2048.vn

(Đúng sai) 20 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 17: Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học có đáp án
Đề thi

(Đúng sai) 20 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 17: Biến thiên enthalpy trong các phản ứng hóa học có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 107 lượt thi
80 câu hỏi
Đoạn văn

Khi các phản ứng hóa học xảy ra thường có sự trao đổi nhiệt với môi trường, làm thay đổi nhiệt độ của môi trường.

1. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c. Khi than, củi cháy không khí xung quanh ấm hơn do phản ứng tỏa nhiệt.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d. Pha viên C sủi vitamin C vào nước, khi viên C sủi tan thấy cốc nước mát hơn là do phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
Đoạn văn

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

5. Tự luận
1 điểm

a. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 oC.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b. Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
Đoạn văn

Enthalpy tạo thành hay nhiệt tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở trạng thái bền vững, ở một điều kiện chuẩn.

9. Tự luận
1 điểm

a. Enthalpy tạo thành kí hiệu là blobid0-1753764894.png.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b. Nhiệt tạo thành chuẩn kí hiệu là blobid2-1753764919.png.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c. Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững nhất đều bằng 0.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d. Nếu d. Nếu delta f H 0 298 > 0, chất bền hơn về mặt năng (ảnh 1), chất bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền tạo nên nó.

Xem đáp án
Đoạn văn

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

13. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng tỏa nhiệt, dấu của ∆H dương vì năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b. Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của ∆H âm vì năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c. Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d. Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ phòng thường là phản ứng tỏa nhiệt, các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi đun nóng.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho sơ đồ (a) và (b) biểu diễn enthalpy của phản ứng:

blobid4-1753765210.png

17. Tự luận
1 điểm

a. Sơ đồ (a) mô tả phản ứng tỏa nhiệt, sơ đồ (b) mô tả phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b. Trong sơ đồ (a), blobid10-1753765462.png (cđ) nhỏ hơn blobid10-1753765462.png (sp).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c. Trong sơ đồ (b), blobid11-1753765490.png (cđ) lớn hơn blobid11-1753765490.png (sp).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d. Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
Đoạn văn

Biến thiên enthalpy chuẩn là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện chuẩn.

21. Tự luận
1 điểm

a. Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là ∆rH.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là blobid13-1753765586.png.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar, nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường chọn là 0 °C.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d. Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng, toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ. Phản ứng trên có blobid15-1753765640.png.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

Zn(s) + CuSO4(aq) blobid16-1753765655.png ZnSO4(aq) + Cu(s); blobid17-1753765655.png

25. Tự luận
1 điểm

a. Zn bị oxi hóa.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b. Phản ứng trên tỏa nhiệt.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d. Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

Xem đáp án
Đoạn văn

Phản ứng của 1 mol ethanol lỏng với oxygen xảy ra theo phương trình:

C2H5OH(l) + O2(g) blobid19-1753765742.png CO2(g) + H2O(l)

29. Tự luận
1 điểm

a. Đây là phản ứng tỏa nhiệt vì nó tạo ra khí CO2 và nước lỏng.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b. Đây là phản ứng oxi hóa – khử với tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học là 9.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ thay đổi nếu nước được tạo ra ở thể khí.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d. Sản phẩm của phản ứng chiếm một thể tích lớn hơn so với chất phản ứng.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho phản ứng sau: S(s) + O2(g) blobid24-1753765850.png SO2(g)blobid25-1753765850.png

33. Tự luận
1 điểm

a. blobid28-1753765899.png là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo ra 1 mol SO2(g) từ đơn chất S(s) và O2(g), đây là các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b. Ở điều kiện chuẩn, blobid29-1753765935.png.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c. Ở điều kiện chuẩn, blobid31-1753765961.png.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d. Hợp chất SO2(g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền S(s) và O2(g).

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho phương trình nhiệt hóa sau: ½H2(g) + ½I2(g) blobid34-1753766051.png HI(g); blobid35-1753766051.png

37. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b. Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,5 kJ nhiệt lượng cho quá trình 1 mol H2(g) phản ứng với 1 mol I2(s) để thu được 1 mol HI.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c. Nhiệt tạo thành chuẩn của HI(g) lớn hơn 26,5 kJ/mol.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d. Tổng enthalpy tạo thành của chất tham gia phản ứng trên nhỏ hơn tổng enthalpy của chất sản phẩm.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho sơ đồ sau:

blobid42-1753766201.png

41. Tự luận
1 điểm

a. Phương trình nhiệt hoá học của phản ứng là: 2CH3OH(l) + 3O2(g) blobid43-1753766217.png 2CO2(g) + 4H2O(l).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b. Nhiệt lượng toả ra của phản ứng là 1 450 kJ.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

c. Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng dựa vào enthalpy tạo thành là:blobid45-1753766259.png

blobid46-1753766259.png

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

d. Sau phản ứng, sản phẩm có mức năng lượng cao hơn chất ban đầu.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) blobid47-1753766290.png 2NO(g); blobid48-1753766290.png

(2) NO(g) + ½O2(g) blobid47-1753766290.png NO2(g); blobid49-1753766290.png

45. Tự luận
1 điểm

a. Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là ½blobid50-1753766318.png(kJ.mol–1).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b. Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2blobid52-1753766349.png (kJ.mol–1).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là ½blobid54-1753766366.png kJ.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2blobid55-1753766383.png (kJ).

