(Đúng sai) 20 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 17: Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học có đáp án
Đề thi

(Đúng sai) 20 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 17: Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 10176 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Khi các phản ứng hóa học xảy ra thường có sự trao đổi nhiệt với môi trường, làm thay đổi nhiệt độ của môi trường.

1. Đúng sai
• 1 điểm
Khi các phản ứng hóa học xảy ra thường có sự trao đổi nhiệt với môi trường, làm thay đổi nhiệt độ của môi trường.
a

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

ĐúngSai
b

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

ĐúngSai
c

Khi than, củi cháy không khí xung quanh ấm hơn do phản ứng tỏa nhiệt.

ĐúngSai
d

Pha viên C sủi vitamin C vào nước, khi viên C sủi tan thấy cốc nước mát hơn là do phản ứng thu nhiệt.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

2. Đúng sai
• 1 điểm
Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 oC.

ĐúngSai
b

Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

ĐúngSai
c

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

ĐúngSai
d

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; biến thiên enthalpy chuẩn ở áp suất 1 bar và 25 oC.

d) sai; phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng tỏa nhiệt.

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

3. Đúng sai
• 1 điểm

 Enthalpy tạo thành hay nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái bền vững, ở một điều kiện chuẩn.

a

Enthalpy tạo thành kí hiệu là \({\Delta _r}H\).

ĐúngSai
b

Nhiệt tạo thành chuẩn kí hiệu là \({\Delta _f}H_{298}^o\).

ĐúngSai
c

Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững nhất đều bằng 0.

ĐúngSai
d

Nếu \({\Delta _f}H_{298}^o > 0\), chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo nên nó.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; enthalpy tạo thành kí hiệu là \({\Delta _f}H\).

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

4. Đúng sai
• 1 điểm
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a

Trong phản ứng tỏa nhiệt, dấu của ∆H dương vì năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

ĐúngSai
b

Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của ∆H âm vì năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

ĐúngSai
c

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

ĐúngSai
d

Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; phản ứng tỏa nhiệt, ∆H < 0.

b) sai; phản ứng thu nhiệt, ∆H > 0.

a. Sai

b. Sai

c. Đúng

d. Đúng

Đoạn văn

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

5. Đúng sai
• 1 điểm

Cho sơ đồ (a) và (b) biểu diễn enthalpy của phản ứng:

Cho sơ đồ (a) và (b) biểu diễn enthalpy của phản ứng: (ảnh 1) 

a

Sơ đồ (a) mô tả phản ứng tỏa nhiệt, sơ đồ (b) mô tả phản ứng thu nhiệt.

ĐúngSai
b

Trong sơ đồ (a), \({\Delta _f}H_{298}^o\) (cđ) nhỏ hơn \({\Delta _f}H_{298}^o\) (sp).

ĐúngSai
c

Trong sơ đồ (b), \({\Delta _f}H_{298}^o\) (cđ) lớn hơn \({\Delta _f}H_{298}^o\) (sp).

ĐúngSai
d

Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn phản ứng thu nhiệt.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; \({\Delta _r}H_{298}^o > 0\) phản ứng thu nhiệt; \({\Delta _r}H_{298}^o < 0\) phản ứng tỏa nhiệt.

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

6. Đúng sai
• 1 điểm
Biến thiên enthalpy chuẩn là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.
a

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là ∆rH.

ĐúngSai
b

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là \({\Delta _r}H_{300}^o\).

ĐúngSai
c

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường chọn là 0 °C.

ĐúngSai
d

: Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng, toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ. Phản ứng trên có \({\Delta _r}H_{298}^o = 571,6{\rm{ kJ}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là \({\Delta _r}H_{298}^o\).      

c) sai; điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường chọn là 25 °C.

d) sai; \({\Delta _r}H_{298}^o = - 571,6{\rm{ kJ}}\)

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

7. Đúng sai
• 1 điểm

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

Zn(s) + CuSO4(aq) → ZnSO4(aq) + Cu(s);                            \({\Delta _r}H_{298}^o = - 210{\rm{ kJ}}\)                    

a

Zn bị oxi hóa.

ĐúngSai
b

Phản ứng trên tỏa nhiệt.

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.

