Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 11
40 câu hỏi
CH3CHO.
HCOOCH3.
HCOOH.
CH3OH.
HCOOCH3 là este.
Etyl fomat.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Propyl axetat.
Este HCOOC2H5 có tên gọi là etyl fomat.
glucozơ.
fructozơ.
axit gluconic.
saccarozơ.
Li.
Al.
Ca.
Ag.
Phương pháp điện phân dung dịch có thể điều chế kim loại trung bình và yếu.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
Tinh bột.
Polistiren.
Polietilen.
Polipropilen.
Tinh bột thuộc loại polime thiên nhiên
Ca.
Na.
K.
Fe.
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn Mg.
Tính bazơ.
Tính axit.
Tính oxi hóa.
Tính khử.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
Mg.
Ag.
Al.
Fe.
Kim loại Ag dẫn điện tốt nhất.
CH3-NH-C2H5.
(CH3)3N.
C2H5-NH2.
CH3-NH-CH3.
C2H5NH2 là amin bậc một.
axit glutamic.
alanin.
glyxin.
metylamin.
H2NCH2COOH là glyxin.
CH2=CHCl.
ClCH=CHCl.
Cl2C=CCl2.
CH2=CH-CH2Cl.
Monome của poli (vinyl clorua) là CH2=CHCl.
Pb.
Cu.
Zn.
Sn.
Người ta gắn vào chân cầu những thanh kim loại Zn để bảo vệ chân cầu bằng sắt, bằng phương pháp điện hoá.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Dùng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để phân biệt
+ Xuất hiện phức màu tím: Gly-Ala-Gly
+ Không hiện tượng: Gly-Ala.
Hầu như không tan trong nước.
Không bị thủy phân.
Tan tốt trong nước.
Các este đều không có mùi thơm.
Tính chất vật lý của este là hầu như không tan trong nước.
dung dịch AgNO3/NH3, t°.
H2 (xúc tác Ni, t°).
H2O (xúc tác H+, t°).
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Glucozơ không bị thủy phân.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.
AgNO3 và Mg(NO3)2.
4,6 gam.
6,9 gam.
13,8 gam.
9,2 gam.
CH3CH2CH(NH2)COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CH(NH2)CH2COOH.
Gọi công thức của X là H2NRCOOH
H2NRCOOH + NaOH → H2NRCOONa + H2O
Theo phương trình:
→ R = 42 (-C3H6)
Vì X là α-amino axit nên công thức thoả mãn là CH3CH2CH(NH2)COOH
Cu, Fe, Zn, Mg.
Cu, FeO, Al2O3, MgO.
Cu, Fe, Al, MgO.
Cu, Fe, Al2O3, MgO.
20,5.
18,5.
17,1.
22,8.
HCHO, HCOOH, HCOOCH3.
HCOOH, CH3OH, HCOOCH3.
HCHO, HCOOH, C2H5OH.
HCHO, CH3COOC2H5, HCOOH.
Các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là: HCHO, HCOOH, HCOOCH3.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
A sai, tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
B sai, tinh bột không tráng bạc
C sai, glucozơ không có phản ứng thuỷ phân
D sai, xenlulozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit.
HCOOC2H3.
HCOOC3H7.
HCOOC2H5.
HCOOCH3.
C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3.
NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3.
NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3.
CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2.
Thứ tự tăng dần tính bazơ là: C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3
Cu.
Zn.
Mg.
Fe.
C2H5N và C3H9N.
C2H7N và C3H9N.
C2H7N và C3H7N.
CH4N và C2H7N.
Al.
Cu.
Fe.
Zn.
Al, Fe bị thụ động hoá trong HNO3 đặc, nguội;
Cu không phản ứng với HCl.
CH3COOCH2CH3 (etyl axetat).
HCOOCH2C6H5 (benzyl fomat).
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
CH3OOC-COOCH3 (đimetyl oxalat).
CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
2.
4.
1.
3.
Các đipeptit thu được là Gly-Ala và Ala-Gly.
Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
Số nguyên tử H trong este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
C sai, sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và glixerol.
41,36.
45,20.
31,36.
32,24.
Cho các phương trình hóa học sau:
(1) X (C4H6O4) + 2NaOH → Y + Z + T + H2O
(2) T + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
(3) Z + HCl → CH2O2 + NaCl
Phát biểu nào sau đây đúng:
X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử.
X có phản ứng tráng gương và làm mất màu brom.
Y có phân tử khối là 68.
T là axit fomic.
Từ phản ứng (2) → T là HCHO
→ X là HCOOCH2OOCCH3
→ Y là CH3COONa và Z là HCOONa
2,50.
3,34.
2,86.
2,36.
(a) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có chứa một nhóm -CHO.
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.
Số phát biểu đúng là
4.
5.
2.
3.
Các phát biểu đúng là: (d) và (e).
(a) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và Fe3O4 đun nóng, thu được MgO và Fe.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho mẩu Na vào dung dịch muối CuSO4, sau phản ứng thu được Cu kim loại.
Số phát biểu đúng là
5.
3.
4.
2.
Các phát biểu đúng là: (a), (b), (c), (d).
0,08.
0,07.
0,06.
0,09.
72,72.
76,78.
78,77.
73,75.
49,16.
45,64.
43,92.
41,32.
Y còn tính khử nên Z không chứa O2 → Z gồm CO2 và NO2
→ nO(Y) = nZ = 0,2 mol
Và mFe(Y) = mX – mZ – mO(Y) = 14
T gồm NO (x mol) và H2 (y mol)
mT = 30x + 2y = 8.2(x + y)
→ x = y = 0,04
Bảo toàn nguyên tố N
→ mmuối = mFe




