2048.vn

Đề thi Toán 6 Học kì 2 có đáp án (Đề 9)
Quiz

Đề thi Toán 6 Học kì 2 có đáp án (Đề 9)

V
VietJack
ToánLớp 68 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Một cửa hàng bán điện thoại lấy ý kiến đánh giá của khách hàng về thái độ phục vụ của nhân viên. Biểu đồ tranh dưới đây là kết quả đánh giá của khách hàng về thái độ phục vụ của nhân viên X trong một tuần (mỗi biểu tượng thể hiện kết quả một lần đánh giá, rất hài hài lòng:, hài lòngJ, không hài lòng L).

Thứ Hai

♡♡J

Thứ Ba

J

Thứ Tư

J♡♡

Thứ Năm

J♡♡L

Thứ Sáu

JL

Thứ Bảy

♡♡L

Có bao nhiêu lượt khách hàng rất hài lòng về thái độ phục vụ của nhân viên X trong tuần?

11

10

9

12

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Hằng ngày Nam đều đi xe buýt đến trường. Nam ghi lại thời gian chờ xe của một số lần và được kết quả như bảng sau:

Thời gian chờ

Dưới 1 phút

Từ 1 phút đến 5 phút

Hơn 5 phút đến dưới 10 phút

Từ 10 phút trở lên

Số lần

3

8

7

2

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam chờ xe buýt với thời gian ít nhất” là:

3%

2%

10%

15%

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Giá trị của biểu thức A = 10 . (a – b) + a.b, với a = 1; b = 1,5 là:

– 3,5

6,5

3,5

– 6,5

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trên hình vẽ bên, có bao nhiêu tia phân biệt gốc B?Trên hình vẽ bên, có bao nhiêu tia phân biệt gốc B? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Thực hiện phép tính:

a) 312+14:5120,5;

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 310.715+310.8155310

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) 200% + (4,02 + 5,24) – (14,02 – 4,76) – 12022.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tìm x biết:

a) x915=75;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) 14x+38x2=114

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c)x1216112120=130

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Khi khảo sát một nhóm gồm 40 học sinh lớp 6 về việc học môn toán đã cho kết quả gồm ba loại như sau: 60% học sinh thích học toán, số học sinh thấy việc học toán cũng bình thường bằng  số học sinh thích học toán; còn lại là các học sinh không thích và sợ học toán.

a) Tính số học sinh mỗi loại trong nhóm được khảo sát.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Tính số phần trăm giữa số học sinh không thích và sợ học toán so với tổng số học sinh được khảo sát.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Vẽ góc xAy có số đo bằng 60o. Trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 3 cm, trên tia Ay lấy điểm C sao cho AC = 5 cm. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Nối A với D.a) Viết tên (cách viết ký hiệu) tất cả các góc đỉnh D và chỉ ra cạnh của mỗi góc đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Đo các góc ABC; BAD; ADC (làm tròn đến hàng đơn vị) và cho biết các góc đó là góc gì? Vì sao?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Lấy 8 điểm phân biệt D1, D2, …,D8 trên đường thẳng BC (D1, D2, …,D8 không trùng với các điểm B, C, D). Kẻ các tia AD1, AD2, …,AD8. Hỏi có tất cả bao nhiêu góc có đỉnh A được tạo thành? Vì sao?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho M=31.4+32.6+33.8+34.10+...+349.100114115116...11100. Chứng tỏ rằng M có giá trị là một số nguyên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack