Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 5)
Đề thi

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

…......; ……..; 300; 400; 500; ………; ………;……....;………; ………

Xem đáp án

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000

2. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào những số bé hơn 500:

788; 400; 117; 577; 214; 56; 765; 867; 307

Xem đáp án

Những số bé hơn 500 là: 56; 117; 214; 307; 400

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >l, <, = vào chỗ chấm:

334 ….. 364     703 ….. 604

127 ….. 100 + 20 + 5     510 ….. 408

309 ….. 212     641 ….. 600 + 41

Xem đáp án

334 < 364     703 > 604

127 > 100 + 20 + 5     510 > 408

309 > 212     641 > 600 + 41

4. Tự luận
1 điểm

Đặt tính và tính:

335 + 541     768 - 456

965 – 425     176 + 23

Xem đáp án

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 5)

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 5)

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

4kg x 9 – 28kg =

3 x 8 : 4 =

5 × 8 + 8 =

28 - 2 × 4 =

Xem đáp án

4kg x 9 – 28kg = 36kg – 28kg = 8kg

3 x 8 : 4 = 24 : 4 = 6

5 × 8 + 8 = 40 + 8 = 48

28 - 2 × 4 = 28 – 8 = 20

6. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x × 3 = 27

4 × x = 20

10 + x : 2 = 20

b) x × 3 = 27 + 3

27 : x = 789 - 780

Xem đáp án

a. x × 3 = 27

x = 27 : 3

x = 9

b. 4 × x = 20

x = 20 : 4

x = 5

c. 10 + x : 2 = 20

x : 2 = 20 – 10

x : 2 = 10

x = 10 × 2

x = 20

d. x × 3 = 27 + 3

x × 3 = 30

x = 30 : 3

x = 10

e. 27 : x = 789 – 780

27 : x = 9

x = 27 : 9

x = 3

7. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ:

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 5)

Đường gấp khúc trên gồm:

- Bao nhiêu điểm? Kể tên các điểm đó.

- Bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.

- Viết tên đường gấp khúc theo 2 cách.

- Tính độ dài đường gấp khúc đó.

Xem đáp án

Đường gấp khúc gồm:

5 điểm. Các điểm đó là: A, B, C, E, D

4 đoạn: AB, BC, CE, ED

Tên đường gấp khúc: ABCED; DECBA

Độ dài đường gấp khúc là:

3 + 4 + 5 + 6 = 18(cm)

Đáp số: 18cm

8. Tự luận
1 điểm

Một cuốn sách dày 5mm. Hỏi một chồng sách 10 cuốn như thế cao bao nhiêu mi-li-mét?

Xem đáp án

10 cuốn sách cao là số mi-li-mét là:

5 × 10 = 50 (mm)

Đáp số: 50mm

9. Tự luận
1 điểm

Viết tích của số tròn chục bé nhất có hai chữ số và số liền trước của 3

Xem đáp án

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

Số liền trước của 3 là: 2

Tích hai số là: 10 × 2 = 20

10. Tự luận
1 điểm

Biết số chia là số liền sau của 5, thương là số lớn nhất có một chữ số. Tìm số bị chia.

Xem đáp án

Vì số liền sau của 5 là 6 nên số chia là 6.

Số lớn nhất có một chữ số là 9 nên thương của phép chia là 9.

Số bị chia là: 9 × 6 = 54

Đáp số: 54