Đề thi KSCL đầu năm Toán 2 (có đáp án) - Đề 1
11 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Trong các số 25, 87, 63, 54, số lớn nhất là số:
25
54
63
87
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất là số: 87
Số 58 đọc là:
Năm mươi tám
Năm mươi
Tám mươi năm
Sáu mươi tám
Đáp án đúng là: A
Số 58 đọc là: Năm mươi tám
Hôm nay là thứ tư ngày 15 thì hôm qua là:
Thứ ba ngày 14
Thứ tư ngày 14
Thứ năm ngày 16
Chủ nhật ngày 14
Đáp án đúng là: A
Hôm nay là thứ tư ngày 15 thì hôm qua là thứ ba ngày 14
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
6 giờ
3 giờ
4 giờ
5 giờ
Đáp án đúng là: C
Đồng hồ chỉ 4 giờ
Trong bảng các số từ 1 đến 50, số đứng liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:
12
10
11
9
Đáp án đúng là: B
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
Số liền trước của 11 là: 10
Từ trái sang phải, hình tròn ở vị trí thứ mấy?

3
4
1
2
Đáp án đúng là: C
Từ trái sang phải, hình tròn ở vị trí thứ 1.
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Tính (2 điểm)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
a) 54, ........, 56, ........, ........, 59, ........, 61.
b) Số liền trước của 20 là: ..........
Số liền sau của 20 là: ..........
a) 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61.
b) Số liền trước của 20 là: 19
Số liền sau của 20 là: 21
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm. (2 điểm)
12 + 3 = 14 ........... 56 – 20 = 36 ...........
33 – 10 = 20 ........... 26 + 12 = 38 ...........
12 + 3 = 14 S Sửa lại: 12 + 3 = 15
56 – 20 = 36 Đ
33 – 10 = 20 S Sửa lại: 33 – 10 = 23
26 + 12 = 38 Đ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

Hình trên có ....... hình vuông, .......... hình tam giác, .......... hình tròn.

Hình trên có 1 hình vuông, 3 hình tam giác, 3 hình tròn
Bình có 35 viên bi và được bạn cho thêm 3 viên nữa. Hỏi bình có tất cả bao nhiêu viên bi? ( 1 điểm)
Phép tính: ....................................
Trả lời: Bình có tất cả .......... viên bi.
Phép tính: 35 + 3 = 38
Trả lời: Bình có tất cả 38 viên bi


