2048.vn

Đề thi vào lớp 10 môn Vật Lí có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 6)
Đề thi

Đề thi vào lớp 10 môn Vật Lí có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 6)

A
Admin
Vật lýLớp 96 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cách vẽ nào biểu diễn đúng hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi đi từ không khí vào nước ? Biết PQ là mặt phân cách giữa không khí và nước, I là điểm tới, SI là tia tới, IN là pháp tuyến

Đáp án đúng:

A. 

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Ảnh của 1 vật trên phim trong máy ảnh bình thường là:

Đáp án đúng:

A. Ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật

C. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây của cuộn thứ cấp khi để hở có hiệu điện thế là bao nhiêu?

Đáp án đúng:

A. 110 V

B. 12 V

C. 22 V

D. 24 V

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Bộ phận của mắt đóng vai trò tương đương với tấm phim trong máy ảnh về phương diện quang học là:

Đáp án đúng:

A. Thấu kính mắt

B. Giác mạc

C. Con ngươi

D. Màng lưới

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một ấm điện có ghi 220V - 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu 200C. Hiệu suất của ấm là 90%, trong đó nhiệt lượng cung cấp để đun sôi nước được coi là có ích. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.thời gian đun sôi lượng nước trên là

Đáp án đúng:

A. 790,2 s

B. 746,7 s

C. 672 s

D. 90,02 s

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?

Đáp án đúng:

A. Chuyển động không ngừng

B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao

D. Chuyển động không hỗn độn

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi

Đáp án đúng:

A. khối lượng của vật

B. khối lượng riêng của vật

C. nhiệt độ của vật

D. vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l, tiết diện đều S có điện trở là 8Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới có chiều dài l/2. Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu

Đáp án đúng:

A. 4Ω

B. 6Ω

C. 8Ω

D. 2Ω

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh

Đáp án đúng:

A. ảo, nhỏ hơn vật

B. ảo, lớn hơn vật

C. thật, nhỏ hơn vật

D. thật, lớn hơn vật

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tương tác từ giữa các vật?

Đáp án đúng:

A. Dòng điện có thể tác dụng lực lên nam châm

B. Nam châm có thể tác dụng lực lên dòng điện

C. Hai dòng điện có thể tương tác với nhau

D. Hai dòng điện không thể tương tác với nhau

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Môi trường nào sau đây là cách điện tốt nhất

Đáp án đúng:

A. nước muối

B. kim loại

C. nước cất

D. không khí

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây, trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?

Đáp án đúng:

A. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn

B. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ không đổi

C. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi

D. Từ trường qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng?

Đáp án đúng:

A. Một nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu

B. Hai nửa đều mất hết từ tính

C. Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu

D. Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:

Đáp án đúng:

A. 

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một bóng đèn điện có ghi 220V – 100W được mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu ?

Đáp án đúng:

A. 12kW.h

B. 400kW.h

C. 1440kW.h

D. 43200kW.h

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một ôtô rời bến lúc 6h với vận tốc 40km/h. Lúc 7h, cũng đi từ bến trên, một người đi mô tô đuổi theo với vận tốc 60km/h. Mô tô sẽ đuổi kịp ôtô lúc

Đáp án đúng:

A. 8h

B. 8h30 phút

C. 9h

D. 7h40 phút

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nếu đồng thời giảm điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện và thời gian dòng điện qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây sẽ thay đổi như thế nào?

Đáp án đúng:

A. Giảm đi 2 lần

B. Giảm đi đi 4 lần

C. Giảm đi 8 lần

D. Giảm đi 16 lần

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một quạt điện có ghi 220-200W. Quạt điện này sẽ hoạt động bình thường khi mắc vào hiệu điện thế

Đáp án đúng:

A. 220 V

B. 200 V

C. 110 V

D. 150 V

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong một số vệ tinh nhân tạo có lắp bộ phận chụp ảnh trái đất. Bộ phận này có vật kính hay không? Nếu có thì tiêu cự của nó vào cỡ bao nhiêu

Đáp án đúng:

A. Không có vật kính

B. Có vật kính với tiêu cự vài chục cm như các máy ảnh chụp xa

C. Có vật kính với tiêu cự tới vài chục m

D. Có vật kính với tiêu cự tới hàng km

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong trường hợp nào sau đây không có suất điện động cảm ứng trong mạch:

Đáp án đúng:

A. dây dẫn thẳng chuyển động theo phương của đường sức từ

B. dây dẫn thẳng quay trong từ trường

C. khung dây quay trong từ trường

D. vòng dây quay trong từ trường đều

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:

Đáp án đúng:

A. Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng

B. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

C. Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi

D. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi

Đáp án đúng:

A. cuộn dây đang quay trong từ trường thì dừng lại

B. số đường sức từ đi qua tiết diện của cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm

C. số đường sức từ đi qua tiết diện của cuôn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại

D. nam châm đang tiến gần cuộn dây thì dừng lại

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong gia đình, các thiết bị nung nóng bằng điện năng. Biện pháp tiết kiệm nào dưới đây là hợp lí nhất?

Đáp án đúng:

A. Không sử dụng các thiết bị nung nóng bằng điện

B. Không đun nóng bằng bếp điện

C. Chỉ sử dụng các thiệt bị nung nóng bằng điện có công suất nhỏ trong thời gian tốì thiểu cần thiết

D. Chỉ đun nấu bằng điện và sử dụng các thiết bị nung nóng khác như bàn là, máy sấy tóc,... trong thời gian tối thiểu cần thiết

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Mắc song song hai điện trở R1 và R2 (với R1 > R2) thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương R của đoạn mạch thõa mãn điều kiện nào sau đây?

Đáp án đúng:

A. R > R1

B. R < R1

C. R < R2

D. R1 < R < R2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?

Đáp án đúng:

A. U = IR

B. I = UR

C. I = RU

D. R = UI

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

Đáp án đúng:

A. Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở

B. Đoạn mạch có những điểm nối chung của hai điện trở

C. Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ

D. Đoạn mạch gồm những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Để dịch chuyển vật nặng lên cao người ta có thể dùng nhiều cách. Liệu có cách nào dưới đây cho ta lợi về công không?

Đáp án đúng:

A. Dùng ròng rọc động

B. Dùng ròng rọc cố định

C. Dùng mặt phẳng nghiêng

D. Cả ba cách trên đều không cho lợi về công

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hiệu điện thế U trong mạch điện có sơ đồ như hình vẽ được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở tiến dần về đầu N thì số chỉ của ampe kế sẽ thay đổi như thế nào?

Đáp án đúng:

A. Giảm dần đi

B. Tăng dần lên

C. Không thay đổi

D. Lúc đầu giảm dần đi, sau đó tăng dần lên

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp?

Đáp án đúng:

A. Thấu kính phân kỳ có tiên cự 10 cm

B. Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ sau cho biết Δ là trục chính của một thấu kính, AB là vật sáng, A’B’ là ảnh của AB. Đây là loại kính gì và ảnh A’B’ là ảnh gì ? Chọn đáp án đúng

Đáp án đúng:

A. Thấu kính phân kỳ và A’B’ là ảnh ảo

B. Thấu kính phân kỳ và A’B’ là ảnh thật

C. Thấu kính hội tụ và A’B’ là ảnh ảo

D. Thấu kính hội tụ và A’B’ là ảnh thật

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hai điện trở, R1 = 20 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 40 Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

Đáp án đúng:

A. 210V

B. 120V

C. 90V

D. 100V

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một hòn đá bị ném xiên đang chuyển động cong. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng lực tác dụng lên hòn đá (Bỏ qua sức cản của môi trường)

Đáp án đúng:

A. 

B. 

C. 

D. 

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trên bóng đèn Đ1 có ghi 220 – 100W, trên bóng đèn, Đ2 có ghi 220V – 25W. Khi sáng bình thường, điện trở tương ứng R1 và R2 của dây tóc bóng đèn này có mối quan hệ như thế nào dưới đây?

Đáp án đúng:

A. R1 = 4R2

B. 4R1 = R2

C. R1 = 16R2

D. 16R1 = R2

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cặp lực nào trong hình vẽ sau là cặp lực cân bằng?

Đáp án đúng:

A. Trong hình a

B. Trong hình a và b

C. Trong hình c và d

D. Trong hình d

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

Đáp án đúng:

A. 

B. 

C. 

D. A và C

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một sợi dây đồng dài 100m có tiết diện là 2mm2. Tính điện trở của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ω.m

Đáp án đúng:

A. 1 Ω

B. 0,85 Ω

C. 2 Ω

D. 1,5 Ω

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho ba cốc bằng thủy tinh giống nhau. Cốc 1 đựng rượu, cốc 2 đựng nước, cốc 3 đựng nước đá với khối lượng bằng nhau. Hãy so sánh độ tăng nhiệt độ của các cốc trên. Biết rằng nước đá chưa tan

Đáp án đúng:

A. Δt1 = Δt2 = Δt3

B. Δt1 > Δt2 > Δt3

C. Δt1 < Δt2 < Δt3

D. Δt2 < Δt1 < Δt3

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Ưu điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của động cơ điện?

Đáp án đúng:

A. Không thải ra ngoài các chất khí hay hơi làm ô nhiễm môi trường xung quanh

B. Có thể có công suất từ vài oat đến hàng trăm, hàng ngàn hàng chục ngàn kilôoat

C. Hiệu suất rất cao, có thể đạt tới 98%

D. Biến đổi trực tiếp năng lượng của nhiên liệu thành cơ năng

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Để đun sôi một lượng nước bằng bếp dầu có hiệu suất 30%, phải dùng hết 1 lít dầu. Để đun sôi cũng lượng nước trên với bếp dầu có hiệu suất 20%, thì phải dùng

Đáp án đúng:

A. 2 lít dầu

B. 2/3 lít dầu

C. 1,5 lít dầu

D. 3 lít dầu

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào đúng khi nói về từ phổ ?

Đáp án đúng:

A. Từ phổ là hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

B. Từ phổ là hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

C. Từ phổ là hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

D. Từ phổ là hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack