Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)
Đề thi

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 261 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số 875, 493, 124, 300 theo mẫu.

Mẫu: 567 = 500 + 60 + 7

Xem đáp án

875 = 800 + 70 + 5

493 = 400 + 90 + 3

124 = 100 + 20 + 4

300 = 300 + 0 + 0

2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 724 , 192 , 853 , 358 , 446, 127, 983, 101

Xem đáp án

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 101 < 127 < 192 < 358 < 446 < 724 < 853 < 983

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

457 … 500     248 … 265

401 … 397     359 … 556

701 … 663     423 + 33 … 456

Xem đáp án

457 < 500     248 < 265

701 > 663     401 > 397

359 < 556     423 + 33 = 456

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có 2 chữ số. Biết tổng 2 chữ số là 11, tích các chữ số là 30. Tìm 2 số đó.

Xem đáp án

Ta có: 11 = 2 + 9 = 3 + 8 = 4 + 7 = 5 + 6 và 30 = 5 × 6

Số có hai chữ số được tạo thành từ chữ số 5 và 6.

Số cần tìm là 56; 65.

5. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

575 – 123     492 – 211

143 + 235     134 + 565

Xem đáp án

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

6. Tự luận
1 điểm

Tính:

453 + 246 – 243 =

752 – 531 + 374 =

146 + 725 – 560 =

Xem đáp án

453 + 246 – 243 = 699 – 243 = 456

752 – 531 + 374 = 221 + 374 = 595

146 + 725 – 560 = 871 – 560 = 311

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

Xem đáp án

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 5)

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

100 + x = 987

204 – x = 18 : 6

x × 5 = 450 – 420

Xem đáp án

a. 100 + x = 987

x = 987 – 100

x = 887

b. 204 – x = 18 : 6

204 – x = 3

x = 204 – 3

x = 201

c. x × 5 = 450 – 420

x × 5 = 30

x = 30 : 5

x = 6

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có ba chữ số mà tổng các chữ số 4.

Xem đáp án

4 = 4 + 0 + 0 = 2 + 1 + 1 = 3 + 1 + 0

Các số có ba chữ số là: 400; 211; 121; 112; 310; 301; 103; 130

10. Tự luận
1 điểm

Có 30 quả cam được xếp vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả cam?

Xem đáp án

Mỗi đĩa có số quả cam là:

30 : 5 = 6 (quả)

Đáp số: 6 quả cam

11. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có xếp được 4 hàng còn thừa 2 học sinh. Tính xem lớp 2A có bao nhiêu học sinh? Biết rằng mỗi hàng xếp được 10 học sinh.

Xem đáp án

4 hàng xếp được số học sinh là:

10 × 4 = 40 (học sinh)

Lớp 2A có số học sinh là:

40 + 2 = 42 (học sinh)

Đáp số: 42 học sinh

12. Tự luận
1 điểm

Thứ 3 tuần này là ngày 06 tháng 04. Hỏi thứ 5 tuần sau là ngày mấy?

Xem đáp án

Thứ 3 tuần này là ngày 06 tháng 04 nên Thứ 3 tuần sau là ngày 13 tháng 04

Thứ 5 tuần sau là ngày 15 tháng 04.

13. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tam giác ABC biết độ dài các cạnh AB, BC, AC lần lượt là 30 cm, 15 cm, 35 cm.

Xem đáp án

Chu vi hình tam giác ABC là:

AB + BC + AC = 30 + 15 + 35 = 80 (cm)

Đáp số: 80cm