Đề thi Vật lí 12 Học kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi Vật lí 12 Học kì 1 năm 2020 - 2021 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Vật lýLớp 1268 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha của dao động dùng để xác định:

Biên độ dao động

Tần số dao động

Trạng thái dao động

Chu kì dao động

Xem đáp án

Chọn C

Pha của dao động dùng để xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm t bất kỳ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

Ngược pha với li độ

Cùng pha với li độ

Lệch pha π/2 so với li độ

Lệch pha π/4 so với li độ

Xem đáp án

Chọn A

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi ngược pha với li độ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình: x = 2cos(4πt+π2) cm. Chu kì dao động của vật là:

2 (s)

1/2π (s)

2π (s)

0,5 (s)

Xem đáp án

Chọn D

Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x = 2cos(4πt+π2) cm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động với phương trình x = 42cos(5πt – 3π4). Quãng đường vật đi từ thời điểm t1 = 1/10s đến t2 = 6s là:

84,4cm

333,8 cm

331,4 cm

337,5 cm

Xem đáp án

Chọn C

Nhận thấy  (dùng vòng tròn để xác định)

hoặc dùng máy tính bấm 

hoặc  tính được  S = 331,4cm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

tần số dao động

vận tốc cực đại

gia tốc cực đại

động năng cực đại

Xem đáp án

Chọn A

Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến tần số dao động

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5s, khối lượng m = 0,4 kg. Lấyπ2 = 10 độ cứng của lò xo là.

0,156 N/m

32 N/m

64 N/m

6400 N/m

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức tính T của con lắc lò xo , tính được k = 64N/m

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m = 200g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là

2N và 5N

2N và 3N

1N và 5N

1N và 3N

Xem đáp án

Chọn D

Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra → A = 5cm

Tính 

Do 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức :

f = 12πlg

f = lg

f = gl

f = 12πgl

Xem đáp án

Chọn D

Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức: 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ nhỏ là 1s dao động tại nơi có g = π2m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc là:

15 cm

20 cm

25 cm

30 cm

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn, tính được l  = 25cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0,01 kg mang điện tích q = 2.10-7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kì con lắc khi E = 0 là T0 = 2s. Tìm chu kì dao động của con lắc khi E = 104 V/m. Cho g = 10m/s2

2,02s

1,98s

1,01s

0,99s

Xem đáp án

Chọn B

Điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới và q > 0 nên 

Áp dụng công thức:  tính được T = 1,98s

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

Do trọng lực tác dụng lên vật

Do lực căng dây treo

Do lực cản môi trường

Do dây treo có khối lượng đáng kể

Xem đáp án

Chọn C

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do lực cản môi trường

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe máy đi trên đường có những mô cao cách đều nhau những đoạn 5m. Khi xe chạy với tốc độ 15km/h thì bị xóc mạnh nhất. Tính chu kì dao động riêng của xe

2s

2,2s

2,4s

1,2s

Xem đáp án

Chọn D.

Xe bị sóc mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng cơ: Triêng=Tngoi lc

=> Triênglv = 1,2s

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(20t + π/6)(cm) và x2 = 3cos(20t + 5π/6)(cm). Biết vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là 140cm/s. Biên độ dao động A1 có giá trị là:

7cm

8cm

5cm

4cm

Xem đáp án

Chọn B

Biên độ dao động tổng hợp A = vmax/ω = 7cm

Áp dụng công thức tính biên độ dao động tổng hợp theo A1 và A2 tính được A1 = 8cm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục

Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

Xem đáp án

Chọn B

Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6cos(5πt + π/2) cm. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng 50cm là:

uM = 6cos(5πt) cm

uM = 6cos(5πt + π/2) cm

uM = 6cos(5πt π/2) cm

uM = 6cos(5πt + π) cm

Xem đáp án

Chọn D

Tính λvf = 2m

Áp dụng:

=> uM = 6cos(5πt + π) cm

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian

Cùng tần số và cùng pha

Cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

Xem đáp án

Chọn D

Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải là hai nguồn kết hợp: Cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S1 và S2 đều là: u = 2cos(40πt) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau?

12cm

40cm

16cm

8cm

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng: λvf820 = 0,4m = 40cm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai mũi nhọn S1,S2 cách nhau 8 cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100 Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S1,S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u = a.cos2πft. Phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều S1S2 một khoảng d = 8cm

uM = 2a.cos(200πt 20π)

uM = a.cos(200πt)

uM = 2a.cos(200πt – π/2)

uM = a.cos (200πt + 20π)

Xem đáp án

Chọn A

Vì M cách đều S1S2 áp dụng:

uM = 2acos(2πft – 2πdλ)

= 2a.cos(200πt – 20π)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

10cm

2cm

22cm

102cm

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng: u0 = 2a;

=> k > 4 chọn k = 5 => d = 11cm từ đó tính được:

