:

Thông số

Ý nghĩa

100 µF

Điện dung của tụ điện là một đại lượng đặc trưng cho khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó

450 V

Điện áp định mức là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện.

11. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết chức năng của diode.

Xem đáp án

Chức năng của diode:

Diode được sử dụng trong các mạch điện chỉnh lưu, mạch ghim điện áp, mạch ổn áp,... 

12. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của diode.

Xem đáp án

Kí hiệu của diode:

Vẽ kí hiệu của diode. (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Một diode có thông số 1200 V/16 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.

Xem đáp án

Giải thích ý nghĩa các thông số:

Thông số

Ý nghĩa

1200 V

Điện áp ngược lớn nhất đặt lên diode (Umax khi UAK <0) là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn, diode không bị đánh thủng.

16 A

Dòng điện định mức qua diode (Iam) là trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua dm diode mà vẫn đảm bảo an toàn, không bị đánh thủng

14. Tự luận
1 điểm

Em hãy cho biết chức năng của transistor lưỡng cực.

Xem đáp án

Chức năng của transistor lưỡng cực: Dùng trong các mạch khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.... 

15. Tự luận
1 điểm

Vẽ kí hiệu của transistor lưỡng cực.

Xem đáp án

Kí hiệu của transistor lưỡng cực:

Vẽ kí hiệu của transistor lưỡng cực. (ảnh 1)

16. Tự luận
1 điểm

Transistor lưỡng cực có thông số Ic=100  mA;UBE=6  V;β=100~800. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.

Xem đáp án

Giải thích ý nghĩa các thông số:

Thông số

Ý nghĩa

Ic = 100 mA

dòng điện collector định mức: là dòng điện collector lớn nhất cho phép chạy qua transistror, đơn vị là Ampe(A)

UBE=6V

điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistror có thể làm việc mà không bị đánh thủng, đơn vị là Volt (V)

Transistor lưỡng cực có thông số (ảnh 1)

=100~800

hệ số khuếch đại dòng điện là tỉ số giữa dòng điện đầu ra Ic và dòng điện đầu vào Ib của transistor

17. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó

Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó (ảnh 1)

Xem đáp án

Tên và ứng dụng của các linh kiện trong Hình 15.11:

Tên

Ứng dụng

Điện trở

Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu, tạo thời gian trễ, tạo tín hiệu dao động, giới hạn dòng điện khởi động, kết nối linh kiện, chuyển đổi tín hiệu, điều chỉnh độ sáng đèn LED, cảm biến nhiệt độ.

Tụ điện

Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động, lọc nhiễu, khử nhiễu, bảo vệ linh kiện.

Transistor

Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ, mạch logic, mạch hẹn giờ, tạo dao động, khuếch đại âm thanh.

Đèn LED

Bảng chỉ báo, đèn chiếu sáng, màn hình hiển thị, đèn hậu xe, đèn giao thông, đèn LED thanh, đèn LED rọi điểm.

IC

Rất đa dạng, bao gồm: khuếch đại âm thanh, điều khiển động cơ, xử lý tín hiệu, vi điều khiển, bộ nhớ, v.v.

Mạch in

Được sử dụng trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại.

Cổng kết nối

Rất đa dạng, bao gồm: jack cắm âm thanh, cổng USB, cổng HDMI, cổng RJ45, v.v.

18. Tự luận
1 điểm

Quan sát các thiết bị điện, điện tử trong gia đình và cho biết: Thiết bị nào có sử dụng các linh kiện điện tử thông dụng nào? Chức năng của các linh kiện đó là gì?

Xem đáp án

Thiết bị sử dụng linh kiện điện tử và chức năng:

Thiết bị

Linh kiện

Chức năng

Ti vi

Điện trở

Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu.

Tụ điện

Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động.

Transistor

Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ.

IC

Xử lý tín hiệu hình ảnh, âm thanh, điều khiển hoạt động của tivi.

Diode

Chuyển đổi dòng điện, chỉnh lưu điện áp.

Đèn LED

Hiển thị hình ảnh trên màn hình.

Tủ lạnh

Điện trở

Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, bảo vệ linh kiện.

 

Tụ điện

Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn.

Relay

Điều khiển hoạt động của máy nén.

IC

Điều khiển nhiệt độ, hẹn giờ.

Cảm biến nhiệt độ

Đo lường nhiệt độ trong tủ lạnh.

 

Máy nén

Làm lạnh cho tủ lạnh.