Đề Toán ôn hè lớp 2 lên lớp 3 có đáp án - Đề 7
Đề thi

Đề Toán ôn hè lớp 2 lên lớp 3 có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 263 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm :

200 x 3 =……..         

Xem đáp án

200 x 3 = 600

2. Tự luận
1 điểm

300 x 3=………                

Xem đáp án

300 x 3= 900       

3. Tự luận
1 điểm

200 x 4 =……..     

Xem đáp án

200 x 4 = 800

4. Tự luận
1 điểm

100 x 6 =………

Xem đáp án

100 x 6 = 600

5. Tự luận
1 điểm

600: 2= ……...         

Xem đáp án

600: 2= 300

6. Tự luận
1 điểm

900 : 3 =………               

Xem đáp án

900 : 3 = 300

7. Tự luận
1 điểm

500 : 5 =………     

Xem đáp án

500 : 5 = 100

8. Tự luận
1 điểm

400 : 2 =………

Xem đáp án

400 : 2 = 200

9. Tự luận
1 điểm

Tính:

23 x 2  

Xem đáp án

23 x 2  = 46

10. Tự luận
1 điểm

14 x 4             

Xem đáp án

14 x 4 = 56

11. Tự luận
1 điểm

32 x2             

Xem đáp án

32 x 2  = 64

12. Tự luận
1 điểm

44 x 3             

Xem đáp án

44 x 3 =132

13. Tự luận
1 điểm

56 x 1            

Xem đáp án

56 x 1 = 56

14. Tự luận
1 điểm

43 x 4

Xem đáp án

43 x 4 = 172

15. Tự luận
1 điểm

Hãy viết tất cả các số có ba chữ số đều giống nhau:

Xem đáp án

111 ; 222 ; 333 ; 444 ;  555 ; 666 ; 777 ; 888 ; 999

16. Tự luận
1 điểm

Viết các số thành tổng của trăm,chục,đơn vị.

a.456=………………………………….

Xem đáp án

456= 400 + 50 + 6

17. Tự luận
1 điểm

b.420=…………………………

Xem đáp án

420 = 400 + 20 + 0

18. Tự luận
1 điểm

c.306=…………………………………..

Xem đáp án

306= 300 + 6

19. Tự luận
1 điểm

d.789=………………………..

Xem đáp án

789= 700 + 80 + 9

20. Tự luận
1 điểm

e.666=………………………………….  

Xem đáp án

666 = 600 + 60 + 6

21. Tự luận
1 điểm

g.111=………………………..

Xem đáp án

111= 100 + 10 + 1

22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức :

a) 20 x 4 – 30 =

Xem đáp án

20 x 4 – 30 = 50

23. Tự luận
1 điểm

b) 200 x 2 : 4        

Xem đáp án

200 x 2 : 4 = 100

24. Tự luận
1 điểm

c) 300 : 3 + 50        

Xem đáp án

300 : 3 + 50 = 150

25. Tự luận
1 điểm

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 325; 532; 253; 352; 523; 452;

Xem đáp án

253 ; 325 ; 352 ; 452 ; 523 ; 532

26. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào số bé nhất và gạch chân vào số lớn nhất trong dãy số sau:

a.426; 246 ; 642 ; 624 ; 462 ; 264.

Xem đáp án

Số bé nhất: 264

Số lớn nhất: 642

27. Tự luận
1 điểm

b.788; 887 ;778 ; 877 ; 777 ; 888.

Xem đáp án

Số bé nhất: 778

Số lớn nhất: 888

28. Tự luận
1 điểm

Viết số liền trước của:

a.Số bé nhất có ba chữ số:……………………

Xem đáp án

99

29. Tự luận
1 điểm

b.Số lớn nhất có ba chữ số:………………………………………………..

Xem đáp án

998

30. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống:

 a.138< 13...                                                   

Xem đáp án

9

31. Tự luận
1 điểm

b .  ... 67 < 212            

Xem đáp án

1

32. Tự luận
1 điểm

c.4...5 < 412                                            

Xem đáp án

0

33. Tự luận
1 điểm

d.7 4 > 764

Xem đáp án

7

34. Tự luận
1 điểm

Một sợi dây kẽm dài 100 mm được cắt thành hai đoạn , đoạn thứ nhất dài 48mm. Hỏi đoạn thứ hai dài bao nhiêu mm ?

Xem đáp án

100 - 48 = 52 mm