ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định tính - Nghĩa của từ
Đề thi

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định tính - Nghĩa của từ

A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực72 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn 1 từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại:

Bóp nát

Vo tròn

Cắt cụt

Đập tan

Xem đáp án

Các từ "bóp nát, cắt cụt, đập tan" đều là những hành động mạnh khiến hình thù đối tượng trở nên biến dạng.

"Vo tròn" là động từ chỉ hoạt động nhẹ nhàng hơn.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ “thiên” nào dưới đây không có nghĩa là trời?

Thiên kiến

Thiên tử

Thiên thư

Thiên thanh

Xem đáp án

Thiên kiến: ý kiến, suy nghĩ thiên lệch, có phần áp đặt, thiếu khách quan.

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại?

Cầm

Nắm

Xách

Đi

Xem đáp án

Đi chỉ hoạt động của chân

Các từ còn lại chỉ hoạt động của tay.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

Nhân công, nhân chứng, nguyên nhân.

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

Xem đáp án

Từ “nhân" trong nguyên nhân không đồng nghĩa với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại?

Đông đúc

Nhộn nhịp

Vội vã

Tấp nập

Xem đáp án

Từ vội vã khác nghĩa các từ còn lại

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?

Thái bình, thanh thản, lặng yên.

Bình yên, thái bình, hiền hoà.

Thái bình, bình thản, yên tĩnh.

Bình yên, thái bình, thanh bình.

Xem đáp án

Nhóm từ đồng nghĩa: Bình yên, thái bình, thanh bình.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

quyền công dân

quyền hạn

quyền thế

quyền hành

Xem đáp án

Từ quyền công dân không đồng nghĩa với từ quyền lực.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

cảm động

xúc động

cảm xúc

rung động

Xem đáp án

- Cảm xúc là một trạng thái sinh học liên quan đến hệ thần kinh đưa vào bởi những thay đổi sinh lý thần kinh khác nhau như gắn liền với những suy nghĩ, cảm xúc, phản ứng hành vi và mức độ của niềm vui hay không vui.

=>Vậy từ “cảm xúc” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

bảo vệ

bảo tồn

bảo mật

bảo trợ

Xem đáp án

- Bảo vệ, bảo mật, bảo tồn: đảm bảo an toàn,..

- Bảo trợ là trợ giúp.

=>Vậy từ “bảo trợ” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

Quặn thắt

Quặn lòng

Oằn oại

Quằn quại

Xem đáp án

- Từ quặn thắt; oằn oại; quằn quại: đều thể hiện quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại.

- Từ quặn lòng: thể hiện sự xót xa.

=>Vậy từ “quặn lòng” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

tổ quốc

giang sơn

tổ tiên

non nước

Xem đáp án

Các từ: tổ quốc, giang sơn, non nước đều chỉ đất nước còn từ “tổ tiên” dùng để chỉ thế hệ đi trước trong một gia đình.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

trắng tinh

xanh đậm

đỏ ối

xanh lục

Xem đáp án

Các từ: trắng tinh, xanh đậm, đỏ ối, đều là tính từ tuơng đối còn xanh lục là tính từ chỉ sự tuyệt đối

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

bó củi

cây củi

cành củi

củi đun

Xem đáp án

Từ “bó củi” là từ nhiều nghĩa có thể vừa là động từ vừa là danh từ.

Các từ con lại đều là danh từ.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

cải tiến

cải tạo

cải thiện

cải tổ

Xem đáp án

- Cải tổ là thay đổi căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế,.. trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội..

- Cải tiến, cải tạo, cải thiện là thay đổi làm cho tốt hơn trong đời sống.

=>Vậy từ “cải tổ” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

cứu trợ

giúp đỡ

viện trợ

hỗ trợ

Xem đáp án

- Viện trợ thường được dùng để chỉ các tổ chức từ chính phủ.

- Cứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ: dùng để chỉ các cá nhân, hoặc tổ chức trong đời sống.

=>Vậy từ “viện trợ” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

phong ba

phong cảnh

phong cách

cuồng phong

Xem đáp án

- Các từ phong ba , phong cảnh, cuồng phong: chỉ gió

- Tù phong cách: biểu hiện bên ngoài chỉ cách sinh hoạt, ứng xử, hành vi, thái độ

=>Từ phong cáchkhông cùng nghĩa với từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

mặt trời

tươi đẹp

biển

rừng

Xem đáp án

Các từ: mặt trời, biển, rừng là danh từ

Từ "tươi đẹp" là tính từ.

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

nhỏ nhẹ

nhỏ nhắn

nhỏ con

nhỏ xíu

Xem đáp án

Từ “nhỏ nhẹ” mang nghĩa chỉ những hành động nhẹ nhàng như ăn nói nhỏ nhẹ, đi đứng nhỏ nhẹ. Các đáp án còn lại chỉ hình dáng của con người.

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

lăn tăn

cuồn cuộn

nhấp nhô

nhấp nhổm

Xem đáp án

Các từ “nhấp nhô”, “cuồn cuộn”, “lăn tăn” là các từ đồng nghĩa dùng để chỉ trạng thái vận động của con sóng. Từ “nhấp nhổm” là từ dùng để chỉ hoạt động trạng thái của con người.

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

nhỏ nhen

nhỏ nhẹ

nhỏ mọn

nhỏ nhặt

Xem đáp án

- Nhỏ nhen, nhỏ mọn, nhỏ nhặt: hẹp hòi

- Nhỏ nhẹ: từ tốn

=>Vậy từ “nhỏ nhẹ” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

xe đạp

phố phường

cây cối

phương tiện

Xem đáp án

Từ “xe đạp” là từ ghép chính phụ. Còn lại các từ khác đều là từ ghép đẳng lập

Đáp án cần chọn là: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

Dịu dàng

Nhanh nhẹn

Thông minh

Buồn đau

Xem đáp án

Các từ dịu dàng, thông minh, nhanh nhẹn chỉ đặc điểm, tính cách của con người.

Từ "buồn đau" chỉ trạng thái.

Đáp án cần chọn là: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

nhiệt đới

nhiệt huyết

nhiệt tình

cuồng nhiệt

Xem đáp án

Từ nhiệt đới: thể hiện nóng, là nơi có nhiệt độ cao

Từ nhiệt huyết, nhiệt tình, cuồng nhiệt: là ham học hỏi, luôn có trách nhiệm với bản thân và công việc.

=>Từ nhiệt đới không cùng nghĩa với từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

tập hợp

tập dụng

tập kết

tập thể

Xem đáp án

- Các từ: tập hợp, tập kết, tập thể có nghĩa là họp lại.

- Từ tập dụng: không có nghĩa

=>Từ "tập dụng" không cùng nhóm với từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

công tác

công lí

bất công

công minh

Xem đáp án

Tiếng “công” trong các từ “công lí”, “bất công”, “công minh” đều mang ý nghĩa là sự không thiên vị. Từ “công” trong “công tác” mang ý nhĩa chỉ công việc.

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

xe cộ

xe ôm

máy bay

tàu hỏa

Xem đáp án

Các từ: xe ôm, máy bay, tàu hỏa đều là các từ ghép đẳng lập chỉ phương tiện giao thông

Từ “xe cộ” là từ ghép chính phụ.

Đáp án cần chọn là: A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

đi học

nhảy dây

chạy bộ

lo lắng

Xem đáp án

- Động từ chỉ hành động: đi học, nhảy dây, chạy bộ

- Động từ chỉ trạng thái: lo lắng

=>Từ lo lắng không cùng nghĩa với từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

độc ác

tàn bạo

hăm dọa

hung dữ

Xem đáp án

- Từ độc ác, tàn bạo, hung dữ: chỉ tính cách, bản tính của con người.

- Từ hăm dọa: dọa sẽ gây tai họa nếu không chịu nghe theo, làm theo.

Đáp án cần chọn là: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

độc đoán

độc đơn

độc đáo

đơn độc

Xem đáp án

- Các từ: độc đoán, độc đơn, độc đáo là có tính chất riêng của mình, không phỏng theo những gì đã có xưa nay, không giống, không lẫn với những gì có ở người khác.

- Từ đơn độc chỉ sự cô đơn.

=>Từ đơn độc không cùng nhóm với từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

bàng quang

vô tâm

bàng quan

thờ ơ

Xem đáp án

Từ “bàng quang” là danh từ chỉ một bộ phận trên cơ thể người

Các từ còn lại đều chỉ sự không quan tâm đến vấn đề đang diễn ra.

Đáp án cần chọn là: A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

chắn đường

chặn đường

chặng đường

cản đường

Xem đáp án

Các từ: chắn đường, chặn đường, cản đường đều mang nghĩa ngăn cản (động từ)

Từ “chặng đừng” để chỉ một hành trình (danh từ)

Đáp án cần chọn là: C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

háo hức

hạnh phúc

náo nức

nô nức

Xem đáp án

- Hạnh phúc là trạng thái sung sướng, vui sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.

- Háo hức, náo nức, nô nức  là ao ước muốn làm, muốn đạt được ngay.

=>Vậy Từ “hạnh phúc” không cùng nhóm với từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

kiến thiết

xây dựng

tu sửa

sửa chữa

Xem đáp án

Các từ: “kiến thiết”, “xây dựng”, “tu sửa” dùng đối với các công trình lớn. Riêng từ “sửa chữa” dùng cho các đồ vật nhỏ hàng ngày.

Đáp án cần chọn là: D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

vui vẻ

hạnh phúc

vui chơi

vui tươi

Xem đáp án

Các từ “vui vẻ”, “vui tươi”, “hạnh phúc” là những từ chỉ trạng thái

Từ “vui chơi” chỉ hoạt động

Đáp án cần chọn là: C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

giáo viên

giảng viên

nghiên cứu

nghiên cứu sinh

Xem đáp án

Các từ: giáo viên, giảng viên, nghiên cứu sinh đều là các từ chỉ chức danh, tên gọi ngành nghề (danh từ)

Từ “ nghiên cứu” để chỉ hành động (động từ)

Đáp án cần chọn là: C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

cứu trợ

giúp đỡ

viện trợ

hỗ trợ

Xem đáp án

- Viện trợ thường được dùng để chỉ các tổ chức từ chính phủ.

- Cứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ: dùng để chỉ các cá nhân, hoặc tổ chức trong đời sống.

=>Vậy từ “viện trợ” không cùng nhóm với các từ còn lại.

Đáp án cần chọn là: C