Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 4 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 4 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 476 lượt thi
23 câu hỏi
Đoạn văn

Read and write True or False the activities that appear in the passage.

Tom is a pupil in Class 3B. He gets up at six o’clock and goes to school at seven. He studies many subjects but he likes English best. In the afternoon, he plays football with his friends in the playground. In the evening, he stays at home and plays chess with his father. Before going to bed, he reads a book. Tom has a happy day.

1. Tự luận
1 điểm

Read and write True or False the activities that appear in the passage. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Hành động trong tranh: Playing football

Thông tin: In the afternoon, he plays football with his friends in the playground.

Hướng dẫn dịch: Buổi chiều, cậu chơi bóng đá với bạn bè ở sân chơi.  

2. Tự luận
1 điểm

Read and write True or False the activities that appear in the passage. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Hành động trong tranh: Go to the dentist

Hướng dẫn dịch: Đi nha sĩ

3. Tự luận
1 điểm

Read and write True or False the activities that appear in the passage. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Hành động trong tranh: Playing badminton

Hướng dẫn dịch: Chơi cầu lông

4. Tự luận
1 điểm

Read and write True or False the activities that appear in the passage. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Hành động trong tranh: Playing chess

Thông tin: In the evening, he stays at home and plays chess with his father.

Hướng dẫn dịch: Buổi tối, cậu ở nhà chơi cờ vua với bố.

5. Tự luận
1 điểm

Read and write True or False the activities that appear in the passage. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Hành động trong tranh: Playing tennis

Hướng dẫn dịch: Chơi quần vợt

Dịch bài đọc:

Tom là học sinh lớp 3B. Cậu bé thức dậy lúc sáu giờ và đến trường lúc bảy giờ. Cậu học nhiều môn nhưng thích nhất là tiếng Anh. Buổi chiều, cậu chơi bóng đá với bạn bè ở sân chơi. Buổi tối, cậu ở nhà chơi cờ vua với bố. Trước khi đi ngủ, cậu đọc sách. Tom có ​​một ngày vui vẻ.

Đoạn văn

Read and complete.

three             dog               have             and               has

Hi. My name is Sky. I (21)_______many toys. I have two cars and (22)_______trains. I have four ships (23)_______five buses. I like my toys.

I have a friend. His name is Brandon. He (24)_______some pets. He has one (25)_______and two cats. He has three rabbits and four birds. They are nice.

6. Tự luận
1 điểm

My name is Sky. I (21)_______many toys.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have

Hướng dẫn dịch: Tôi có rất nhiều đồ chơi.

7. Tự luận
1 điểm

I have two cars and (22)_______trains.

Xem đáp án

Đáp án đúng: three

Hướng dẫn dịch: Tôi có hai chiếc ô tô và ba chiếc tàu hỏa.

8. Tự luận
1 điểm

I have four ships (23)_______five buses. I like my toys.

Xem đáp án

Đáp án đúng: and

Hướng dẫn dịch: Tôi có bốn chiếc tàu thủy và năm chiếc xe buýt.

9. Tự luận
1 điểm

He (24)_______some pets.

Xem đáp án

Đáp án đúng: has

Hướng dẫn dịch: Cậu ấy nuôi một vài con vật cưng.

10. Tự luận
1 điểm

He has one (25)_______and two cats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: dog

Hướng dẫn dịch: Cậu ấy có một con chó và hai con mèo.

Dịch bài đọc:

Xin chào. Tên tôi là Sky. Tôi có rất nhiều đồ chơi. Tôi có hai chiếc ô tô và ba chiếc tàu hỏa. Tôi có bốn chiếc tàu thủy và năm chiếc xe buýt. Tôi thích đồ chơi của mình.

Tôi có một người bạn. Cậu ấy tên là Brandon. Cậu ấy nuôi một vài con vật cưng. Cậu ấy có một con chó và hai con mèo. Cậu ấy có ba con thỏ và bốn con chim. Chúng rất dễ thương.

11. Tự luận
1 điểm

They are _______ .

They are _______ . (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: cleaning

Hướng dẫn dịch: Họ đang dọn dẹp.

12. Tự luận
1 điểm

Those boys are playing ______.Those boys are playing ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: football/soccer

Hướng dẫn dịch: Những cậu bé đó đang chơi bóng đá.

13. Tự luận
1 điểm

Three kids are _________.Three kids are _________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: skipping

Hướng dẫn dịch: Ba đứa trẻ đang nhảy dây.

14. Tự luận
1 điểm

They are _________. They are _________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: cycling

Hướng dẫn dịch: Họ đang đạp xe.

15. Tự luận
1 điểm

They are ________. They are ________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: running

Hướng dẫn dịch: Họ đang chạy đua.

16. Tự luận
1 điểm

They are playing ______.They are playing ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: basketball

Hướng dẫn dịch: Họ đang chơi bóng rổ.

17. Tự luận
1 điểm

She is playing _______. She is playing _______. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: badminton

Hướng dẫn dịch: Cô ấy đang chơi cầu lông.

18. Tự luận
1 điểm

He is ________.He is ________. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: swimming

Hướng dẫn dịch: Anh ấy đang bơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle a,b or c.

 A: Where’s the chair?

B: _____________________.

They’re in the kitchen.

I can see the chair

It’s in the bedroom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: c

Hướng dẫn dịch: Chiếc ghế ở đâu? - Nó ở trong phòng ngủ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How many teddy bears do you have?

B: _____________________.

I have three.

I like teddy bears.

They’re on the bed.

Xem đáp án

Đáp án đúng: a

Hướng dẫn dịch: Bạn có bao nhiêu con gấu bông? - Mình có ba con.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What can you see?

B: _____________________.

The parrot is counting

I can see a parrot.

It’s a parrot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: b

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể thấy gì? - Mình có thể thấy một con vẹt.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How are you?

B: _____________________.

I don’t like you.

I’m fine. Thanks for asking.

I’m eight years old.

Xem đáp án

Đáp án đúng: b

Hướng dẫn dịch: Bạn thế nào? - Mình khoẻ. Cảm ơn vì đã hỏi thăm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Where is Lan from?

B: _____________________.

She is from Viet Nam.

She lives at Fuhan Street, Wunun District

She is eight years old.

Xem đáp án

Đáp án đúng: a

Hướng dẫn dịch: Lan đến từ đâu vậy? - Cô ấy đến từ Việt Nam.