Đề thi thử THPTQG 2019 Hóa Học mức độ nâng cao có lời giải chi tiết (Đề 11)
Đề thi

Đề thi thử THPTQG 2019 Hóa Học mức độ nâng cao có lời giải chi tiết (Đề 11)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT32 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của phèn chua là

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Na3AlF6

CaCl2.Ca(ClO)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

 

Phèn chua tương tự phèn nhôm nhưng có thể thay K+ bằng cation khác như Na+, NH4+, ...

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại natri (Na) được điều chế bằng phương pháp?

Nhiệt phân Na2CO3

Dẫn khí CO dư qua Na2O đun nóng

Điện phân nóng chảy NaCl.

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

Đối với các kim loại mạnh (kiềm, kiềm th, ...) ta điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại đó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

HCHO và HCOOH

HCOOH và CH3COOH.

HCOOCH3 và CH3COOH

CH3COCH3 và CH3OCH3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

HCOOCH3 và CH3COOH có chung CTPT là C2H4O2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X tác dụng được với dung dịch HCl loãng. Khi cho chất X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

AlCl3.

Ba(HCO3)2.

Al(OH)3

BaCO3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X tác dụng với Ba(OH)2 sinh ra kết tủa  Loại các đáp án A, C vì Al(OH)3 tan trong OH

Đáp án D sai vì đề bài là “sinh ra”, BaCO3 là chất rắn có sẵn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây thu được muối Fe(II).

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ở cả 3 phản ứng của các câu A, C, D đều thu được muối sắt(III).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ số mol 1:1) trong 300 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

27,30.

28,02.

23,80

19,00

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 3,24 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

Al.

Fe

Na

Mg

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CaO, CrO3, Al2O3, BaCO3, Na và K2O. Số chất tác dụng với nước ở điều kiện thường là

3.

5.

2

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

 

Có 4 chất tác dụng được với nước ở điều kiện thường là CaO, CrO3, Na và K2O.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: AgNO3, AlCl3, HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

4

6.

3.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Có 4 dung dịch xảy ra phản ứng với Fe là AgNO3, HCl, CuCl2, FeCl3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tripeptit Gly-Gly-Val có công thức phân tử là

C9H17O4N3

C9H15O4N3

C9H21O4N3

C9H19O4N3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nếu không thuộc công thức tổng quát ta vẫn tìm được bằng cách sau:

Tripeptit có 3N, số C = 2 + 2 + 5 = 9, số H = 5 + 5 + 11 - 2.2 = 17, số O N + 1 = 4 số .

Lưu ý: Chỉ áp dụng với các amino axit đồng đẳng của glyxin như Gly, Ala, Val,.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp chứa 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCO3 vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X không chứa muối NH4NO3 và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 11. Giá trị của V là

3,360

2,016

5,600

3,024

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng axit cacboxylic X và ancol etylic có mặt H2SO4 làm xúc tác thu được este Z có tỉ khối so với metan bằng 6,25. Tên gọi của X là

axit acrylic.

axit fomic

axit propinoic.

axit axetic

Xem đáp án

Chọn đáp án A

 

MEste = 6,25.16 = 100 đvC  Este là C2H3COOC2H5  Tạo từ axit C2H3COOH: axit acrylic

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thổi luồng khí CO đến dư qua ống nghiệm chứa 9,6 gam Fe2O3 nung nóng. Kết thúc phản ứng lấy phần rắn trong ống cho vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra thể tích khí H2 (đktc) là

1,344.

2,016.

2,688

4,032

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: etylen glicol; glucozơ; glyxerol; saccarozơ; xenlulozơ; ancol etylic; fructozơ. Số chất trong dãy tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là

4.

5

3

2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

 

Có 5 chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam là etylen glycol, glucozo, glyxerol, saccarozơ, fructozơ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại?

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

Cho một miếng Na vào dung dịch CuSO4.

Điện phân nóng chảy Al2O3.

Dẫn luồng khí CO qua CuO, nung nóng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

 

Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì Na sẽ tác dụng với H2O tạo NaOH, sau đó NaOH phản ứng với CuSO4 tạo kết tủa Cu(OH)2.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

10.

6.

22.

12.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

CTPT của saccarozơ là C12H22O11

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu ra khỏi Ag (không đổi khối lượng) người ta dùng dung dịch

Fe(NO3)3.

AgNO3.

HNO3 đặc, nóng

HCl

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chọn dung dịch Fe(NO3)3 lượng dư vì chỉ có Fe và Cu bị hòa tan thành muối, còn Ag không phản ứng vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 36 gam dung dịch glucozơ có nồng độ 80% (về khối lượng) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

43,20

86,40

34,56

69,12

Xem đáp án

Chọn đáp án C

mGlucozơ 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1,85 gam một este X đơn chức thu được 3,30 gam CO2 và 1,35 gam H2O. Số este đồng phân của X là

1

4

2.

8.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

BTKL

C3H6O2  Có 2 đồng phân là HCOOC2H5, CH3COOCH3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây sai?

Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2.

K2CO3 to K2O + CO2

CuO + H2 to Cu + H2O

2Al2O3 Đpnc 4Al + 3O2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

 

Muối cacbonat của các kim loại kiềm rất bền, không thể nhiệt phân.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Ở nhiệt độ thường, triolein là chất lỏng

Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp hơn đồng phân axit.

Có thể phân biệt vinyl axetat và metyl acrylat bằng dung dịch Br2

Thủy phân phenyl axetat trong kiềm dư không thu được ancol.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

Cả vinyl axetat và metyl acrylat đều có liên kết  trong phân tử nên đều có khả năng phản ứng với dung dịch Br2  Không thể dùng cách này để phân biệt hai chất.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

metyl axetat, alanin, axit axetic

metyl axetat, glucozơ, etanol

glixerol, glyxin, anilin

etanol, fructozơ, metylamin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án B glucozo và etanol không phản ứng với NaOH, đáp án C có glixerol và anilin, còn đáp án D thì cả 3 chất đều không phản ứng

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng este hoá ancol X với axit Y thu được este Z có công thức phân tử là C4H6O2. Biết axit Y có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom. Công thức cấu tạo của este Z là

HCOOC(CH3)=CH2.

HCOOCH2CH=CH2

CH2=CHCOOCH3

HCOOCH=CHCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

 

Y có phản ứng tráng bạc  Loại đáp án C vì Z được điều chế từ ancol  Loại A và D vì cả hai chất đều không thế điều chế trực tiếp bằng ancol do có O liên kết trực tiếp với .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Các chất béo đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glixerol

Điều kiện thường triolein ở thể rắn

Số nguyên tử cacbon trong chất béo luôn là số lẻ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ở điều kiện thường, triolein ở thể lỏng vì đây là chất béo không no

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

Cr2O3

CrSO4.

K2Cr2O7

K2CrO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trong CrSO4, crom mang số oxi hóa +2, còn trong K2Cr2O7 và K2CrO4, crom mang số oxi hóa +6

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số đồng phân cấu tạo amin bậc I và II của C4H11N là

8.

6

7.

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Amin bậc I: C4H9NH2 có 4 đồng phân

 

Amin bậc II: C3H7NHCH3 có 2 đồng phân, C2H5NHC2H5 có 1 đồng phân.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại như sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước Br2

Kết tủa trắng

Y

Cu(OH)2

Có màu xanh lam

Z

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

T

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

 

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Metyl fomat, saccarozơ, hồ tinh bột, anilin

Anilin, saccarozơ, hồ tinh bột, metyl fomat

Anilin, hồ tinh bột, saccarozơ, metyl fomat

Anilin, metyl fomat, hồ tinh bột, saccarozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng  Loại đáp án A

 

Y phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam  Loại đáp án C và D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H10O4N2. X phản ứng với NaOH vừa đủ, đun nóng cho sản phẩm gồm hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (ở đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ. Giá trị của m là

13,8

6,9

13,4.

6,7.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

CTCT thỏa mãn là NH4OOC-COONH3CH3

 Muối là (COONa)2 0,05 mol  m = 134.0,05 = 6,7 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: nilon-6,6; tơ lapsan; poliacrilonitrin; teflon; tơ enang; tơ visco; tơ tằm; nilon-6; poliisopren; tơ axetat. Số chất thuộc loại tơ tổng hợp là

4

6.

7.

5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Số tơ tổng hợp là nilon-6,6, tơ lapsan, poliacrilonitrin, tơ enang và nilon-6.

 

Lưu ý: teflon và poliisopren là polime tống hợp nhưng không phải thuộc loại tơ, teflon là chất dẻo còn poliisopren là cao su.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho lần lượt các chất sau vào từng dung dịch X: Cu, KOH, Br2, K2Cr2O7, AgNO3, MgSO4, Ca(NO3)2, Al. Số trường hợp có xảy ra phản ứng là

6.

5

7.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dung dịch X sẽ có: FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

 

Các dung dịch phản ứng với X là Cu, KOH, Br2, K2Cr2O7, AgNO3, Ca(NO3)2 và Al.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và AlCl3 thì sự phụ thuộc của khối lưọng kết tủa với số mol Ba(OH)2 được biểu bằng đồ thị bên. Giá trị của X gần nhất với giá trị nào sau đây

0,047

0,049

0,052.

0,055

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đặt 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng hỗn hợp chứa các chất có cùng số mol gồm Al(NO3)3, NaHCO3, Fe(NO3)3, CaCO3 đến khi khối lượng không đổi, thu được rắn X. Hòa tan X vào nước dư, thu được dung dịch Y và rắn Z. Thổi luồng khí CO (dùng dư) qua rắn Z, nung nóng thu được rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nhận định nào sau đây là đúng?

Rắn T chứa một đơn chất và một hợp chất.

Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy xuất hiện ngay kết tủa.

Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Y, thấy khí không màu thoát ra

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nung đến khối lượng không đổi  X gồm 0,5 Al2O3, 0,5 Na2CO3, 0,5 Fe2O3, 1 CaO

Hòa tan X vào nước thì 1 CaO tạo 1 Ca(OH)2 hòa tan hết 0,5 Al2O3, còn 0,5 Na2CO3 tự tan, phân li ra 0,5 CO32− kết tủa với 0,5 Ca2+  Z gồm 0,5 CaCO3, 0,5 Fe2O3

Dẫn CO qua Z, nung nóng  T gồm 0,5 CaO và 1 Fe  Đáp án A đúng, B sai

Đáp án B sai vì Y chứa OH dư  Chưa xuất hiện kết tủa ngay

 

Đáp án D sai vì không còn CO32− trong Y  Không có khí CO2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch NH4HCO3.    (2)Cho BaCl2 với dung dịch NaHCO3

(3) Sục khí H2S vào dung dịch CuO3.          (4) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(5) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Ab(SO4)3.     (6) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(HCO3)2.

 

Số thí nghiệm sinh ra kết tủa là

2.

5.

3.

4

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Có 4 thí nghiệm sinh ra kết tủa là (1) BaCO3; (3) CuS; (4) Ag, (5)BaSO4.

 

(2) và (6) đều không có phản ứng. 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp M gồm axit axetic, ancol metylic và este đơn chức X. Đốt cháy hoàn toàn 2,44 gam M cần 0,09 mol O2 và thu được 1,8 gam H2O. Nếu lấy 0,1 mol M đem phản ứng với Na dư thì thu được 0,672 lít H2 (đktc). Phần trăm số mol của axit axetic trong M là

25,00%

40,00%

20,00%

24,59%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

BTKL

nO trong M  nC trong M

Mà CH3COOH (a mol) và CH3OH (b mol) đều có Số C  Số O

 

 Este X cũng vậy  X là HCOOCH3 (c mol)

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo;

(2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước;

(3) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol;

(4) Trong phân tử nilon-6 có chứa liên kết peptit;

(6) Các peptit đều có phản ứng màu biure;

 

Số phát biểu đúng là

1.

4.

3.

2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Có 2 phát biểu đúng là (1) và (2)

(3) sai vì một số este không tạo ancol mà tạo anđehit hoặc tạo cả 2 muối

(4) sai vì đó là liên kết amit, liên kết peptit phải nằm giữa 2 mắt xích α-amino axit

(5) sai vì có đipeptit không có phản ứng này

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E chứa chất X (C8H15O4N3) và chất Y (C10H19O4N); trong đó X là một peptit, Y là este của axit glutamic. Đun nóng 73,78 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch có chứa m gam muối của alanin và hỗn hợp F chứa 2 ancol. Đun nóng F với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 21,12 gam hỗn hợp ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

44,4

11,1

22,2

33,3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

X có CTPT dạng CnH2n-1N3O4

 

=> X là tripeptit của các amino axit đồng đẳng của glyxin

Với n = 8 = 2 + 3+3 +3 => X là GlyAla2

Axit glutamic có CTPT là C5H9NO4  C10H19NO4 – C5H10 mà F chứa 2 ancol

 Tổng số nguyên tử cacbon trong 2 phân tử ancol là 5

 Hỗn hợp este thu được có CTPT trung bình là C5H12 nEte 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH aM thì thu được dung dịch X. Cho từ từ 250 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào X thu được dung dịch Y và 1,68 lít khí (đktc). Cho Ba(OH)2 dư vào Y thấy xuất hiện 34,05 gam kết tủa trắng. Giá trị của a là

0,7M

0,6M

0,9M.

0,5M.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun 0,1 mol este X có chứa vòng benzen bằng dung dịch NaOH 8% vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi ch chứa nước có khối lượng 139,8 gam và phần rắn Y gồm ba muối đều có khối lượng phân tử lớn hơn 100 đvC và đều có không quá 3 liên kếtπ . Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 1,35 mol O2, thu được 15,9 gam Na2CO3; 50,6 gam CO2 và 9,9 gam H2O. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong X gần nhất với

28%.

32%.

34%.

30%.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X có chứa 1 nhóm este của phenol

Để thỏa mãn dữ kiện cả 3 muối đều có số liên kết π3 và M > 100 thì X có cấu trúc là

 

(cùng các đồng phân, hình học và vị trí liên kết π)

 

 3 muối là C3H3COONa (M = 106u), OHCCH2COONa (M = 110u) và C6H5ONa (M = 116u)

Vậy 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung m gam hỗn hợp X gồm Mg, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và 0,13 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối và 1,12 lít hỗn hợp hai khí gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 18,2 (đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z thấy xuất hiện 0,01 mol khí và 14,61 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 10,8 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với

14,0.

14,5.

15,0.

15,5.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp A gồm 3 peptit mạch hở X, Y, Z tạo thành từ glyxin, alanin và valin; có số liên kết peptit lần lượt là 2, 2, 3 (khối lượng mol và số mol tăng dần theo thứ tự X, Y, Z). Đốt cháy hoàn toàn 40,27 gam hỗn hợp A trên cần dùng vừa đủ 34,44 lít O2 (đktc), đồng thời thu được hỗn hợp khí và hơi với khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của nước là 37,27 gam. Phần trăm khối lượng của Y trong A gần nhất với

40%.

35%.

32%.

30%.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

 Z là Gly4 và X, Y không đồng thời chứa Ala  X là Gly3.