ĐúngSai
d

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

ĐúngSai
Xem đáp án

d) sai; nCu=0,06 mol → ΔrH = 0,06×(−210)=−12,6 kJ

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

8. Đúng sai
• 1 điểm

Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:

C2H5OH(l) + O2(g) → CO2(g) + H2O(l)

a

Đây là phản ứng tỏa nhiệt vì nó tạo ra khí CO2 và nước lỏng.

ĐúngSai
b

Đây là phản ứng oxi hóa – khử với tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học là 9.

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí.

ĐúngSai
d

Sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng.

ĐúngSai
Xem đáp án

C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l)

a) sai; để xét phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt cần dựa vào năng lượng hóa học của phản ứng.

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

Đoạn văn

Enthalpy tạo thành hay nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái bền vững, ở một điều kiện chuẩn.

9. Đúng sai
• 1 điểm
Cho phản ứng sau: S(s) + O2(g) →to SO2(g) và \({\Delta _f}H_{298}^o(S{O_2},g) = - 296,8{\rm{ kJ/mol}}\)
a

\({\Delta _f}H_{298}^o(S{O_2},g) = - 296,8{\rm{ kJ/mol}}\) là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo ra 1 mol SO2(g) từ đơn chất S(s) và O2(g), đây là các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

ĐúngSai
b

Ở điều kiện chuẩn, \({\Delta _f}H_{298}^o({O_2},g) = 0{\rm{ kJ/mol}}\).

ĐúngSai
c

Ở điều kiện chuẩn, \[{\Delta _f}H_{298}^o(S,s) \ne 0\].

ĐúngSai
d

Hợp chất SO2(g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền S(s) và O2(g).

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; \[{\Delta _f}H_{298}^o(S,s) = 0\].

d) sai; \({\Delta _f}H_{298}^o(S{O_2},g) = - 296,8{\rm{ kJ/mol < 0}}\); SO2(g) bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền S(s) và O2(g).

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Sai

10. Đúng sai
• 1 điểm
Cho phương trình nhiệt hóa sau: ½H2(g) + ½I2(g) → HI(g); \({\Delta _r}H_{298}^o = 26,5{\rm{ kJ}}\)
a

Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

ĐúngSai
b

Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,5 kJ nhiệt lượng cho quá trình 1 mol H2(g) phản ứng với 1 mol I2(s) để thu được 1 mol HI.

ĐúngSai
c

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI(g) lớn hơn 26,5 kJ/mol.

ĐúngSai
d

Tổng enthalpy tạo thành của chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của chất sản phẩm.

ĐúngSai
Xem đáp án

½H2(g) + ½I2(g) → HI(g);                                   \({\Delta _r}H_{298}^o = 26,5{\rm{ kJ}}\)

b) sai; cần phải cung cấp 26,5 kJ nhiệt lượng cho quá trình ½ mol H2(g) phản ứng với ½ mol I2(s) để thu được 1 mol HI.  

c) sai; Nhiệt tạo thành chuẩn của HI(g) bằng 26,5 kJ/mol.

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Đúng

11. Đúng sai
• 1 điểm
Cho sơ đồ sau:
Câu 11: Cho sơ đồ sau:  a. Phương trình nhiệt hoá học của phản ứng là: 2CH3OH(l) + 3O2(g)   2CO2(g) + 4H2O(l).   (ảnh 1)
a

Phương trình nhiệt hoá học của phản ứng là: 2CH3OH(l) + 3O2(g) →2CO2(g) + 4H2O(l).

ĐúngSai
b

Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1 450 kJ.

ĐúngSai
c

Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành là:\({\Delta _r}H_{298}^o = 2 \times {\Delta _f}H_{298}^o(C{H_3}OH) + 3 \times {\Delta _f}H_{298}^o({O_2}) - 2 \times {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) - 4 \times {\Delta _f}H_{298}^o({H_2}O)\)

ĐúngSai
d

Sau phản ứng, sản phẩm có mức năng lượng cao hơn chất ban đầu.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; phương trình nhiệt hóa học kèm theo biến thiên enthalpy của phản ứng.

c) sai; \({\Delta _r}H_{298}^o = \sum {{\Delta _f}H_{298}^o(sp)} - \sum {{\Delta _f}H_{298}^o(cd)} \)

a. Sai

b. Đúng

c. Sai

d. Sai

12. Đúng sai
• 1 điểm

  Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) → 2NO(g);                              \({\Delta _r}H_{298(1)}^o\)

(2) NO(g) + ½O2(g) → NO2(g);                                    \({\Delta _r}H_{298(2)}^o\)

a

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là ½\({\Delta _r}H_{298(1)}^o\)(kJ.mol–1).

ĐúngSai
b

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là \({\Delta _r}H_{298(2)}^o\) (kJ.mol–1).

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là ½\({\Delta _r}H_{298(1)}^o\) kJ.

ĐúngSai
d

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2 là \({\Delta _r}H_{298(2)}^o\) (kJ).

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; \({\Delta _r}H_{298(2)}^o\) là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (2).

c) sai; biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (1) là \({\Delta _r}H_{298(1)}^o\).

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Đúng

Đoạn văn

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

13. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) → 2NO(g)        \({\Delta _r}H_{298{\rm{(1)}}}^o\)

(2) NO(g) + 1/2O2(g) → NO2(g)                \({\Delta _r}H_{298{\rm{(2)}}}^o\)

a

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là \({\Delta _r}H_{298{\rm{(2)}}}^o\) kJ/mol.

ĐúngSai
b

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là 1/2\({\Delta _r}H_{298{\rm{(1)}}}^o\) kJ.

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2 là \({\Delta _r}H_{298{\rm{(2)}}}^o\) kJ.

ĐúngSai
d

Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2(g) là: 1/2\({\Delta _r}H_{298{\rm{(1)}}}^o\) + \({\Delta _r}H_{298{\rm{(2)}}}^o\) (kJ/mol).

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai

b. Sai

c. Đúng

d. Đúng

14. Đúng sai
• 1 điểm
Cho phản ứng đốt cháy methane (CH4) và acetylene (C2H2) như sau:

(1) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l);                            \({\Delta _r}H_{298}^o = - 890,5{\rm{ kJ}}\)

(2) C2H2(g) + 2O2(g) → 2CO2(g) + H2O(l);                           \({\Delta _r}H_{298}^o = - 1{\rm{ 300}}{\rm{,2 kJ}}\)

a

Cả hai phản ứng trên đều là phản ứng tỏa nhiệt.

ĐúngSai
b

Khi đốt cháy cùng một lượng thể tích khí CH4 và C2H2 thì lượng nhiệt sinh ra do CH4 nhiều hơn lượng nhiệt sinh ra do C2H2.

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy của phản ứng (1), (2) tính theo nhiệt tạo thành:

\[{\Delta _r}H_{298(1)}^o = {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) + 2 \times {\Delta _f}H_{298}^o({H_2}O) - {\Delta _f}H_{298}^o(C{H_4})\]

\[{\Delta _r}H_{298(2)}^o = 2 \times {\Delta _f}H_{298}^o(C{O_2}) + {\Delta _f}H_{298}^o({H_2}O) - {\Delta _f}H_{298}^o({C_2}{H_2})\]

ĐúngSai
d

Trong thực tế, để hàn, cắt kim loại người ta sử dụng CH4 mà không dùng C2H2.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; lượng nhiệt sinh ra do CH4 ít hơn lượng nhiệt sinh ra do C2H2.

d) sai; để hàn, cắt kim loại người ta sử dụng C2H2.

a. Đúng

b. Sai

c. Đúng

d. Sai

15. Đúng sai
• 1 điểm

 Cho các phản ứng hoá học sau đây (ở điều kiện chuẩn):

(1) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l);                                     \({\Delta _r}H_{298}^o = - 571,6{\rm{ kJ}}\)

(2) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g);                               \({\Delta _r}H_{298}^o = 179,2{\rm{ kJ}}\)

(3) CaO(s) + H2O(l) → Ca(OH)2(aq);                          \({\Delta _r}H_{298}^o = - 653,1{\rm{ kJ}}\)

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a

Phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt.

ĐúngSai
b

Các phản ứng (1) và (3) là phản ứng toả nhiệt.

ĐúngSai
c

Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).

ĐúngSai
d

Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(l) là –571,6.kJ.mol–1.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) sai; phản ứng 2 tỏa nhiệt.

d) sai; nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(l) là –258,8.kJ.mol–1.

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Sai

16. Đúng sai
• 1 điểm
Phản ứng phân huỷ: H2O(g)  → H2(g) + ½O2(g);                   \({\Delta _r}H_{298}^o = 241,8{\rm{ kJ}}\)

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ khác đi nếu nước tham gia phản ứng ở thể lỏng.

ĐúngSai
b

Phản ứng H2(g) + ½O2(g) →H2O(g) có \({\Delta _r}H_{298}^o = - 241,8{\rm{ kJ}}\). Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2O(g) 2H2(g) + O2(g) là 241,8 kJ.

ĐúngSai
d

Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) bằng –241,8 kJ.mol–1.

ĐúngSai
Xem đáp án

c) sai; biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2O(g)  →2H2(g) + O2(g) là 483,6 kJ.

a. Đúng

b. Đúng

c. Sai

d. Đúng

Đoạn văn

Cho sơ đồ (a) và (b) biểu diễn enthalpy của phản ứng:

blobid4-1753765210.png

17. Đúng sai
• 1 điểm

 Propene là nguyên liệu cho sản xuất nhựa polypropylene (PP). PP được sử dụng để sản xuất các sản phẩm ống, màng, dây cách điện, kéo sợi, đồ gia dụng và các sản phẩm tạo hình khác. Phản ứng tạo thành propene từ propyne:

CH3-C≡CH(g) + H2(g) →Pd/PbCO3, to CH3-CH=CH2(g);                (*)

Cho năng lượng liên kết đo ở điều kiện chuẩn của một số liên kết như sau:

Liên kết

H–H

C–H

C–C

C=C

C≡C

Eb (kJ.mol–1)

432

413

347

614

839

a

Trong hợp chất CH3-C≡CH có 4 liên kết C–H, 2 liên kết C–C, và 1 liên kết C≡C.

ĐúngSai
b

Trong hợp chất CH3-CH=CH2 có 5 liên kết C–H, 1 liên kết C–C, và 1 liên kết C=C.

ĐúngSai
c

Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –184 kJ.

ĐúngSai
d

Phản ứng (*) là phản ứng tỏa nhiệt.

ĐúngSai
Xem đáp án

CH3-C≡CH(g) + H2(g) →Pd/PbCO3, to CH3-CH=CH2(g);                (*)

a) sai; hợp chất CH3-C≡CH có 4 liên kết C–H, 1 liên kết C–C, và 1 liên kết C≡C.

b) sai; hợp chất CH3-CH=CH2 có 6 liên kết C–H, 1 liên kết C–C, và 1 liên kết C=C.

c) sai; \[{\Delta _r}H_{298}^o = \sum {{E_b}(cd)} - \sum {{E_b}(sp)} = - 169{\rm{ kJ}}\]

a. Sai

b. Sai

c. Sai

d. Đúng

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai phản ứng sau:

(1) N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)

(2) ½N2(g) + 3/2H2(g) →  NH3(g)

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 bằng –46 kJ/mol.      
a

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

ĐúngSai
b

Biến thiên enthalpy của phản ứng (1) gấp 2 lần biến thiên enthalpy của phản ứng (2).

ĐúngSai
c

Phản ứng (1) thuận lợi về mặt năng lượng hơn so với phản ứng (2).

ĐúngSai
d

Khi tổng hợp từ 1 tấn NH3(g) thì nhiệt tỏa ra từ cả hai phản ứng là như nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án

) sai; (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

a. Sai

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

19. Đúng sai
• 1 điểm

 Ở điều kiện chuẩn, 2 mol nhôm tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo muối aluminium chloride và giải phóng một lượng nhiệt 1 390,81 kJ.

a

Phương trình nhiệt của phản ứng: 2Al(s) + 3Cl2(g) →2AlCl3(s); \({\Delta _r}H_{298}^o = - 1{\rm{ 390}}{\rm{,81 kJ}}\).

ĐúngSai
b

Nhiệt tạo thành của AlCl3(s) ở điều kiện chuẩn là 1 390,81 kJ/mol.

ĐúngSai
c

Lượng nhiệt được giải phóng khi 10 gam AlCl3 được tạo thành là 52,2 kJ.

ĐúngSai
d

Để tạo ra được 1,0 kJ nhiệt cần 0,043 gam Al phản ứng với khí chlorine.

ĐúngSai
Xem đáp án

b) sai; nhiệt tạo thành của AlCl3(s) ở điều kiện chuẩn là – 695,405 kJ/mol.

c) sai; nAlCl3=120267 (mol) → Q = 120267×1 390,812=52,1 kJ

d) sai; nAl=4327 000 (mol) → Q = 4327 000×1 390,812=1,1 kJ

a. Đúng

b. Sai

c. Sai

d. Sai

20. Đúng sai
• 1 điểm
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa một lượng nhiệt là 296,9 kJ.
a

Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ/mol.

ĐúngSai
b

Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.

ĐúngSai
c

0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.

ĐúngSai
d

32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105 J.

ĐúngSai
Xem đáp án

S(s) + O2(g) → SO2(g);                                       \({\Delta _r}H_{298}^o = - 296,{\rm{9 kJ}}\)

a. Đúng

b. Đúng

c. Đúng

d. Đúng

Đoạn văn

Biến thiên enthalpy chuẩn là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.

Đoạn văn

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

Zn(s) + CuSO4(aq) blobid16-1753765655.png ZnSO4(aq) + Cu(s); blobid17-1753765655.png

Đoạn văn

Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:

C2H5OH(l) + O2(g) blobid19-1753765742.png CO2(g) + H2O(l)

Đoạn văn

Cho phản ứng sau: S(s) + O2(g) blobid24-1753765850.png SO2(g) và blobid25-1753765850.png

Đoạn văn

Cho phương trình nhiệt hóa sau: ½H2(g) + ½I2(g) blobid34-1753766051.png HI(g); blobid35-1753766051.png

Đoạn văn

Cho sơ đồ sau:

blobid42-1753766201.png

Đoạn văn

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) blobid47-1753766290.png 2NO(g); blobid48-1753766290.png

(2) NO(g) + ½O2(g) blobid47-1753766290.png NO2(g); blobid49-1753766290.png

Đoạn văn

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) blobid56-1753766405.png 2NO(g) blobid57-1753766405.png

(2) NO(g) + 1/2O2(g) blobid56-1753766405.png NO2(g) blobid58-1753766405.png

Đoạn văn

Cho phản ứng đốt cháy methane (CH4) và acetylene (C2H2) như sau:

(1) CH4(g) + 2O2(g) blobid64-1753766495.png CO2(g) + 2H2O(l); blobid65-1753766495.png

(2) C2H2(g) + 2O2(g) blobid64-1753766495.png 2CO2(g) + H2O(l); blobid66-1753766495.png

Đoạn văn

Cho các phản ứng hoá học sau đây (ở điều kiện chuẩn):

(1) 2H2(g) + O2(g) blobid70-1753766593.png 2H2O(l); blobid71-1753766593.png

(2) CaCO3(s) blobid70-1753766593.png CaO(s) + CO2(g); blobid72-1753766593.png

(3) CaO(s) + H2O(l) blobid70-1753766593.png Ca(OH)2(aq); blobid73-1753766593.png

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

Đoạn văn

Phản ứng phân huỷ: H2O(g) blobid74-1753766711.png H2(g) + ½O2(g); blobid75-1753766711.png

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

Đoạn văn

Propene là nguyên liệu cho sản xuất nhựa polypropylene (PP). PP được sử dụng để sản xuất các sản phẩm ống, màng, dây cách điện, kéo sợi, đồ gia dụng và các sản phẩm tạo hình khác. Phản ứng tạo thành propene từ propyne:

CH3-C≡CH(g) + H2(g) blobid80-1753766853.png CH3-CH=CH2(g); (*)

Cho năng lượng liên kết đo ở điều kiện chuẩn của một số liên kết như sau:

Liên kết

H–H

C–H

C–C

C=C

C≡C

Eb (kJ.mol–1)

432

413

347

614

839

Đoạn văn

Cho hai phản ứng sau:

(1) N2(g) + 3H2(g) blobid85-1753766986.png 2NH3(g)

(2) ½N2(g) + 3/2H2(g) blobid85-1753766986.png NH3(g)

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 bằng –46 kJ/mol.

Đoạn văn

Ở điều kiện chuẩn, 2 mol nhôm tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo muối aluminium chloride và giải phóng một lượng nhiệt 1 390,81 kJ.

Đoạn văn

Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) blobid90-1753767213.png SO2(g)” và tỏa một lượng nhiệt là 296,9 kJ.