2048.vn

(Đúng sai) 20 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 20 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 15: Phản ứng oxi hóa - khử (có lời giải)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1019 lượt thi
80 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a. Số oxi hoá của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hoá học nào đều bằng 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b. Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c. Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hoá là +1

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d. Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hoá là –2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a. Số oxi hoá của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử đó với giả thiết đó là hợp chất ion.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b. Trong hợp chất, oxygen có số oxi hoá bằng –2, trừ một số trường hợp ngoại lệ

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c. Số oxi hoá của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d. Các nguyên tố phi kim có số oxi hoá thay đổi tuỳ thuộc vào hợp chất chứa chúng

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a. Chất khử (chất bị oxi hoá) là chất nhường electron và chất oxi hoá (chất bị khử) là chất nhận electron

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b. Sự oxi hoá là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hoá.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c. Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhận electron và bị khử xuống số oxi hoá thấp hơn

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d. Trong phản ứng oxi hoá – khử, sự oxi hoá và sự khử luôn xảy ra đồng thời

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a. Trong quá trình oxi hoá, chất khử nhận electron

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b. Trong quá trình khử, chất oxi hoá nhường electron

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c. Quá trình nhường electron là quá trình khử và quá trình nhận electron là quá trình oxi hoá

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d. Phản ứng trong đó có sự trao đổi electron là phản ứng oxi hoá – khử.           

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a. I bị oxi hoá, I trong IO3 bị khử.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b. Số oxi hoá của I trong IO3 là +3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c. IO3 là chất oxi hoá và H2O là chất khử.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d. Co2+ là chất oxi hoá

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a. Tỉ lệ chất khử : chất oxi hóa ở phương trình hóa học trên là 1 : 4.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b. Trong phản ứng trên thì CrO3 đóng vai trò là chất khử

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c. Tỉ lệ cân bằng của phản ứng trên là 4: 1: 2: 2: 3

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d. Số oxi hóa của carbon trước và sau phản ứng lần lượt là +2 và +4

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên là 4 : 10 : 4 : 1 : 3

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b. Ở phản ứng trên Zn đóng vai trò là chất oxi hóa và thực hiện quá trình khử

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c. Nitrogen trong HNO3 có số oxi hóa là +5

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d. Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa – khử, trong đó Zn oxi hóa N từ +5 xuống 3

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Các phản ứng (1), (2), (3) đều là các phản ứng oxi hoá – khử.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b. Trong phản ứng (1), một nguyên tử C đã nhận 4 electron

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c. Nguyên tắc của quá trình luyện gang là khử oxide sắt thành kim loại

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d. Tỉ lệ giữa chất oxi hoá và chất khử trong phản ứng (3) sau khi cân bằng là 1: 3

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng (1) và (2); Cu là chất khử; H2SO4 là chất oxi hóa

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (1) lần lượt là 2 : 1 : 2 : 2 : 2

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (2) lần lượt là 1 : 2 : 1 : 1 : 2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d. Trong 2 điều chế CuSO4 trên, cùng dùng một lượng Cu như nhau thì cách (1) sử dụng lượng H2SO4 nhiều hơn cách 2

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a. Cả 4 phản ứng trên đều là phản ứng oxi hóa – khử

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b. Ở phản ứng (1) và (2): Fe là chất khử; O2 là chất oxi hóa

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (1) lần lượt là 2 : 1 : 2 : 2

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (2) lần lượt là 2 : 1 : 2 : 5 : 2

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng (1), có 3 nguyên tố có số oxi hóa thay đổi (Zn, S và O)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b. Ở phản ứng (1), chất oxi hóa là O2; chất khử là ZnS

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

c. Ở phản ứng (1), quá trình oxi hóa: S–2 blobid6-1753772454.dat S+4 + 6e; quá trình khử: O2 + 4e blobid6-1753772454.dat 2O–2

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

d. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 2 : 3 : 2 : 2

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng (1), có 2 nguyên tố có số oxi hóa thay đổi (C và O)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b. Ở phản ứng (1), chất oxi hóa là C4H10; chất khử là O2

