2048.vn

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Dấu của tam thức bậc hai
Quiz

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Dấu của tam thức bậc hai

VietJack
VietJack
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực18 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\,\left( {a \ne 0} \right).\] Điều kiện để f(x) >0\[,\forall x \in R\] là

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a >0}\\{\Delta \le 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a >0}\\{\Delta \ge 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a >0}\\{\Delta < 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a < 0}\\{\Delta >0}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\,\left( {a \ne 0} \right)\]. Điều kiện để \[f\left( x \right) \le 0,\forall x \in R\;\] là

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a < 0}\\{\Delta \le 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a < 0}\\{\Delta \ge 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a >0}\\{\Delta < 0}\end{array}} \right.\)

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a < 0}\\{\Delta >0}\end{array}} \right.\)</>

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\,\left( {a \ne 0} \right)\] có \[\Delta = {b^2} - 4ac < 0\]. Khi đó mệnh đề nào đúng?

\[f\left( x \right) >0\,,\forall x \in \mathbb{R}\]

\[f\left( x \right) < 0\,,\forall x \in \mathbb{R}\]

f(x) không đổi dấu

Tồn tại x để f(x) = 0

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = 2{x^2} + 2x + 5\] nhận giá trị dương khi và chỉ khi

\[x \in \left( {0; + \infty } \right).\]

\[x \in \left( { - 2; + \infty } \right).\]

\[\forall x \in \mathbb{R}.\]

\[x \in \left( { - \infty ;2} \right).\]Trả lời:

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tam thức \[f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x + 4;\,g\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 4;\,h\left( x \right) = 4 - 3{x^2}\]. Số tam thức đổi dấu trên RR là:

0

1

2

3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = {x^2} + \left( {1 - \sqrt 3 } \right)x - 8 - 5\sqrt 3 \]:

Dương với mọi \[x \in \mathbb{R}\].

Âm với mọi \[x \in \mathbb{R}\].

Âm với mọi \[x \in \left( { - 2 - \sqrt 3 ;1 + 2\sqrt 3 } \right)\]

Âm với mọi \[x \in \left( { - \infty ;1} \right)\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức \[f\left( x \right) = \;{x^2} + 12x + 36\]?

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức (ảnh 1)

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức (ảnh 2)

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức (ảnh 3)

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức (ảnh 4)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = {x^2} - bx + 3\]. Với giá trị nào của bb thì tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt?

\[b \in \left[ { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right]\]

\[b \in \left( { - 2\sqrt 3 ;2\sqrt 3 } \right)\]

\[b \in \left( { - \infty ; - 2\sqrt 3 } \right] \cup \left[ {2\sqrt 3 ; + \infty } \right)\]

b;2323;+

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của m thì phương trình \[(m - 3){x^2} + (m + 3)x - (m + 1) = 0\;\left( 1 \right)\]có hai nghiệm phân biệt?

\[m \in \left( { - \infty ; - \frac{3}{5}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right) \setminus \left\{ 3 \right\}\]

\[m \in \left( { - \frac{3}{5};1} \right)\]

\[m \in \left( { - \frac{3}{5}; + \infty } \right)\]

\[m \in \mathbb{R} \setminus \left\{ 3 \right\}\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị m để tam thức \[f\left( x \right) = {x^2} - \left( {m + 2} \right)x + 8m + 1\;\] đổi dấu 2 lần là

\[m \le 0\;\] hoặc \[m \ge 28\].

m < 0 hoặc m >28.

0< m < 28 .

m >0.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số \[y = \sqrt {\frac{{{x^2} + 5x + 4}}{{2{x^2} + 3x + 1}}} \] là

\[{\rm{D}} = \left[ { - 4; - 1} \right) \cup \left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right).\]

\[{\rm{D}} = \left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left( { - 1; - \frac{1}{2}} \right).\]

\[{\rm{D}} = \left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left( { - \frac{1}{2}; + \infty } \right).\]

\[{\rm{D}} = \left[ { - 4; - \frac{1}{2}} \right).\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - 4x + 3 >0}\\{{x^2} - 6x + 8 >0}\end{array}} \right.\) là

\[\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\]

\[\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\]

\[\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\]

\[\left( {1;4} \right)\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để \[(m + 1){x^2} + mx + m < 0,\forall x \in \mathbb{R}\]?

m < −1.

m >−1.

\[m < - \frac{4}{3}\]

\[m >\frac{4}{3}\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của a thì bất phương trình \[a{x^2} - x + a \ge 0\;\] nghiệm đúng với \[\forall x \in \mathbb{R}\;\]?

a = 0.

a < 0

\[0 < a \le \frac{1}{2}\]

\[a \ge \frac{1}{2}\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì bất phương trình \[{x^2} - x + m \le 0\] vô nghiệm?

m<1.

m>1.

\[m < \frac{1}{4}\]

\[m >\frac{1}{4}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số mm để hệ bất phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + 10x + 16 \le 0\,\,\,\left( 1 \right)}\\{mx \ge 3m + 1\,\,\,\left( 2 \right)}\end{array}} \right.\) vô nghiệm.

Bất phương trình \[\left( 1 \right) \Leftrightarrow - 8 \le x \le - 2.\]  Suy ra\[{S_1} = \left[ { - 8; - 2} \right]\]

\[m >- \frac{1}{5}.\]

\[m >\frac{1}{4}.\]

\[m >- \frac{1}{{11}}.\]

\[m >\frac{1}{{32}}.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để mọi x >0 đều thoả bất phương trình \[{\left( {{x^2} + x + m} \right)^2} \ge {\left( {{x^2} - 3x - m} \right)^2}\]?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình \[m{x^2} - 2(m - 2)x + 3 - m = 0\;\] có hai nghiệm trái dấu?

0 < m < 3

m < 0

m < 0 hoặc m >3

m >3

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack