2048.vn

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Bất phương trình logarit
Quiz

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Tư duy định lượng - Bất phương trình logarit

VietJack
VietJack
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực21 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình  \[{\log _{\frac{4}{{25}}}}(x + 1) \ge {\log _{\frac{2}{5}}}x\] tương đương với bất phương trình nào dưới đây?

\[2{\log _{\frac{2}{5}}}(x + 1) \ge {\log _{\frac{2}{5}}}x\]

\[{\log _{\frac{4}{{25}}}}x + {\log _{\frac{4}{{25}}}}1 \ge {\log _{\frac{2}{5}}}x\]

\[{\log _{\frac{2}{5}}}(x + 1) \ge 2{\log _{\frac{2}{5}}}x\]

\[{\log _{\frac{2}{5}}}(x + 1) \ge {\log _{\frac{4}{{25}}}}x\]

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình \[{\log _2}\left( {3x - 1} \right) \ge 3\]

Đáp án đúng:

A.\[x \ge 3\]

B. \[\frac{1}{3} < x < 3\]

C. \[x < 3\]

D. \[x \ge \frac{{10}}{3}\]
Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình \[{\log _{\frac{1}{3}}}(x + {9^{500}}) > - 1000\]

Đáp án đúng:

A.x<0         

B.\[x > - {9^{500}}\]

C.x>0   

D. \[ - {3^{1000}} < x < 0\]
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn \[{\log _2}\left( {5x - 3} \right) > 5\] là:

6

8

1

0

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \[{\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x - 1} \right) > {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {5 - 2x} \right)\]

\[S = \left( { - \infty ;2} \right)\]

\[S = \left( {2;\frac{5}{2}} \right)\]

\[S = \left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\]

\[S = \left( {1;2} \right)\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình \[4.{\left( {{{\log }_2}\sqrt x } \right)^2} + {\log _2}x + m \ge 0\]nghiệm đúng với mọi giá trị \[x \in \left[ {1;64} \right]\]

m<0.

\[m \le 0\;\]

\[m \ge 0\]

m>0.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[\ln \left[ {\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x - 3} \right) + 1} \right] > 0\] là:

\[\left( {1;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\]

\[\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2;3} \right)\]

\[\left( {1;2} \right) \cap \left( {3; + \infty } \right)\]

\[\left( { - \infty ;1} \right) \cap \left( {2;3} \right)\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[\log \left( {{x^2} + 25} \right) > \log \left( {10x} \right)\] là:

\[R \setminus \left\{ 5 \right\}\]

\[\left( {0;5} \right) \cup \left( {5; + \infty } \right)\]

R

\[\left( {0; + \infty } \right)\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[({2^{{x^2} - 4}} - 1).\ln {x^2} < 0\]là:

\[\left\{ {1;2} \right\}\]

\[\left( { - 2; - 1} \right) \cup \left( {1;2} \right)\]

\[\left( {1;2} \right)\]

\[[1,2]\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nghiệm của bất phương trình \(\)\[{\log _{\frac{1}{3}}}\left( {{x^2} - 2x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x - 1} \right)\] là:

(1;2)

\[(1; + \infty )\]

\[(2; + \infty )\]

\[(3; + \infty )\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \[{\log _3}\left( {{{\log }_{\frac{1}{2}}}x} \right) < 1\] là

(0;1)

\[\left( {\frac{1}{8};1} \right)\]

\[(1;8)\]

\[\left( {\frac{1}{8};3} \right)\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \[{\log _2}(x + 1) + {\log _{\frac{1}{2}}}\sqrt {x + 1} \le 0\] là :

\[ - 1 \le x \le 0\]

\[ - 1 < x \le 0\]

\[ - 1 < x \le 1\]

\[x \le 0\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình \[{\log _{0,7}}\left( {{{\log }_6}\frac{{{x^2} + x}}{{x + 4}}} \right) < 0\]

Đáp án đúng:

A.\[\left( { - 4; - 3} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)\]