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c. Ở phản ứng (1), xảy quá trình khử: O2 + 4e blobid19-1753772594.dat 2O–2

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 2 : 13 : 8 : 10

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng (1), ZnO bị khử từ Zn2+ thành Zn; C bị oxi hóa từ C0 thành C+2 (CO).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

b. Ở phản ứng (1), chất oxi hóa là C; chất khử là ZnO.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

c. Ở phản ứng (1), quá trình oxi hóa: C0 blobid32-1753772753.dat C+4 + 4e; quá trình khử: Zn2+ + 2e blobid32-1753772753.dat Zn

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

d. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 1 : 1 : 2 : 2

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử calcium nhường 2e

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

b. Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và –1

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

c. Nếu dùng 4 gam Ca thì khối lượng calcium chloride thu được là 22,2 gam

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

d. Liên kết trong phân tử CaCl2 là liên kết ion

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

a. Số oxi hóa của O trong các phản ứng (1) và (2) là –2

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

b. Trong cả hai phản ứng (1) và (2), CO2 là chất khử; KO2 và Na2O2 là chất oxi hóa

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (1) lần lượt là 2 : 2 : 2 : 1

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

d. Theo nghiên cứu, khi hô hấp, thể tích khí carbon dioxide một người thải ra xấp xỉ thể tích oxygen hít vào. Cần trộn Na2O2 và KO2 theo tỉ lệ số mol 1 : 2 để thể tích khí CO2 hấp thụ bằng thể tích khí O2 sinh ra

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng (1), số oxi hóa của C trước và sau phản ứng lần lượt là –2 và +4

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

b. Phản ứng (1), C2H2 là chất oxi hóa; O2 là chất khử

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (1) lần lượt là 2 : 5 : 4 : 2

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

d. Đốt cháy hoàn toàn 2,479 L khí C2H2 (đkc) cần 5,6 L khí O2 (đkc)

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng trên, số oxi hóa của O giảm từ 0 về –2; của C tăng từ –4 lên +4

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

b. Trong quá trình oxi hóa, O2 bị oxi hóa từ 0 xuống –2; trong quá trình khử, CH4 bị khử từ     –4 lên +4.

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 1 : 2 : 1 : 2

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

d. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,958 L khí CH4 (đkc), thì thể tích khí CO2 (đkc) thải ra môi trường là 9,916 L

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

a. Số oxi hóa của oxygen trong phản ứng ứng (1) lần lượt là 0, –2, –1.

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

b. Trong phản ứng (1), NH3 là chất khử; O2 là chất oxi hóa

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (1) lần lượt là 4 : 5 : 4 : 6

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

d.Trong công nghiệp, 1 thể tích khí ammonia (NH3) cần 5,7 thể tích không khí để thực hiện phản ứng trên. Biết không khí chứa 21% thể tích oxygen và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

a. Cả 2 phản ứng trên đều là phản ứng oxi hóa – khử

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

b. Ở phản ứng (1): C6H12O6 là chất khử, C2H5OH là chất oxi hóa; Ở phản ứng (2): C2H5OH là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng (2) lần lượt là 1 : 1 : 1 : 1

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

d. Cần dùng 180 gam glucose để thu được 1 lít acetic acid 1M. Giả sử hiệu suất của cả quá trình là 50%.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

a. Trong phản ứng trên, số oxi hóa của Mn giảm từ +7 về +2; của C tăng từ +3 lên +4

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

b. Phản ứng trên KMnO4 là chất khử; CaC2O4 là chất oxi hóa

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

c. Hệ số cân bằng thu gọn của phản ứng trên lần lượt là 2 : 5 : 8 : 5 : 1 : 2 : 10 : 8

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

d. Giả sử calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu một người tác dụng vừa hết với 2,05 mL dung dịch potassium permanganate (KMnO4) 4,88.10–4 M. Nồng độ ion calcium trong máu người đó bằng bằng 10 mg Ca+2/100 mL máu

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack