ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cụm động từ
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Cụm động từ

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực85 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

I do not use those things any more. You can _______ them away.

get

fall

throw

make

Xem đáp án

throw away: vứt đi, bỏ đi

=>I do not use those things any more. You can throw them away.

Tạm dịch: Tôi không còn sử dụng những thứ này nữa. Bạn có thể vứt chúng đi.

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The water supply of the building was ______ off because the pipes burst.

handed

held

cut

paid

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

hand somebody off: đẩy ra (người chơi)

hold somebody/something off: ngăn chặn ai/cái gì đánh bại mình

cut something off: cắt nguồn cung cái gì

pay something off: trả hết nợ cái gì

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Nguồn cung cấp nước của tòa nhà bị cắt do đường ống bị vỡ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I have been trying to ring him up all day and I could not ______ through.

get

take

look

hang

Xem đáp án

get through (v.phr): liên lạc

look through (v.phr): xem kỹ

=>I have been trying to ring him up all day and I could not getthrough

Tạm dịch: Tôi đã cố gắng gọi cho anh ấy cả ngày nhưng tôi không thể liên lạc được cho anh ấy.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Boy! _______ away all your toys and go to bed right now.

Come

Lie

Put

Sit

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

come away (from something): tách khỏi

Không có “lie away” và “sit away”

put away something: cất cái gì đi

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Này con trai! Cất hết đồ chơi đi và đi ngủ ngay đi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

She always takes good care _____ her children. 

for

in

with

of

Xem đáp án

take care of sb (v.phr): quan tâm chăm sóc ai

=>She always takes good care of her children.

Tạm dịch: Cô ấy luôn quan tâm chăm sóc tốt cho con mình.

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I am tired because I ________late last night.

stayed up

kept off

put out

brought up

Xem đáp án

stay up (v.phr): thức muộn

kept off (v.phr): tránh xa

put out (v.phr): dập lửa

bring up (v.phr): nuôi dưỡng, giáo dục

=>I am tired because I stayed up late last night.

Tạm dịch: Tôi rất mệt vì tôi đã thức muộn tối quA.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They were late for work because their car _______ down.

got

put

cut

broke

Xem đáp án

cut down (v.phr): cắt giảm

put down (v.phr): đặt xuống

break down (v.phr): hỏng

get down (v.phr): rời khỏi, xuống (xe, tàu)

=>They were late for work because their car broke down.

Tạm dịch: Họ đi làm muộn bởi vì xe ô tô của họ hỏng.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Physically, I _________ after my mother, but my sister doesn't look anything like her.

put.

run.

take.

look.

Xem đáp án

A. put after (ph.v) lùi về sau

B. run after (ph.v) theo đuổi

C. take after (ph.v) giống nhau

D. look after (ph.v) chăm sóc

=>Physically, I take after my mother, but my sister doesn't look anything like her.

Tạm dịch: Về mặt ngoại hình, tôi giống mẹ tôi, nhưng em gái tôi không giống mẹ.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

He did not particularly want to _______any competitive sport.

use up

do with

take up

go on

Xem đáp án

use up (v.phr): sử dụng hết

do up (v.phr): thắt chặt

take up (v.phr): bắt đầu (chơi một môn thể thao hoặc thú tiêu khiển nào đó)

go on (v.phr): tiếp tục

=>He did not particularly want to take up any competitive sport.

Tạm dịch: Đặc biệt anh ấy không muốn chơi bất kỳ môn thể thao nào mang tính cạnh tranh.

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer

The authority _______ down that building to build a supermarket.

knocked

came

went

fell

Xem đáp án

knock down (v.phr): phá hủy = destroy

come down (v.phr): đến, ghé

go down (v.phr): giảm xuống

fall down (v.phr): rơi xuống

=>The authority knocked down that building to build a supermarket.

Tạm dịch: Chính quyền đã phá hủy toàn nhà đó để xây dựng 1 siêu thị.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I would be grateful if you kept the news _______ yourself. Do not tell anyone about it.

from

to

for

at

Xem đáp án

keep st to oneself: giữ kín điều gì

=>I would be grateful if you kept the news to yourself. Do not tell anyone about it.

Tạm dịch: Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn giữ kín tin tức này. Đừng nói nó cho bất kỳ ai.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The government hopes to_______its plans for introducing cable for TV.

keep on

carry on

carry out

turn out

Xem đáp án

keep on: tiếp tục

carry on: tiếp tục

carry out: thực hiện

turn out: hóa ra

The government hopes to carry out its plans for introducing cable for TV.

Tạm dịch: Chính phủ hy vọng thực hiện kế hoạch giới thiệu dây cáp cho TV.

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The government hopes to_______its plans for introducing cable for TV.

keep on

carry on

carry out

turn out

Xem đáp án

keep on: tiếp tục

carry on: tiếp tục

carry out: thực hiện

turn out: hóa ra

The government hopes to carry out its plans for introducing cable for TV.

Tạm dịch: Chính phủ hy vọng thực hiện kế hoạch giới thiệu dây cáp cho TV.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sportsmen ______their political differences on the sports field.

take part

put aside

take place

keep apart

Xem đáp án

take part (v): tham gia

put aside (v): đặt sang 1 bên

take place (v): diễn ra

keep apart (v): giữ

Sportsmen put aside their political differences on the sports field.

Tạm dịch: Vận động viên để sang 1 bên những khác biệt về mặt chính trị trên lĩnh vực thể thao.

