ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định tính - Nghĩa của từ
36 câu hỏi
Chọn 1 từ mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại:
Bóp nát
Vo tròn
Cắt cụt
Đập tan
Các từ "bóp nát, cắt cụt, đập tan" đều là những hành động mạnh khiến hình thù đối tượng trở nên biến dạng.
"Vo tròn" là động từ chỉ hoạt động nhẹ nhàng hơn.
Đáp án cần chọn là: B
Từ “thiên” nào dưới đây không có nghĩa là trời?
Thiên kiến
Thiên tử
Thiên thư
Thiên thanh
Thiên kiến: ý kiến, suy nghĩ thiên lệch, có phần áp đặt, thiếu khách quan.
Đáp án cần chọn là: A
Từ nào dưới đây mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại?
Cầm
Nắm
Xách
Đi
Đi chỉ hoạt động của chân
Các từ còn lại chỉ hoạt động của tay.
Đáp án cần chọn là: D
Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?
Nhân loại, nhân tài, nhân lực.
Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.
Nhân công, nhân chứng, nguyên nhân.
Nhân dân, quân nhân, nhân vật.
Từ “nhân" trong nguyên nhân không đồng nghĩa với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: C
Từ nào dưới đây mà nghĩa của nó không cùng nhóm với các từ còn lại?
Đông đúc
Nhộn nhịp
Vội vã
Tấp nập
Từ vội vã khác nghĩa các từ còn lại
Đáp án cần chọn là: C
Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?
Thái bình, thanh thản, lặng yên.
Bình yên, thái bình, hiền hoà.
Thái bình, bình thản, yên tĩnh.
Bình yên, thái bình, thanh bình.
Nhóm từ đồng nghĩa: Bình yên, thái bình, thanh bình.
Đáp án cần chọn là: D
Từ nào không đồng nghĩa với từ “quyền lực”?
quyền công dân
quyền hạn
quyền thế
quyền hành
Từ quyền công dân không đồng nghĩa với từ quyền lực.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
cảm động
xúc động
cảm xúc
rung động
- Cảm xúc là một trạng thái sinh học liên quan đến hệ thần kinh đưa vào bởi những thay đổi sinh lý thần kinh khác nhau như gắn liền với những suy nghĩ, cảm xúc, phản ứng hành vi và mức độ của niềm vui hay không vui.
=>Vậy từ “cảm xúc” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
bảo vệ
bảo tồn
bảo mật
bảo trợ
- Bảo vệ, bảo mật, bảo tồn: đảm bảo an toàn,..
- Bảo trợ là trợ giúp.
=>Vậy từ “bảo trợ” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
Quặn thắt
Quặn lòng
Oằn oại
Quằn quại
- Từ quặn thắt; oằn oại; quằn quại: đều thể hiện quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại.
- Từ quặn lòng: thể hiện sự xót xa.
=>Vậy từ “quặn lòng” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: B
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
tổ quốc
giang sơn
tổ tiên
non nước
Các từ: tổ quốc, giang sơn, non nước đều chỉ đất nước còn từ “tổ tiên” dùng để chỉ thế hệ đi trước trong một gia đình.
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
trắng tinh
xanh đậm
đỏ ối
xanh lục
Các từ: trắng tinh, xanh đậm, đỏ ối, đều là tính từ tuơng đối còn xanh lục là tính từ chỉ sự tuyệt đối
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
bó củi
cây củi
cành củi
củi đun
Từ “bó củi” là từ nhiều nghĩa có thể vừa là động từ vừa là danh từ.
Các từ con lại đều là danh từ.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
cải tiến
cải tạo
cải thiện
cải tổ
- Cải tổ là thay đổi căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế,.. trong mọi lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội..
- Cải tiến, cải tạo, cải thiện là thay đổi làm cho tốt hơn trong đời sống.
=>Vậy từ “cải tổ” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
cứu trợ
giúp đỡ
viện trợ
hỗ trợ
- Viện trợ thường được dùng để chỉ các tổ chức từ chính phủ.
- Cứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ: dùng để chỉ các cá nhân, hoặc tổ chức trong đời sống.
=>Vậy từ “viện trợ” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
phong ba
phong cảnh
phong cách
cuồng phong
- Các từ phong ba , phong cảnh, cuồng phong: chỉ gió
- Tù phong cách: biểu hiện bên ngoài chỉ cách sinh hoạt, ứng xử, hành vi, thái độ
=>Từ phong cáchkhông cùng nghĩa với từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
mặt trời
tươi đẹp
biển
rừng
Các từ: mặt trời, biển, rừng là danh từ
Từ "tươi đẹp" là tính từ.
Đáp án cần chọn là: B
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
nhỏ nhẹ
nhỏ nhắn
nhỏ con
nhỏ xíu
Từ “nhỏ nhẹ” mang nghĩa chỉ những hành động nhẹ nhàng như ăn nói nhỏ nhẹ, đi đứng nhỏ nhẹ. Các đáp án còn lại chỉ hình dáng của con người.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
lăn tăn
cuồn cuộn
nhấp nhô
nhấp nhổm
Các từ “nhấp nhô”, “cuồn cuộn”, “lăn tăn” là các từ đồng nghĩa dùng để chỉ trạng thái vận động của con sóng. Từ “nhấp nhổm” là từ dùng để chỉ hoạt động trạng thái của con người.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
nhỏ nhen
nhỏ nhẹ
nhỏ mọn
nhỏ nhặt
- Nhỏ nhen, nhỏ mọn, nhỏ nhặt: hẹp hòi
- Nhỏ nhẹ: từ tốn
=>Vậy từ “nhỏ nhẹ” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: B
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
xe đạp
phố phường
cây cối
phương tiện
Từ “xe đạp” là từ ghép chính phụ. Còn lại các từ khác đều là từ ghép đẳng lập
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
Dịu dàng
Nhanh nhẹn
Thông minh
Buồn đau
Các từ dịu dàng, thông minh, nhanh nhẹn chỉ đặc điểm, tính cách của con người.
Từ "buồn đau" chỉ trạng thái.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
nhiệt đới
nhiệt huyết
nhiệt tình
cuồng nhiệt
Từ nhiệt đới: thể hiện nóng, là nơi có nhiệt độ cao
Từ nhiệt huyết, nhiệt tình, cuồng nhiệt: là ham học hỏi, luôn có trách nhiệm với bản thân và công việc.
=>Từ nhiệt đới không cùng nghĩa với từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
tập hợp
tập dụng
tập kết
tập thể
- Các từ: tập hợp, tập kết, tập thể có nghĩa là họp lại.
- Từ tập dụng: không có nghĩa
=>Từ "tập dụng" không cùng nhóm với từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: B
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
công tác
công lí
bất công
công minh
Tiếng “công” trong các từ “công lí”, “bất công”, “công minh” đều mang ý nghĩa là sự không thiên vị. Từ “công” trong “công tác” mang ý nhĩa chỉ công việc.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
xe cộ
xe ôm
máy bay
tàu hỏa
Các từ: xe ôm, máy bay, tàu hỏa đều là các từ ghép đẳng lập chỉ phương tiện giao thông
Từ “xe cộ” là từ ghép chính phụ.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
đi học
nhảy dây
chạy bộ
lo lắng
- Động từ chỉ hành động: đi học, nhảy dây, chạy bộ
- Động từ chỉ trạng thái: lo lắng
=>Từ lo lắng không cùng nghĩa với từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
độc ác
tàn bạo
hăm dọa
hung dữ
- Từ độc ác, tàn bạo, hung dữ: chỉ tính cách, bản tính của con người.
- Từ hăm dọa: dọa sẽ gây tai họa nếu không chịu nghe theo, làm theo.
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
độc đoán
độc đơn
độc đáo
đơn độc
- Các từ: độc đoán, độc đơn, độc đáo là có tính chất riêng của mình, không phỏng theo những gì đã có xưa nay, không giống, không lẫn với những gì có ở người khác.
- Từ đơn độc chỉ sự cô đơn.
=>Từ đơn độc không cùng nhóm với từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
bàng quang
vô tâm
bàng quan
thờ ơ
Từ “bàng quang” là danh từ chỉ một bộ phận trên cơ thể người
Các từ còn lại đều chỉ sự không quan tâm đến vấn đề đang diễn ra.
Đáp án cần chọn là: A
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
chắn đường
chặn đường
chặng đường
cản đường
Các từ: chắn đường, chặn đường, cản đường đều mang nghĩa ngăn cản (động từ)
Từ “chặng đừng” để chỉ một hành trình (danh từ)
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
háo hức
hạnh phúc
náo nức
nô nức
- Hạnh phúc là trạng thái sung sướng, vui sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
- Háo hức, náo nức, nô nức là ao ước muốn làm, muốn đạt được ngay.
=>Vậy Từ “hạnh phúc” không cùng nhóm với từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: B
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
kiến thiết
xây dựng
tu sửa
sửa chữa
Các từ: “kiến thiết”, “xây dựng”, “tu sửa” dùng đối với các công trình lớn. Riêng từ “sửa chữa” dùng cho các đồ vật nhỏ hàng ngày.
Đáp án cần chọn là: D
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
vui vẻ
hạnh phúc
vui chơi
vui tươi
Các từ “vui vẻ”, “vui tươi”, “hạnh phúc” là những từ chỉ trạng thái
Từ “vui chơi” chỉ hoạt động
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
giáo viên
giảng viên
nghiên cứu
nghiên cứu sinh
Các từ: giáo viên, giảng viên, nghiên cứu sinh đều là các từ chỉ chức danh, tên gọi ngành nghề (danh từ)
Từ “ nghiên cứu” để chỉ hành động (động từ)
Đáp án cần chọn là: C
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
cứu trợ
giúp đỡ
viện trợ
hỗ trợ
- Viện trợ thường được dùng để chỉ các tổ chức từ chính phủ.
- Cứu trợ, giúp đỡ, hỗ trợ: dùng để chỉ các cá nhân, hoặc tổ chức trong đời sống.
=>Vậy từ “viện trợ” không cùng nhóm với các từ còn lại.
Đáp án cần chọn là: C