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hai phản ứng cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:

(1) N2(g) + O2(g) blobid56-1753766405.png 2NO(g) blobid57-1753766405.png

(2) NO(g) + 1/2O2(g) blobid56-1753766405.png NO2(g) blobid58-1753766405.png

49. Tự luận
1 điểm

a. Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2blobid59-1753766433.png kJ/mol.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là 1/2blobid60-1753766450.png kJ.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol khí NO với 0,5 mol khí O2 tạo thành 1 mol khí NO2blobid61-1753766466.png kJ.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

d. Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2(g) là: 1/2blobid62-1753766483.png + blobid63-1753766483.png (kJ/mol).

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho phản ứng đốt cháy methane (CH4) và acetylene (C2H2) như sau:

(1) CH4(g) + 2O2(g) blobid64-1753766495.png CO2(g) + 2H2O(l); blobid65-1753766495.png

(2) C2H2(g) + 2O2(g) blobid64-1753766495.png 2CO2(g) + H2O(l); blobid66-1753766495.png

53. Tự luận
1 điểm

a. Cả hai phản ứng trên đều là phản ứng tỏa nhiệt.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b. Khi đốt cháy cùng một lượng thể tích khí CH4 và C2H2 thì lượng nhiệt sinh ra do CH4 nhiều hơn lượng nhiệt sinh ra do C2H2.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy của phản ứng (1), (2) tính theo nhiệt tạo thành:blobid67-1753766559.png

blobid68-1753766559.png

blobid69-1753766559.png

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

d. Trong thực tế, để hàn, cắt kim loại người ta sử dụng CH4 mà không dùng C2H2.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho các phản ứng hoá học sau đây (ở điều kiện chuẩn):

(1) 2H2(g) + O2(g) blobid70-1753766593.png 2H2O(l); blobid71-1753766593.png

(2) CaCO3(s) blobid70-1753766593.png CaO(s) + CO2(g); blobid72-1753766593.png

(3) CaO(s) + H2O(l) blobid70-1753766593.png Ca(OH)2(aq); blobid73-1753766593.png

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

57. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng (2) là phản ứng toả nhiệt.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

b. Các phản ứng (1) và (3) là phản ứng toả nhiệt.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

c. Về mặt năng lượng, phản ứng (3) thuận lợi hơn phản ứng (1) và (2).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

d. Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O(l) là –571,6.kJ.mol–1.

Xem đáp án
Đoạn văn

Phản ứng phân huỷ: H2O(g) blobid74-1753766711.png H2(g) + ½O2(g); blobid75-1753766711.png

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

61. Tự luận
1 điểm

a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng sẽ khác đi nếu nước tham gia phản ứng ở thể lỏng.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

b. Phản ứng H2(g) + ½O2(g) blobid76-1753766796.png H2O(g)blobid77-1753766796.png. Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng 2H2O(g) blobid79-1753766819.png 2H2(g) + O2(g) là 241,8 kJ.

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

d. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O(g) bằng –241,8 kJ.mol–1.

Xem đáp án
Đoạn văn

Propene là nguyên liệu cho sản xuất nhựa polypropylene (PP). PP được sử dụng để sản xuất các sản phẩm ống, màng, dây cách điện, kéo sợi, đồ gia dụng và các sản phẩm tạo hình khác. Phản ứng tạo thành propene từ propyne:

CH3-C≡CH(g) + H2(g) blobid80-1753766853.png CH3-CH=CH2(g); (*)

Cho năng lượng liên kết đo ở điều kiện chuẩn của một số liên kết như sau:

Liên kết

H–H

C–H

C–C

C=C

C≡C

Eb (kJ.mol–1)

432

413

347

614

839

65. Tự luận
1 điểm

a. Trong hợp chất CH3-C≡CH có 4 liên kết C–H, 2 liên kết C–C, và 1 liên kết C≡C.

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

b. Trong hợp chất CH3-CH=CH2 có 5 liên kết C–H

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

c. Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là –184 kJ.

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

d. Phản ứng (*) là phản ứng tỏa nhiệt.

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hai phản ứng sau:

(1) N2(g) + 3H2(g) blobid85-1753766986.png 2NH3(g)

(2) ½N2(g) + 3/2H2(g) blobid85-1753766986.png NH3(g)

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 bằng –46 kJ/mol.

69. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

b. Biến thiên enthalpy của phản ứng (1) gấp 2 lần biến thiên enthalpy của phản ứng (2).

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

c. Phản ứng (1) thuận lợi về mặt năng lượng hơn so với phản ứng (2).

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

d. Khi tổng hợp từ 1 tấn NH3(g) thì nhiệt tỏa ra từ cả hai phản ứng là như nhau.

Xem đáp án
Đoạn văn

Ở điều kiện chuẩn, 2 mol nhôm tác dụng vừa đủ với khí chlorine tạo muối aluminium chloride và giải phóng một lượng nhiệt 1 390,81 kJ.

73. Tự luận
1 điểm

a. Phương trình nhiệt của phản ứng: 2Al(s) + 3Cl2(g) blobid86-1753767129.png 2AlCl3(s); blobid87-1753767129.png.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

b. Nhiệt tạo thành của AlCl3(s) ở điều kiện chuẩn là 1 390,81 kJ/mol.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

c. Lượng nhiệt được giải phóng khi 10 gam AlCl3 được tạo thành là 52,2 kJ.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

d. Để tạo ra được 1,0 kJ nhiệt cần 0,043 gam Al phản ứng với khí chlorine.

Xem đáp án
Đoạn văn

Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số loại vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC, phản ứng giữa 1 mol sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình “S(s) + O2(g) blobid90-1753767213.png SO2(g)” và tỏa một lượng nhiệt là 296,9 kJ.

77. Tự luận
1 điểm

a. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng –296,9 kJ/mol.

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

b. Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

c. 0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

d. 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105 J.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack