Đề thi Tin học lớp 3 Học kì 2 có đáp án (Đề 4)
13 câu hỏi
I. Câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)
Đâu là tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính:
Đáp án C
Em hãy chỉ ra biểu tượng của trò chơi Dots?
Đáp án B
Để gõ bàn phím em đặt tay tại hàng phím xuất phát nào?
Hàng phím cơ sở
Hàng phím trên
Hàng phím dưới
Hàng phím số
Đáp án A
Phím dùng để xóa ký tự bên phải của con trỏ là?
Enter
Caps Lock
Backspace
Delete
Đáp án D
Hai phím nào sau đây có chức năng gõ chữ hoa?
Shift và Alt
Alt và Caps Lock
Shift và Caps Lock
Alt và Ctrl
Đáp án C
Với kiểu gõ Telex để gõ chữ "Ư" em gõ:
U + W
E + U
W + U
A + W
Đáp án A
Trong phần mềm “Cùng học Toán 3”, khi muốn làm bài tiếp theo em nháy chuột lên nút lệnh nào sau đây?
Đáp án B
Để bắt đầu lượt chơi mới với phần mềm Tidy Up em cần nhấn phím nào trên bàn phím ?
F1
F2
F3
F4
Đáp án B
Phần mềm dùng để vẽ có tên là gì?
Paint
Word
Mario
Tidy Up
Đáp án A
Để khởi động trò chơi hoặc phần mềm Paint em thực hiện thao tác sử dụng chuột nào?
Nháy chuột
Kéo thả chuột
Di chuyển chuột
Nháy đúp chuột
Đáp án D
II. Tự luận (5 điểm)
Nối sao cho đúng? (1 điểm)
Nối đúng 1 điểm, mỗi ý nối sai trừ 0.5 điểm
Em hãy nêu các bước thực hiện vẽ đường thẳng? (2 điểm)
Các bước thực hiện vẽ đường thẳng là:
Bước 1: Chọn công cụ vẽ đường thẳng trong hộp công cụ. ( 0.5đ)
Bước 2: Chọn màu vẽ. ( 0.5đ)
Bước 3: Chọn nét vẽ ở phía dưới hộp công cụ ( 0.5đ)
Bước 4: Kéo thả chuột từ điểm đầu đến điểm cuối đoạn thẳng. ( 0.5đ)
Nêu lại bảng quy tắc gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư và đ theo kiểu Telex. Áp dụng bảng quy tắc em hãy nêu gõ các từ sau “đi chơi, cây đa, lên nương, măng tre”. (2 điểm)
Ví dụ: Để gõ từ “mưa xuân” em gõ muwa xuaan
- Bảng quy tắc gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư và đ theo kiểu Telex. (1 điểm)
| Để có chữ | ă | â | ê | ô | ơ | ư | đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Em gõ | aw | aa | ee | oo | ow | uw | dd |
Mỗi chữ sai trừ 0.15 điểm
- Áp dụng bảng quy tắc em hãy nêu gõ các từ sau “đi chơi, cây đa, lên nương, măng tre”. (1 điểm)
| Để có chữ | đi chơi | cây đa | lên nương | măng tre |
|---|---|---|---|---|
| Em gõ | ddi chowi | caay dda | leen nuwowng | mawng tre |
| Điểm | 0.5 điểm | 0.5 điểm | 0.5 điểm | 0.5 điểm |








