Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)
Đề thi

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 246 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

 

345

3 trăm, 4 chục, 5 đơn vị

345 = 300 + 40 + 5

 

7 trăm, 0 chục, 1 đơn vị

 
  

812 = 800 + 10 + 2

567

  
 

6 trăm, 9 chục, 2 đơn vị



Xem đáp án

345

3 trăm, 4 chục, 5 đơn vị

345 = 300 + 40 + 5

701

7 trăm, 0 chục, 1 đơn vị

701 = 700 + 0 + 1

812

8 trăm, 1 chục, 2 đơn vị

812 = 800 + 10 + 2

567

5 trăm, 6 chục, 7 đơn vị

567 = 500 + 60 + 7

692

6 trăm, 9 chục, 2 đơn vị

692 = 600 + 90 + 2

2. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

3 x 4 = ...............     3 x 5 = ...............

4 x 7 = ...............     5 x 4 = ...............

15 : 3 = ..............     24 : 4 = ..............

5 x 6 = ...............     5 x 9 = ...............

25 : 5 = ..............

Xem đáp án

3 x 4 = 12     3 x 5 = 15

4 x 7 = 28     5 x 4 = 20

15 : 3 = 5     24 : 4 = 6

5 x 6 = 30     5 x 9 = 45

25 : 5 = 5

3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

356 + 212     857 – 443

96 – 48     159 + 220

Xem đáp án

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Nâng cao - Đề 2)

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

4 x 5 + 10 =

3 x 9 – 20 =

Xem đáp án

4 x 5 + 10 = 20 + 10 = 30

3 x 9 – 20 = 27 – 20 = 7

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a. 113 + 142 + x = 999 – 103

b. x – 124 = 400 + 56

c. 963 – x = 869 – 28 : 4

Xem đáp án

a. 113 + 142 + x = 999 – 103

255 + x = 896

x = 896 – 255

x = 641

b. x – 124 = 400 + 56

x – 124 = 456

x = 456 + 124

x = 580

c. 963 – x = 869 – 28 : 4

963 – x = 869 – 7

963 – x = 862

x = 963 – 862

x = 101

6. Tự luận
1 điểm

Tính hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

Hiệu của hai số là: 900 – 103 = 797

Đáp số: 797

7. Tự luận
1 điểm

Cho đường gấp khúc ABCD. Biết độ dài đường gấp khúc ABC là 13cm, độ dài đường gấp khúc BCD là 10cm, độ dài đoạn thẳng BC là 6cm. Hãy tính:

a) Độ dài đoạn thẳng AB và độ dài đoạn thẳng CD.

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD

Xem đáp án

a) Độ dài đoạn thẳng AB là:

13 – 6 = 7 (cm)

Độ dài đoạn thẳng CD là:

10 – 6 = 4 (cm)

b) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

7 + 6 + 4 = 17 (cm)

Đáp số: a) 7cm; 7cm b) 17cm

8. Tự luận
1 điểm

Anh cao 169 cm và cao hơn em 25cm. Hỏi cả hai anh em cao bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Chiều cao của em là:

169 – 25 = 144 (cm)

Chiều cao của cả hai anh em là:

169 + 144 = 313 (cm)

Đáp số: 144cm; 313cm

9. Tự luận
1 điểm

Để đánh số trang một quyển sách từ 134 đến 143, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số?

Xem đáp án

Từ 134 đến 143 có 10 số có chữ số.

Phải dùng hết số chữ số là:

3 × 10 = 30 (chữ số)

Đáp số: 30 chữ số