Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án (Cơ bản - Đề 2)
12 câu hỏi
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số bé nhất trong các số sau là:
385
853
583
Chọn A
b) Số lớn nhất trong các số sau là
220
301
312
Chọn C
Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957
>
<
=
Đáp án B
5 giờ chiều còn gọi là
15 giờ
17 giờ
5 giờ
Đáp án B
Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là:
54
54cm
45cm
Đáp án B
Chu vi hình tứ giác là: 12cm + 13cm + 14cm + 15cm = 54cm
Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = .............. là:
29
39
32
Đáp án A
Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?
3 hình tứ giác 3 hình tam giác
2 hình tứ giác 2 hình tam giác
4 hình tứ giác 3 hình tam giác
Đáp án A
Điền số thích hợp vào chổ chấm:
a) 45 kg – 16kg = ……….
b) 14 cm : 2 = …………….
c) 30cm × 3 = ……………
d) 143kg + 793kg = ……….
a) 45 kg – 16kg = 29kg
b) 14 cm : 2 = 7cm
c) 30cm × 3 = 90cm
d) 143kg + 793kg = 936kg
Đặt tính rồi tính:
169 + 729 137 +208
489 – 176 905 - 89
Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?
Mỗi dãy có số ghế là:
36 : 4 = 9 (ghế)
Đáp số: 9 ghế
Tìm X:
a) X x 2 = 2 x 10
b) 47 – X = 28 : 4
a) X x 2 = 2 x 10
X x 2 = 20
X = 20 : 2
X = 10
b) 47 – X = 28 : 4
47 – X = 7
X = 47 – 7
X = 40
Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số 4, 5, 3.
Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 4, 5, 3 là:
453; 435; 345; 354; 543; 534
Số lớn nhất là: 543
Số bé nhất là: 345
Tổng hai số đó là: 543 + 345 = 888