102 cm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì

Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng

Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ

Sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng

sóng dừng là giao thoa của hai sóng có cùng tần số

Xem đáp án

Chọn C

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây thép AB dài 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng dòng điện xoay chiều tần số f’ = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây này là

18m/s

20m/s

24m/s

28m/s

Xem đáp án

Chọn C

Dây thép AB được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng dòng điện xoay chiều tần số f’ = 50Hz nên trong 1 chu kỳ nam châm điện hút và thả dây thép 2 lần

→ tần số sóng f = 2f’ = 100Hz

Dựa vào đầu bài ta có chiều dài sợi dây AB thỏa mãn: l = 5.λ2 tính được λ = 24cm

từ đó tính được tốc độ: v = λ.f = 24m/s

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm thì trên dây có

5 bụng, 5 nút

6 bụng, 5 nút

6 bụng, 6 nút

5 bụng, 6 nút

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: AB = 5,5.λ2 với đầu B tự do → dây có 6 bụng, 6 nút

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì

hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2

tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2

Xem đáp án

Chọn B

Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cường độ âm chuẩn I= 10-12W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB

10-2W/m2

10-4W/m2

10-3W/m2

10-1W/m2

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng L = 10log(II0) (dB) tính được I = 10-4W/m2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

4

3

5

7

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

Vậy phải thêm 3 nguồn âm nữa

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng

đồ thị dao động

biên độ dao động âm

mức cường độ âm

áp suất âm thanh

Xem đáp án

Chọn C

Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng mức cường độ âm

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

từ trường quay

hiện tượng quang điện

hiện tượng tự cảm

hiện tượng cảm ứng điện từ

Xem đáp án

Chọn D

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức i = cos(100πt + π/3) (A), t tính bằng giây. Kết luận nào sau đây là không đúng ?

Tần số của dòng điện là 50 Hz

Chu kì của dòng điện là 0,02 s

Biên độ của dòng điện là 1 A

Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2 A

Xem đáp án

Chọn D

i = cos(100πt + π/3) (A) → f = 50Hz, I0 = 1A, T = 0,02s, I = 2 A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3 so với dòng điện. Biểu thức của điện áp  giữa hai đầu đoạn mạch là:

u = 12cos100πt (V)

u = 122cos100πt (V)

u = 122cos(100πt – π/3) (V)

u = 122cos(100πt + π/3) (V)

Xem đáp án

Chọn D

Biểu thức của điện áp  giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 122cos(100πt + π/3) (V)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0.cos(120πt – π/3) A. Thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:

120491440s

240971440s

241131440s

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B

Vẽ vòng tròn lượng giác xác định được thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là:

t = 1004.T + 60-45360T = 240971440s

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha

Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R

Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = U0.sin(ωt + π/6) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0sin(ωt) A

Xem đáp án

Chọn A

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 127 V – 50 Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là

0,043 (H)

0,081 (H)

0,0572 (H)

0,1141 (H)

Xem đáp án

Chọn C

Tính 

=> L = 0.0572(H)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Cách chọn gốc tính thời gian

Tính chất của mạch điện

Xem đáp án

Chọn D

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào tính chất của mạch điện

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện RLC có R = 103Ω; L = 310π (H); C = 10-32π(F). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có  tần số 50 Hz. Tổng trở của mạch

Z = 20 Ω

Z = 30 Ω

Z = 40 Ω

Z = 50 Ω

Xem đáp án

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50W mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/p H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha p/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

4.10-5/πF

8.10-5/πF

2.10-5/πF

10-5/πF

Xem đáp án

Chọn B

Điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Ta có giãn đồ véctơ

=> Z2+ZAM2=ZC2 tính được ZC = 125 Ω ⇒ C = 8.10-5/πF

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ

Cường độ dòng điện hiệu dụng

Xem đáp án

Chọn C

Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch xoay chiều R, L, C không phân nhánh có R = 502Ω; U = URL=1002 V; UC = 200V. Công suất tiêu thụ của mạch là

P = 1002W

P = 2002W

P = 200W

P = 100W

Xem đáp án

Chọn A

áp dụng  tính được UL = UR = 100V từ đó tính được I = 2 (A)

tính được P=I2.R=1002 W

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

Máy biến áp có thể giảm điện áp

Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

Máy biến áp có thể tăng điện áp

Xem đáp án

Chọn C

Máy biến áp không thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

2500

1100

2000

2200

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng công thức máy biến thế U1U2=N1N2 tính được N2 = 2200 vòng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưới một điện áp hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất cosφ = 0,8. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là

R ≤ 6,4 Ω

R ≤ 3,2 Ω

R ≤ 6,4 kΩ

R ≤ 3,2 kΩ

Xem đáp án

Chọn A

Áp dụng công thức tính hao phí trên đường dây: