2048.vn

Đề thi Toán 6 Học kì 2 có đáp án (Đề 13)
Quiz

Đề thi Toán 6 Học kì 2 có đáp án (Đề 13)

V
VietJack
ToánLớp 611 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả như sau:

Quý 1

Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 1)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 2)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 3)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 4)

Quý 2

Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 5)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 6)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 7)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 8)

Quý 3

Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 9)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 10)

Quý 4

Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 11)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 12)Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 13)
 Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 14) : 10 chiếc xe               Tổng số xe bán được trong bốn quý là: A. 11 chiếc; B. 110 chiếc; (ảnh 15): 5 chiếc xe

Tổng số xe bán được trong bốn quý là:

11 chiếc

110 chiếc

115 chiếc

12 chiếc

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?

0,5

1

10

5

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Viết phân số 1111000dưới dạng số thập phân ta được:

0,111

0,0111

1,11

0,1111

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là:

80%

125%

4,5%

0,2%

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Kết quả nào đúng của phép tính 124,78 + 223,42 là

368,4

348,2

347,5

374,1

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Làm tròn số 24,137 đến hàng phần mười (chữ số thập phân thứ nhất) ta được kết quả là:

24,1

24,2

24

24,14

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho đoạn thẳng AB = 9 cm, gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó độ dài đoạn thẳng MA là:

9 cm

18 cm

4,5 cm

3 cm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Khẳng định nào sau đây là sai?

Góc là hình gồm hai tia

Góc là hình gồm hai tia chung gốc

Góc vuông có số đo bằng 90o

Góc bẹt có số đo bằng 180o

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được liệt kê như sau:

9, 8, 10, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6

7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9

a) Lập bảng số liệu theo mẫu

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

?

?

?

?

?

?

?

?

?

?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) So với cả lớp 6D, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm?

(Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tính hợp lý: 513.411+513:117+1513

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tìm x, biết: 23:x=1,4125

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Để phục vụ công tác phòng chống dịch Covid – 19, ba đội công nhân của một xưởng may phải sản xuất 1 400 chiếc khẩu trang. Đội thứ nhất sản xuất được 25 tổng số khẩu trang. Đội thứ hai sản xuất được 60% số khẩu trang còn lại. Hỏi đội thứ ba sản xuất được bao nhiêu chiếc khẩu trang?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

a) Vẽ xOy^=50o. Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia Ox. Lấy điểm M nằm bên trong xOy^.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

b) Cho hình vẽ, em hãy sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Cho hình vẽ, em hãy sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 1)b) Cho hình vẽ, em hãy sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 2)b) Cho hình vẽ, em hãy sắp xếp các góc sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (ảnh 3)

 

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

c) Vẽ đoạn thẳng AB = 5 cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AC, BC.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

So sánh S=1+2+22+23+...+22018122019 với −1.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack