ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực sinh học - Tuần hoàn máu
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Vấn đề thuộc lĩnh vực sinh học - Tuần hoàn máu

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực106 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn bao gồm

Tim

Hệ thống mạch máu

Dịch tuần hoàn

Cả ba ý trên

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn bào gồm: Dịch tuần hoàn, Tim và hệ thống mạch máu

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn có chức năng

Vận chuyển các chất vào cơ thể

Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn có chức năng vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

Chim

Động vật đa bào cơ thể nhỏ dẹp

Động vật đơn bào

Cả B và C

Xem đáp án

Động vật đa bào có cơ thể nhỏ dẹp và động vật đơn bào không có hệ tuần hoàn và các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm

Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạch

Tim có nhiều ngăn

Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể

Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn hở: Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.

Máu đến các cơ quan chậm.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn kín: Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường đi của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Tĩnh mạch → Tim.

Tim → Động mạch → Trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → Tĩnh mạch → Tim.

Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → Trao đổi chất với tế bào → Tĩnh mạch → Tim.

Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô – máu → Tĩnh mạch →Tim.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn hở: Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô – máu → Tĩnh mạch → Tim.

Trao đổi chất với tế bào thì không được xét là đường đi của máu.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

Tim ->Động Mạch ->Tĩnh mạch ->Mao mạch ->Tim.

Tim ->Động Mạch ->Mao mạch ->Tĩnh mạch ->Tim.

Tim ->Mao mạch ->Động Mạch ->Tĩnh mạch ->Tim.

Tim ->Tĩnh mạch ->Mao mạch ->Động Mạch ->Tim.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn kín: Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn hở: Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn kín: Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

Các loài cá sụn và cá xương.

Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

Động vật đơn bào.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

Vận chuyển dinh dưỡng.

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn hở chỉ vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

Chỉ có ở động vật có xương sống.

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn kín có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

Máu đến các cơ quan nhanh nên Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

Xem đáp án

B, C, D đều là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

Vì chúng là động vật biến nhiệt.

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

Vì tim chỉ có 2 ngăn.

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

Xem đáp án

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn, do vậy máu vẫn bị pha giữa máu nghèo oxi và máu giàu oxi.

Riêng ở cá sấu, mặc dù tim cá sấu là tim 4 ngăn hoàn chỉnh nhưng máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha (pha ít hơn) do chúng có ống panitza nối giữa hai cung chủ động mạch trước khi hai cung này chập làm một nên máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào?

Chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt, chân đầu và cá.

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

Chỉ có ở cá, lưỡng cư.

Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

Xem đáp án

Hệ tuần hoàn kín, đơn chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diễn biến của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào?

Tim ->Tĩnh mạch giàu CO2->Mao mạch ->Động mạch giàu O2->Tim.

Tim ->Động mạch giàu CO2->Mao mạch ->Tĩnh mạch giàu O2->Tim.

Tim ->Tĩnh mạch ít O2->Mao mạch ->Động mạch giàu CO2->Tim.

Tim ->Động mạch giàu O2->Mao mạch ->Tĩnh mạch có ít CO2->Tim

Xem đáp án

Diễn biến của vòng tuần hoàn nhỏ: Tim ->Động mạch giàu CO2->Mao mạch ->Tĩnh mạch giàu O2->Tim.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mao mạch không xuất hiện ở :

Hệ tuần hoàn hở

Hệ tuần hoàn kép

Hệ tuần hoàn đơn

Hệ tuần hoàn kín

Xem đáp án

Mao mạch không xuất hiện ở hệ tuần hoàn hở, sự trao đổi khí và các chất ở hệ tuần toàn hở là trao đổi trực tiếp giữa máu và dịch mô.

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

Cá rô.

Dế mèn.

Gián.

Ốc sên.

Xem đáp án

Cá rô có hệ tuần hoàn kín – đơn.

Các loài còn lại có hệ tuần hoàn hở.

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

Máu đến các cơ quan nhanh nên dáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.

Xem đáp án

B sai vì ở hệ tuần hoàn kép tim hoạt động mạnh và tiêu tốn nhiều năng lượng hơn so với hệ tuần hoàn đơn

Đáp án cần chọn là: B