
40 câu hỏi
Biên độ dao động
Tần số dao động
Trạng thái dao động
Chu kì dao động
Chọn C
Pha của dao động dùng để xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm t bất kỳ
Ngược pha với li độ
Cùng pha với li độ
Lệch pha π/2 so với li độ
Lệch pha π/4 so với li độ
Chọn A
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi ngược pha với li độ
2 (s)
1/2π (s)
2π (s)
0,5 (s)
Chọn D
Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 2cos(4πt+) cm.
84,4cm
333,8 cm
331,4 cm
337,5 cm
Chọn C
Nhận thấy (dùng vòng tròn để xác định)
hoặc dùng máy tính bấm
hoặc tính được S = 331,4cm
tần số dao động
vận tốc cực đại
gia tốc cực đại
động năng cực đại
Chọn A
Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến tần số dao động
0,156 N/m
32 N/m
64 N/m
6400 N/m
Chọn C
Áp dụng công thức tính T của con lắc lò xo , tính được k = 64N/m
2N và 5N
2N và 3N
1N và 5N
1N và 3N
Chọn D
Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra → A = 5cm
Tính
Do
f =
f = 2π
f = 2π
f =
Chọn D
Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức:
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
Chọn C
Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn, tính được l = 25cm
2,02s
1,98s
1,01s
0,99s
Chọn B
Điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới và q > 0 nên
Áp dụng công thức: tính được T = 1,98s
Do trọng lực tác dụng lên vật
Do lực căng dây treo
Do lực cản môi trường
Do dây treo có khối lượng đáng kể
Chọn C
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do lực cản môi trường
2s
2,2s
2,4s
1,2s
Chọn D.
Xe bị sóc mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng cơ:
=> = = 1,2s
7cm
8cm
5cm
4cm
Chọn B
Biên độ dao động tổng hợp A = = 7cm
Áp dụng công thức tính biên độ dao động tổng hợp theo và tính được = 8cm
Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục
Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
Chọn B
Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
uM = 6cos(5πt) cm
uM = 6cos(5πt + π/2) cm
uM = 6cos(5πt – π/2) cm
uM = 6cos(5πt + π) cm
Chọn D
Tính = = 2m
Áp dụng:
=> uM = 6cos(5πt + π) cm
Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
Cùng tần số và cùng pha
Cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
Chọn D
Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải là hai nguồn kết hợp: Cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
12cm
40cm
16cm
8cm
Chọn B
Áp dụng: = = = 0,4m = 40cm
uM = 2a.cos(200πt – 20π)
uM = a.cos(200πt)
uM = 2a.cos(200πt – π/2)
uM = a.cos (200πt + 20π)
Chọn A
Vì M cách đều và áp dụng:
= 2acos(2πft – )
= 2a.cos(200πt – 20π)
10cm
2cm
cm
cm
Chọn D
Áp dụng: = 2a;
=> k > 4 chọn k = 5 => d = 11cm từ đó tính được:
= cm
Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng
Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ
Sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng
sóng dừng là giao thoa của hai sóng có cùng tần số
Chọn C
Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng
18m/s
20m/s
24m/s
28m/s
Chọn C
Dây thép AB được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng dòng điện xoay chiều tần số f’ = 50Hz nên trong 1 chu kỳ nam châm điện hút và thả dây thép 2 lần
→ tần số sóng f = 2f’ = 100Hz
Dựa vào đầu bài ta có chiều dài sợi dây AB thỏa mãn: l = 5. tính được λ = 24cm
từ đó tính được tốc độ: v = λ.f = 24m/s
5 bụng, 5 nút
6 bụng, 5 nút
6 bụng, 6 nút
5 bụng, 6 nút
Chọn C
Ta có: AB = 5,5. với đầu B tự do → dây có 6 bụng, 6 nút
hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản
tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2
Chọn B
Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản
Chọn B
Áp dụng L = 10log() (dB) tính được I =
4
3
5
7
Chọn B
Ta có:
Vậy phải thêm 3 nguồn âm nữa
đồ thị dao động
biên độ dao động âm
mức cường độ âm
áp suất âm thanh
Chọn C
Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng mức cường độ âm
từ trường quay
hiện tượng quang điện
hiện tượng tự cảm
hiện tượng cảm ứng điện từ
Chọn D
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Tần số của dòng điện là 50 Hz
Chu kì của dòng điện là 0,02 s
Biên độ của dòng điện là 1 A
Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A
Chọn D
i = cos(100πt + π/3) (A) → f = 50Hz, = 1A, T = 0,02s, I = A
u = 12cos100πt (V)
u = 12cos100πt (V)
u = 12cos(100πt – π/3) (V)
u = 12cos(100πt + π/3) (V)
Chọn D
Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 12cos(100πt + π/3) (V)
s
s
s
Đáp án khác
Chọn B
Vẽ vòng tròn lượng giác xác định được thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:
t = 1004.T + T = s
Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha
Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R
Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = U0.sin(ωt + π/6) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0sin(ωt) A
Chọn A
Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha
0,043 (H)
0,081 (H)
0,0572 (H)
0,1141 (H)
Chọn C
Tính
=> L = 0.0572(H)
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Cách chọn gốc tính thời gian
Tính chất của mạch điện
Chọn D
Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào tính chất của mạch điện
Z = 20 Ω
Z = 30 Ω
Z = 40 Ω
Z = 50 Ω
Chọn A
Chọn B
Điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Ta có giãn đồ véctơ
=> tính được = 125 Ω ⇒ C =
Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ
Cường độ dòng điện hiệu dụng
Chọn C
Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ
P = W
P = W
P = 200W
P = 100W
Chọn A
áp dụng tính được UL = UR = 100V từ đó tính được I = (A)
tính được W
Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện
Máy biến áp có thể giảm điện áp
Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
Máy biến áp có thể tăng điện áp
Chọn C
Máy biến áp không thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều
2500
1100
2000
2200
Chọn D
Áp dụng công thức máy biến thế tính được = 2200 vòng
R ≤ 6,4 Ω
R ≤ 3,2 Ω
R ≤ 6,4 kΩ
R ≤ 3,2 kΩ
Chọn A
Áp dụng công thức tính hao phí trên đường dây:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















