Giải Công nghệ 12 Cánh diều Bài 15. Một số linh kiện điện tử phổ biến có đáp án
18 câu hỏi
Quan sát hình 15.1 và cho biết: Đây là các linh kiện điện tử gì

Xác định tên các linh kiện:
Hình | Linh kiện |
a | Cuộn dây (Coil) |
b | Tụ điện (Capacitor) |
c | Điện trở (Resistor) |
d | Transistor |
e | Đèn LED (Light Emitting Diode) |
Em hãy cho biết chức năng của điện trở.
Chức năng của điện trở:
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong các mạch điện, điện tử.
Vẽ kí hiệu của điện trở.
Kí hiệu của điện trở:

Một điện trở có thông số 1000 Ω / 1 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó
Giải thích ý nghĩa các thông số:
Thông số | Giải thích |
1000 Ω | Mức độ cản trở dòng điện của điện trở |
1 W | Công suất định mức của điện trở |
Em hãy cho biết công dụng của cuộn cảm.
Công dụng của cuộn cảm:
- Dẫn dòng điện một chiều
- Chặn dòng điện cao tần
- Khi mắc phối hợp với tụ điện tạo thành mạch cộng hưởng.
Vẽ kí hiệu của cuộn cảm.
Kí hiệu cuộn cảm:

Một cuộn cảm có thông số 680 µH. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số đó.
Giải thích ý nghĩa thông số:
680 µH: Điện cảm của cuộn cảm là một đại lượng cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Em hãy cho biết công dụng của tụ điện.
Công dụng của tụ điện:
- Cản trở dòng điện một chiều
- Cho dòng điện xoay chiều đi qua.
Vẽ kí hiệu của tụ điện
Kí hiệu của tụ điện:

Một tụ điện có thông số 100 µF/450 V. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Giải thích ý nghĩa các thông số:
Thông số | Ý nghĩa |
100 µF | Điện dung của tụ điện là một đại lượng đặc trưng cho khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp thuận đặt lên hai cực của nó |
450 V | Điện áp định mức là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ điện. |
Em hãy cho biết chức năng của diode.
Chức năng của diode:
Diode được sử dụng trong các mạch điện chỉnh lưu, mạch ghim điện áp, mạch ổn áp,...
Vẽ kí hiệu của diode.
Kí hiệu của diode:

Một diode có thông số 1200 V/16 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Giải thích ý nghĩa các thông số:
Thông số | Ý nghĩa |
1200 V | Điện áp ngược lớn nhất đặt lên diode (Umax khi UAK <0) là trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của diode mà vẫn đảm bảo an toàn, diode không bị đánh thủng. |
16 A | Dòng điện định mức qua diode (Iam) là trị số dòng điện lớn nhất cho phép chạy qua dm diode mà vẫn đảm bảo an toàn, không bị đánh thủng |
Em hãy cho biết chức năng của transistor lưỡng cực.
Chức năng của transistor lưỡng cực: Dùng trong các mạch khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung....
Vẽ kí hiệu của transistor lưỡng cực.
Kí hiệu của transistor lưỡng cực:

Transistor lưỡng cực có thông số Ic=100 mA;UBE=6 V;β=100~800. Em hãy giải thích ý nghĩa của các thông số đó.
Giải thích ý nghĩa các thông số:
Thông số | Ý nghĩa |
Ic = 100 mA | dòng điện collector định mức: là dòng điện collector lớn nhất cho phép chạy qua transistror, đơn vị là Ampe(A) |
UBE=6V | điện áp lớn nhất cho phép đặt vào hai cực B và E để transistror có thể làm việc mà không bị đánh thủng, đơn vị là Volt (V) |
![]() =100~800 | hệ số khuếch đại dòng điện là tỉ số giữa dòng điện đầu ra Ic và dòng điện đầu vào Ib của transistor |
Quan sát Hình 15.11 và cho biết tên của các linh kiện và ứng dụng của nó

Tên và ứng dụng của các linh kiện trong Hình 15.11:
Tên | Ứng dụng |
Điện trở | Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu, tạo thời gian trễ, tạo tín hiệu dao động, giới hạn dòng điện khởi động, kết nối linh kiện, chuyển đổi tín hiệu, điều chỉnh độ sáng đèn LED, cảm biến nhiệt độ. |
Tụ điện | Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động, lọc nhiễu, khử nhiễu, bảo vệ linh kiện. |
Transistor | Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ, mạch logic, mạch hẹn giờ, tạo dao động, khuếch đại âm thanh. |
Đèn LED | Bảng chỉ báo, đèn chiếu sáng, màn hình hiển thị, đèn hậu xe, đèn giao thông, đèn LED thanh, đèn LED rọi điểm. |
IC | Rất đa dạng, bao gồm: khuếch đại âm thanh, điều khiển động cơ, xử lý tín hiệu, vi điều khiển, bộ nhớ, v.v. |
Mạch in | Được sử dụng trong hầu hết các thiết bị điện tử hiện đại. |
Cổng kết nối | Rất đa dạng, bao gồm: jack cắm âm thanh, cổng USB, cổng HDMI, cổng RJ45, v.v. |
Quan sát các thiết bị điện, điện tử trong gia đình và cho biết: Thiết bị nào có sử dụng các linh kiện điện tử thông dụng nào? Chức năng của các linh kiện đó là gì?
Thiết bị sử dụng linh kiện điện tử và chức năng:
Thiết bị | Linh kiện | Chức năng |
Ti vi | Điện trở | Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, tạo sụt giảm điện áp, bảo vệ linh kiện, lọc nhiễu. |
Tụ điện | Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn, tụ ghép, hẹn giờ, tạo tín hiệu dao động. | |
Transistor | Khuếch đại tín hiệu điện, chuyển đổi tín hiệu, điều khiển động cơ. | |
IC | Xử lý tín hiệu hình ảnh, âm thanh, điều khiển hoạt động của tivi. | |
Diode | Chuyển đổi dòng điện, chỉnh lưu điện áp. | |
Đèn LED | Hiển thị hình ảnh trên màn hình. | |
Tủ lạnh | Điện trở | Hạn chế dòng điện, phân chia điện áp, bảo vệ linh kiện.
|
Tụ điện | Lưu trữ và giải phóng điện tích, lọc nguồn. | |
Relay | Điều khiển hoạt động của máy nén. | |
IC | Điều khiển nhiệt độ, hẹn giờ. | |
Cảm biến nhiệt độ | Đo lường nhiệt độ trong tủ lạnh.
| |
Máy nén | Làm lạnh cho tủ lạnh. |


