ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt - Chính tả
Đề thi

ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt - Chính tả

A
Admin
ĐHQG Hồ Chí MinhĐánh giá năng lực90 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

thục dục

dữ dội

giành giụm

giữ dìn

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: dữ dội

Sửa lại một số từ sai chính tả:

Thúc dục ->thúc giục

Giành giụm  ->dành dụm

Giữ dìn ->giữ gìn

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Ngọc luôn …….. bố mẹ ………. tiền để gửi về cho bà nội ở quê.”

giấu diếm, giành dụm

giấu giếm, giành giụm

giấu giếm, dành dụm

dấu diếm, dành dụm

Xem đáp án

Ngọc luôn giấu giếm bố mẹ dành dụm tiền để gửi về cho bà nội ở quê.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau:“Gia cảnh chẳng mấy giả, vợ chồng anh Bình luôn cố gắng chi tiêu sẻn để lo cho các con.”

gia cảnh

dư giả

chi tiêu

dè sẻn

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: dư giả

Sửa lại:  dư giả -> dư dả

“Gia cảnh chẳng mấy dả, vợ chồng anh Bình luôn cố gắng chi tiêu sẻn để lo cho các con.”

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

nóng nảy

lảy mầm

tiếng nóng

nong nanh

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: nóng nảy

Sửa lại một số từ sai chính tả:

lảy mầm ->nảy mầm

tiếng nóng ->tiếng lóng

nong nanh ->long lanh

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cậu ấy ......... phát hiện ra chỗ tiền mình .......... bấy lâu đã không cánh mà bay.”

giật mình, dành dụm

giật mình, giành dụm

dật mình, dành dụm

dật mình, rành rụm

Xem đáp án

“Cậu ấy giật mình phát hiện ra chỗ tiền mình dành dụm bấy lâu đã không cánh mà bay.”

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Chị Quỳnh một người phụ nữ tháo dát, khó khăn nào trong công việc cũng được chị giải quyết một cách nhanh gọn.”

tháo dát

khó khăn

công việc

giải quyết

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: tháo dát

Sửa lại:  tháo dát ->tháo vát

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

điểm xuyến

đọc giả

đường xá

giả dối

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: giả dối

Sửa lại một số từ sai chính tả:

Điểm xuyến ->điểm xuyết

Đọc giả ->độc giả

Đường xá ->đường sá

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hắn ta là một kẻ ………., ………. tổ chức chỉ vì lợi ích cá nhân.”

gian xảo, gia nhập

gian xảo, ra nhập

gian sảo, gia nhập

dan xảo, gia nhập

Xem đáp án

Hắn ta là một kẻ gian xảo, gia nhập tổ chức chỉ vì lợi ích cá nhân.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Hàng ngày, anh ấy vẫn luôn dành cho mình một khoảng thời gian để nhớ về những gì đã qua.”

hàng ngày

dành

khoảng

thời gian

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: hàng ngày

Sửa lại: hàng ngày  ->hằng ngày

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

nhận chức

nhậm chức

chín mùi

thăm quan

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: nhậm chức

Sửa lại một số từ sai chính tả:

nhận chức ->nhậm chức

chín mùi ->chín muồi

thăm quan ->tham quan

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Nhờ sự động viên của giáo chủ nhiệm, Long đã tự ti mạnh dạn thể hiện bản thân mình hơn.”

động viên

tự ti

mạnh dạn

bản thân

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: tự ti

Sửa lại: tự ti ->tự tin

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

dành giật

dành dụm

để giành

tranh dành

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: dành dụm

Sửa lại một số từ sai chính tả:

dành giật ->giành giật

để giành ->để dành

tranh dành ->tranh giành

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hắn ta thật liều, ....... người mà vẫn ăn mặc ...........”

rét run, phong phanh

rét giun, phong phanh

rét giun, phong thanh

rét dun, phong thanh

Xem đáp án

“Hắn ta thật liều, rét run người mà vẫn ăn mặc phong phanh.”

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Mỗi khi rãnh rỗi, hai vợ chồng bác Năm sẽ lái xe ra ngoại ô để thư giãn

rãnh rỗi

lái xe

ngoại ô

thư giãn

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là:  rãnh rỗi

Sửa lại: rãnh rỗi ->rảnh rỗi

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

lãng mạng

nhận chức

xem sét

xúi giục

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: xúi giục

Sửa lại một số từ sai chính tả:

Lãng mạng ->lãng mạn

Nhận chức ->nhậm chức

Xem sét ->xem xét

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nhờ đạt được những thành tích …….. trong công việc, anh Luân đang được ban giám đốc …….. cho vị trí trưởng phòng kinh doanh.”

suất sắc, xem xét

xuất sắc, xem xét

xuất xắc, xem xét

suất xắc, xem sét

Xem đáp án

Nhờ đạt được những thành tích xuất sắc trong công việc, anh Luân đang được ban giám đốc xem xét cho vị trí trưởng phòng kinh doanh.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Trong bất tình huống nào anh ta cũng thể xoay sở để hoàn thành xuất sắc chỉ tiêu đề ra.”

xoay sở

xuất sắc

chỉ tiêu

đề ra

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: xoay sở

Sửa lại:  xoay sở ->xoay xở

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

xác xuất

năng xuất

xúi giục

xem sét

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: xúi giục

Sửa lại một số từ sai chính tả:

Xác xuất ->xác suất

Năng xuất ->năng suất

Xem xét ->xem sét

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Quảng cáo là …… trong việc …….. thị phần của các công ty.”

yếu điểm, mở giộng

điểm yếu, mở rộng

yếu điểm, mở rộng

điểm yếu, mở giộng

Xem đáp án

Quảng cáo là yếu điểm trong việc mở rộng thị phần của các công ty.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Luôn nghĩ mẹ quá khắt khe khó tính nên anh ta lúc nào cũng bàng quang trước những lời căn dặn của mẹ.”

khắt khe

khó tính

bàng quang

căn dặn

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là:

Sửa lại: bàng quang  ->bàng quan

Đáp án cần chọn là: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

vô vàng

xem sét

trao chuốt

sở dĩ

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: sở dĩ

Sửa lại một số từ sai chính tả:

vô vàng ->vô vàn

xem sét ->xem xét

trao chuốt ->trau chuốt

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Chỉ cần chuyện này ........., tương lai của bé Long sẽ vô cùng .............”

suôn sẻ, xán lạn

suôn sẻ, sáng lạng

suông sẻ, sáng lạng

xuôn xẻ, xán lạn

Xem đáp án

“Chỉ cần chuyện này suôn sẻ, tương lai của bé Long sẽ vô cùng xán lạn.”

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Anh nỡ đành lòng nừa dối chị ấy sao?”

nỡ

lòng

nừa

dối

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: nừa

Sửa lại:  nừa ->lừa

Đáp án cần chọn là: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

khắc khe

khoảng khắc

hàm súc

dả dối

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: hàm súc

Sửa lại một số từ sai chính tả:

Khắc khe ->khắt khe

Khoảng khắc ->khoảnh khắc

Dả dối ->giả dối

Đáp án cần chọn là: C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nghe ……….. thì chỉ có ……… chục người tham gia cuộc họp sáng nay.”

phong phanh, khoảng

phong phanh, khoản

phong thanh, khoản

phong thanh, khoảng

Xem đáp án

Nghe phong thanh thì chỉ có khoảng chục người tham gia cuộc họp sáng nay.

Đáp án cần chọn là: D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Chỉ một chút xuất, anh ta đã phải sữa chữa lại toàn bộ dự án.”

sơ xuất

sữa chữa

dự án

cả A và B

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: sơ xuất, sữa chữa

Sửa lại:  sơ xuất ->sơ suất, sữa chữa ->sửa chữa

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

xoay sở

súc tích

xinh sắn

xung sức

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: súc tích

Sửa lại một số từ sai chính tả:

xoay sở ->xoay xở

xinh sắn ->xinh xắn

xung sức ->sung sức

Đáp án cần chọn là: B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Từ ngày mai ......., công ty  A sẽ chính thức .......... vào công ty B.”

trở đi, sát nhập

chở đi, sát nhập

trở đi, sáp nhập

chở đi, sáp nhập

Xem đáp án

“Từ ngày mai trở đi, công ty  A sẽ chính thức sáp nhập vào công ty B.”

Đáp án cần chọn là: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Bởi đường xa xôi, anh ấy đã nỡ hẹn với chúng tôi.”

đường sá

xa xôi

nỡ hẹn

chúng tôi

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: nỡ hẹn

Sửa lại:  nỡ hẹn ->lỡ hẹn

Đáp án cần chọn là: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

sửa bò

sữa chữa

suông sẻ

xán lạn

Xem đáp án

Từ viết đúng chính tả là: xán lạn

Sửa lại một số từ sai chính tả:

Sửa bò ->sữa bò

Sữa chữa ->sửa chữa

Suông sẻ ->suôn sẻ

Đáp án cần chọn là: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nhìn vườn cây trái ………. quả, Lan lại nhớ tới những ngày gia đình vẫn còn ………….”

sum suê, sum họp

xum suê, sum họp

xum xuê, xum họp

sum xuê, sum họp

Xem đáp án

Nhìn vườn cây trái sum suê quả, Lan lại nhớ tới những ngày gia đình vẫn còn sum họp.

Đáp án cần chọn là: A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào bị dùng sai trong câu sau: Muốn kế hoạch diễn ra suông sẻ thì đừng sơ suất để xảy ra sự cố

suông sẻ

sơ suất

xảy ra

cả A và B

Xem đáp án

Từ bị dùng sai chính tả là: suông sẻ

Sửa lại: suông sẻ  ->suôn sẻ

Đáp án cần chọn là: A