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She _________a big fortune when she was young, so she didn’t have to work hard.

came into

came up

came across

came round

Xem đáp án

come into: thừa hưởng

come up: đến

come across: tình cờ

come round: đi nhanh, đi vòng

She came into a big fortune when she was young, so she didn’t have to work hard.

Tạm dịch: Cô ấy đã thừa hưởng một tài sản lớn khi cô ấy còn trẻ, vì vậy cô ấy không phải làm việc chăm chỉ.

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She applied for training as a pilot, but they turned her ___________ because of her poor eyesight.

She applied for training as a pilot, but they turned her _______ because of her poor

eyesight.

She applied for training as a pilot, but they turned her _______ because of her poor

eyesight.

up

down

off

over

Xem đáp án

turn up: đến

turn down: từ chối

turn off: tắt

turn over: vượt qua

=>She applied for training as a pilot, but they turned her up because of her poor eyesight.

Tạm dịch: Cô đã đăng ký để được đào tạo như một phi công, nhưng họ đã từ chối cô vì thị lực kém của cô.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn't get to see the end of that mystery movie on TV last night. How did it ________ out?

go

make

bring

turn

Xem đáp án

go out: ra ngoài

make out: hiểu

bring out: xuất bản

turn out: thành ra, hóa ra

=>I didn't get to see the end of that mystery movie on TV last night. How did it turn out?

Tạm dịch: Tôi đã không xem đoạn cuối của bộ phim huyền bí đêm qua trên TV. Nó thành ra thế nào?

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

She applied for training as a pilot, but they turned her ___________ because of her poor eyesight.

She applied for training as a pilot, but they turned her _______ because of her poor

eyesight.

She applied for training as a pilot, but they turned her _______ because of her poor

eyesight.

up

down

off

over

Xem đáp án

turn up: đến

turn down: từ chối

turn off: tắt

turn over: vượt qua

=>She applied for training as a pilot, but they turned her up because of her poor eyesight.

Tạm dịch: Cô đã đăng ký để được đào tạo như một phi công, nhưng họ đã từ chối cô vì thị lực kém của cô.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

When he was a boy, he was brought _____ by his aunt in a small town.

up

down

back

over

Xem đáp án

- bring up : nuôi nấng, dạy dỗ

- bring down: hạ, tiêu diệt

- bring back: mang trả lại

- bring over: thuyết phục

=>When he was a boy, he was brought up by his aunt in a small town.

Tạm dịch: Khi còn nhỏ, anh được người dì nuôi dưỡng trong một thị trấn nhỏ.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The elevator is not running today. It is ________ order.

to

out

out of

in

Xem đáp án

be out of order: hỏng

=>The elevator is not running today. It is out of order.

Tạm dịch: Thang máy không hoạt động hôm nay. Nó hỏng rồi.

Đáp án cần chọn là: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The stranger came ________me and asked, "Is there a post office near here?"

on to

away from

out of

up to

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ

come on to somebody: gạ gẫm ai

come away (from something): trở nên tách biệt với cái gì

come out of something: phát triển từ cái gì

come up (to somebody): tiếp cận, tiến gần tới ai

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Người lạ tiến lại phía tôi và hỏi: “Có bưu điện nào gần đây không?”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s hard to _______well with him. He’s got such a difficult character.

get over

get on

get into

get in

Xem đáp án

get on well with sb: có mối quan hệ tốt với ai

It’s hard to get on well with him. He’s got such a difficult character.

Tạm dịch: Thật khó để hòa hợp với anh ta. Anh ta có tính cách khó vậy.

Đáp án cần chọn là: B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I know you find the course boring, Pauline, but since you've started it, you might as well_____it.

go with

go through with

go ahead

go off

Xem đáp án

go with (v.phr): đi với

go through with (v.phr): có thể làm hoặc hoàn thành điều gì

go ahead (v.phr): tiếp tục đi hoặc tiến hành

go off (v.phr): nổ (bom), đổ/ reo (chuông, đồng hồ)

=>I know you find the course boring, Pauline, but since you've started it, you might as well go through withit.

Tạm dịch: Tôi biết là bạn thấy khóa học rất nhàm chán, Pauline, nhưng bởi vì bạn đã bắt đầu được nó, thì bạn cũng có thể hoàn thành được nó.

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

That problem is _______ them. We can't make _______ our mind yet.

out off/on

up to/up

away from/for

on for/off

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

be up to somebody: tùy ai

make up one’s mind: quyết định

Chọn B.

Dịch: Vấn đề này là tùy vào họ. Chúng tôi vẫn chưa thể quyết định.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Learning English isn’t so difficult once you _____.

get down to it

get off it

get on it

get down with it

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Phrasal verbs

To get down to something: bắt đầu làm gì, chú tâm vào cái gì

To get off something: ngừng thảo luận vấn đề gì

To get on: lo liệu, xoay sở (không có ‘get on something’)

Không có ‘get down with something’.

Dịch: Học tiếng Anh không quá khó một khi bạn chú tâm vào nó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher asked a difficult question, but finally Ted______ a good answer.

put up with

kept pace with

made way for

came up with

Xem đáp án

put up with: chịu đựng

keep pace with: theo kịp

make way for: tránh đường cho

come up with: nảy ra, giải quyết được

The teacher asked a difficult question, but finally Ted came up with a good answer.

Tạm dịch: Các giáo viên đã đặt một câu hỏi khó, nhưng cuối cùng Ted đã đưa ra một câu trả lời rất hay.

Đáp án cần chọn là: D