B. \[\left( { - 4; - 3} \right)\]

C. \[\left( { - 4; + \infty } \right)\]

D. \[\left( {8; + \infty } \right)\]
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp nghiệm S của bất phương trình: \[lo{g_{\frac{\pi }{4}}}({x^2} + 1) < lo{g_{\frac{\pi }{4}}}(2x + 4)\]

\[S = ( - 2; - 1)\]

\[S = ( - 2; + \infty )\]

\[S = (3; + \infty ) \cup ( - 2; - 1)\]

\[S = (3; + \infty )\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với m là tham số thực dương khác 1. Hãy tìm tập nghiệm S của bất phương trình

\[{\log _m}({2.1^2} + 1 + 3) \le {\log _m}({3.1^2} - 1) \Leftrightarrow {\log _m}6 \le {\log _m}2 \Leftrightarrow 0m < 1\]. Biết rằng  x=1x=1 là một nghiệm của bất phương trình.

\[S = ( - 2;0) \cup (\frac{1}{3};\,\,3\,]\]

\[S = ( - 1;0) \cup (\frac{1}{3};\,\,2\,]\,.\]

\[S = \left[ { - 1\,,\,0} \right) \cup (\frac{1}{3};\,\,3\,]\]

\[S = ( - 1;0) \cup (1;\,\,3\,]\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập nghiệm S của bất phương trình \[\ln {x^2} > \ln \left( {4x - 4} \right)\]

\[S = (1; + \infty )\, \setminus \{ 2\} \]

\[R \setminus \{ 2\} \]

\[(2; + \infty )\]

\[S = (1; + \infty )\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \[{\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 2} \right) - {\log _{\frac{1}{{\sqrt 2 }}}}\left( x \right) > {\log _2}\left( {{x^2} - x} \right) - 1\]

\[S = \left( {2; + \infty } \right)\]

\[S = (1;2)\]

\[S = (0;2)\]

\[S = \left( {1;2} \right]\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \[{\log _3}\left( {{{\log }_{\frac{1}{2}}}x} \right) < 1\] là

(0;1)

\[\left( {\frac{1}{8};1} \right)\]

\[(1;8)\]

\[\left( {\frac{1}{8};3} \right)\]

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình: \[\log _2^2x - 4033{\log _2}x + 4066272 \le 0\]

Đáp án đúng:

A.\[[2016;2017]\]

B. \[\left( {2016;2017} \right)\]

C. \[\left[ {{2^{2016}};{2^{2017}}} \right]\]

D. \[\left[ {{2^{2016}}; + \infty } \right)\]
Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[{\log _3}x \le {\log _{\frac{1}{3}}}(2x)\] là nửa khoảng \[(a;b]\]. Giá trị của \[{a^2} + {b^2}\;\] bằng

1

4

\(\frac{1}{2}\)

8

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[2017{\log _2}x \le {4^{{{\log }_2}9}}\]là

\[0 < x \le {8^{2017}}\]

\[0 < x \le \sqrt[{2017}]{{{2^{81}}}}\]

\[0 \le x \le {9^{2017}}\]

\[0 < x \le \sqrt[{2017}]{9}\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình\[{\log _2}\left( {x\sqrt {{x^2} + 2} + 4 - {x^2}} \right) + 2x + \sqrt {{x^2} + 2} \le 1\] là \(\left( { - \sqrt a ; - \sqrt b } \right)\).Khi đó abab bằng

\[\frac{{12}}{5}\]

\[\frac{5}{{12}}\]

\[\frac{{15}}{{16}}\]

\[\frac{{16}}{{15}}\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị f′(x) như hình vẽ bên. Bất phương trình \[{\log _5}\left[ {f\left( x \right) + m + 2} \right] + f\left( x \right) > 4 - m\] đúng với mọi \[x \in \left( { - 1;4} \right)\;\] khi và chỉ khi

Cho hàm số f(x) liên tục trên  (ảnh 1)

\[m \ge 4 - f\left( { - 1} \right)\]

\[m \ge 3 - f\left( 1 \right)\]

\[m < 4 - f\left( { - 1} \right)\]

\[m \ge 3 - f\left( 4 \right)\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{\log _7}\left( {{x^2} + 2x + 2} \right) + 1 > {\log _7}\left( {{x^2} + 6x + 5 + m} \right)\]. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên có tập nghiệm chứa khoảng (1;3)?

36

35

34

Vô số

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[{9^{\log _9^2x}} + {x^{{{\log }_9}x}} \le 18\]là:

\[\left[ {1;9} \right]\]

\[\left[ {\frac{1}{9};9} \right]\]

\[\left( {0;1} \right] \cup \left[ {9; + \infty } \right)\]

\[\left( {0;\frac{1}{9}} \right] \cup \left[ {9; + \infty } \right)\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Biết \[f\left( { - 1} \right) = 1,f( - \frac{1}{e}) = 2.\]. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình \[f(x) < ln( - x) + m\;\] nghiệm đúng với mọi \[x \in ( - 1; - \frac{1}{e}).\]

Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình bên. Biết  (ảnh 1)

\[m \ge 2.\]

\[m \ge 3.\]

\[m > 2.\]

\[m > 3.\]

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xét các số thực không âm a,b thỏa mãn \[2a + b \le lo{g_2}\left( {2a + b} \right) + 1\]. Giá trị nhỏ nhất của \[{a^2} + {b^2}\;\] bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của y sao cho tương ứng với mọi y luôn tồn tại không quá 63 số nguyên x thỏa mãn điều kiện \[{\log _{2020}}\left( {x + {y^2}} \right) + {\log _{2021}}\left( {{y^2} + y + 64} \right) \ge {\log _4}\left( {x - y} \right)\]

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét bất phương trình \[\log _2^22x - 2\left( {m + 1} \right){\log _2}x - 2 < 0\]. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng \[\left( {\sqrt 2 ; + \infty } \right).\]

\[m \in \left( {0; + \infty } \right)\]

\[m \in \left( { - \frac{3}{4};0} \right)\]

\[m \in \left( { - \frac{3}{4}; + \infty } \right)\]

\[m \in \left( { - \infty ;0} \right)\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[m = {\log _a}\sqrt {ab} \] với a,b>1 và \[P = \log _a^2b + 54{\log _b}a\]. Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[{\left( {\sqrt 5 - 2} \right)^{\frac{{2x}}{{x - 1}}}} \le {\left( {\sqrt 5 + 2} \right)^x}\] là:

\[\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {0;1} \right]\]

\[\left[ { - 1;0} \right]\]

\[\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left[ {0; + \infty } \right)\]

\[\left[ { - 1;0} \right] \cup \left( {1; + \infty } \right)\]

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình \[{11^x} + m = {\log _{11}}\left( {x - m} \right)\] với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của \[m \in \left( { - 205;205} \right)\;\] để phương trình đã cho có nghiệm?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Xét các số thực dương a và b thỏa mãn \[{\log _3}\left( {1 + ab} \right) = \frac{1}{2} + {\log _3}\left( {b - a} \right)\]. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[P = \frac{{\left( {1 + {a^2}} \right)\left( {1 + {b^2}} \right)}}{{a\left( {a + b} \right)}}\] bằng:

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Xét các số thực x,y thỏa mãn \[{2^{{x^2} + {y^2} + 1}} \le ({x^2} + {y^2} - 2x + 2){4^x}\]. Giá trị lớn nhất của biểu thức \[P = \frac{{8x + 4}}{{2x - y + 1}}\;\] là \[a + \sqrt a \].Tìm a

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người tham gia chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty Bảo Việt với thể lệ như sau: Cứ đến tháng 9 hàng năm người đó đóng vào công ty là 12 triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi là 6% / năm. Hỏi sau đúng 18 năm kể từ ngày đóng, người đó thu về được tất cả bao nhiêu tiền? Kết quả làm tròn đến hai chữ số phần thập phân.

403,32 (triệu đồng).

293,32 (triệu đồng).

412,23 (triệu đồng).

393,12 (triệu đồng).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack