Đề thi KSCL đầu năm môn Tiếng Anh lớp 7 - THCS Lý Thường Kiệt năm 2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm môn Tiếng Anh lớp 7 - THCS Lý Thường Kiệt năm 2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 780 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D to complete the following sentences. (4.0 pts)

My future house will be ___________ an island.

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“on” dùng để chỉ địa điểm, vị trí cụ thể, thường để đề cập đến một địa điểm, tên đường phố, phương tiện giao thông, ... hoặc là trên bề mặt.

Dịch nghĩa: Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên một hòn đảo.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Comedies are ___________. People laugh a lot when they watch them.

funny

boring

cute

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

comedy: hài kịch

funny: vui nhộn

Dịch nghĩa: Những bộ hài kịch rất vui nhộn. Mọi người đều cười to khi họ xem chúng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend David is very ___________. He does exercise every day.

lucky

sporty

busy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

sporty: ham mê thể thao

Dịch nghĩa: Bạn tôi, David rất ham mê thể thao. Cậu ấy tập thể dục mỗi ngày.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad ___________ a lot of tennis some years ago.

plays

played

is playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

 some years ago: một vài năm trước (dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn) → động từ chia ở dạng quá khứ

Dịch nghĩa: Bố tôi đã chơi nhiều quần vợt từ một vài năm trước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

When I see Tom tomorrow, I ___________ him to my house.

will invite

invited

am inviting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

tomorrow: ngày mai (dấu hiệu thì tương lai đơn) → động từ chia ở dạng tương lai đơn

Dịch nghĩa: Khi tớ nhìn thấy Tom vào ngày mai, tớ sẽ mời cậu ấy đến nhà tớ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

This robot can understand all of what we say. It is ___________ in the robot show.

smart

smarter

the smartest

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh hơn nhất :

S + V + the + Adj/Adv + est + N (tính từ ngắn)

S + V + the + most + Adj/Adv + N (tính từ dài)

Dịch nghĩa: Con rô bốt này có thể nhiều tất cả những gì chúng ta nói. Nó là loại thông minh nhất trong buổi triển lãm rô bốt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My class always ___________ at 7 a.m.

begins

beginning

to begin

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

always: luôn luôn (dấu hiệu thì hiện tại đơn) → động từ chia ở dạng hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Lớp học của tớ luôn luôn bắt đầu lúc 7h sáng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ grade are you in?

When

Which

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Which: cái nào (dùng để đặt câu hỏi như đại từ nghi vấn về sự vật, sự việc)

Dịch nghĩa: Cậu học ở khối nào vậy?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa lives ___________ Ha Noi, ___________ 12 Tran Hung Dao Street.

on - at

in - on

in - at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“in” dùng trong địa điểm hoặc chủ thể ở trong một không gian, một nơi nào đó như khu vực địa lý rộng lớn hoặc diễn tả một chủ thể đang ở trong một không gian nào đó.

“at” được sử dụng để chỉ 1 địa điểm chính xác (ví dụ như địa chỉ nhà).

Dịch nghĩa: Hoa sống ở Hà Nội, ở số 12 đường Trần Hưng Đạo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ is it from your house to the post office?

How much

How many

How far

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

How far: bao xa? (dùng để hỏi khoảng cách)

Dịch nghĩa: Từ nhà cậu đến bưu điện xa bao nhiêu?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

How ___________ rice do you want?

much

many

a lot of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

rice: gạo (danh từ không đếm được)

How much: bao nhiêu (danh từ không đếm được)

How many: bao nhiêu (danh từ đếm được)

Dịch nghĩa: Cậu muốn mua bao nhiêu gạo?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like ___________ a movie?

see

seeing

to see

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Would you like + to V: cậu có muốn làm gì không? (dùng để mời)

Dịch nghĩa: Cậu có muốn đi xem phim không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa has lots of friends in Hue but she ___________ any friends in Ha Noi.

not have

don't have

doesn't have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên.

Dịch nghĩa: Hoa có rất nhiều bạn ở Huế nhưng cô ấy không có bất cứ người bạn nào ở Hà Nội.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan is in my class. She is my ___________.

classroom

classmate

class

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

classmate: bạn cùng lớp

Dịch nghĩa: Lan học ở lớp tớ. Cô ấy là bạn cùng lớp của tớ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Her old school is ___________ than her new school.

bigger

the biggest

the bigger

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh hơn :

S + V + Adj/ Adv + er + than + N (tính từ ngắn)

S + V + more + Adj/ Adv + than + N (tính từ dài)

Dịch nghĩa: Trường cũ của cô ấy to hơn trường mới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phong: Hi, Mi. What are you doing tomorrow? - Mi: ___________

I'm going to a book exhibition.

Tomorrow is Sunday.

No. I'm not busy tomorrow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

I’m going to a book exhibition: Tớ sẽ đi đến một triển lãm sách.

Dịch nghĩa: Phong: Chào, Mi. Cậu định làm gì vào ngày mai vậy? – Mi: Tớ sẽ đi đến một triển lãm sách.

17. Tự luận
1 điểm

Choose the correct answer A, B or C for each gap 10 complete the passage. (1.5 pt.)

Nha Trang is (1) countries because it (2) famous seaside city in central Viet Nam. It attracts a lot of tourists from many beautiful beaches and an exciting atmosphere of a young, growing city. Coming to Nha Trang from January to August, you can enjoy wonderful (3) warm and sunny. It is so good for (4) and sunbathing. Visitors can rent a (5) and cycle around the city. Nha Trang is also well-known for (6) delicious seafood.

1. A. the                                 B. an                                       C. a

2. A. has                                B. is                                        C. have

3. A. place                             B. weather                             C. country

4. A. swim                             B. swimming                         C. swam

5. A. bike                               B. car                                      C. motorbike

6. A. its                                  B. it's                                      C. it

Xem đáp án

Câu 1.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Mạo từ “a” được sử dụng khi đối tượng này được nhắc đến lần đầu tiên trong bài và “a” được dùng khi đứng trước một từ bắt đầu bằng phụ âm.

Dịch nghĩa: Nha Trang là một thành phố ven biển nổi tiếng ở miền Trung Việt Nam.

 

Câu 2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cả đoạn văn đều được tác giả sử dụng dưới thì hiện tại đơn nên động từ sẽ được chia ở thì hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Nha Trang thu hút nhiều du khách từ nhiều quốc gia vì có những bãi biển đẹp và bầu không khí sôi động của một thành phố trẻ, đang phát triển.

 

Câu 3.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

weather: thời tiết

Dịch nghĩa: Đến Nha Trang từ tháng Giêng đến tháng Tám, bạn có thể tận hưởng thời tiết tuyệt vời: ấm áp và nắng đẹp.

 

Câu 4.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

good for + N: thích hợp

swimming (n): bơi

Dịch nghĩa: Thời tiết rất thích hợp cho việc bơi lội và tắm nắng.

 

Câu 5.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

bike: xe đạp

cycle: đạp xe

Dịch nghĩa: Du khách có thể thuê xe đạp và đạp quanh thành phố.

 

Câu 6.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Ô trống cần điền một tính từ sở hữu.

its: của nó (tính từ sở hữu)

Dịch nghĩa: Nha Trang cũng nổi tiếng với hải sản ngon.

 

Dịch bài đọc:

Nha Trang là một thành phố biển nổi tiếng ở miền Trung Việt Nam. Nơi đây thu hút rất nhiều khách du lịch từ nhiều quốc gia vì có những bãi biển đẹp và bầu không khí sôi động của một thành phố trẻ đang phát triển. Đến Nha Trang từ tháng 1 đến tháng 8, bạn có thể tận hưởng thời tiết tuyệt vời: ấm áp và nắng. Thật tuyệt vời để bơi lội và tắm nắng. Du khách có thể thuê xe đạp và đạp xe quanh thành phố. Nha Trang cũng nổi tiếng với hải sản ngon.

18. Tự luận
1 điểm

Read the passage and circle the best answer to each question. (1.5 pt.)

Thu is a new student in class 7B. She is from Da Nang and her parents still live there. She lives with her uncle and aunt in Ho Chi Minh City. Her school is not far from her house -about one kilometer, SO she doesn't need to take a bus, she goes to school by bike. Her new school is bigger than her old school. There are a lot of students in her new school. But she doesn't have many friends. She is unhappy. She misses her parents and her friends in Da Nang. Her favorite subject is English. She doesn't like history and math. She joins to the English Club every Sunday.

l. Where is Thu from?

A. Da Nang.                          B. Ho Chi Minh city.           C. Near her school

2. Who does she live with in Ho Chi Minh?

A. Her parents.                     B. Her uncle and aunt.         C. Her friends.

3. How does Thu go to school?

A. walk.                                 B. by bus.                              C. by bike.

4. What subject does she like?

A. English.                             B. history.                              C. math.

5. When does Thu join the English Club?

A. Sunday                              B. Every day.                        C. Monday.

6. How is her new school?

A. It's small.                          B. It's big.                              C. It's old.

Xem đáp án

Câu 1.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Thu is a new student in class 7 B. She is from Da Nang and her parents still live there. (Thu là học sinh mới lớp 7B. Em đến từ Đà Nẵng và bố mẹ em vẫn sống ở đó.)

 

Câu 2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: She lives with her uncle and aunt in Ho Chi Minh City. (Em sống với chú và dì ở Thành phố Hồ Chí Minh.)

 

Câu 3.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Her school is not far from her house –about one kilometer, so she goes to school by bike. (Trường của em không xa nhà - khoảng một km, vì vậy em đi học bằng xe đạp.)

 

Câu 4.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: Her favourite subject is English. (Môn học yêu thích của em là tiếng Anh.)

 

Câu 5.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: She joins to the English Club every Sunday. (Em tham gia Câu lạc bộ tiếng Anh vào mỗi Chủ Nhật.)

 

Câu 6.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Her new school is bigger than her old school. (Trường mới của em lớn hơn trường cũ.)

 

Dịch bài đọc:

Thu là học sinh mới của lớp 7B. Em đến từ Đà Nẵng và bố mẹ em vẫn sống ở đó. Em sống với chú và dì ở Thành phố Hồ Chí Minh. Trường của em không xa nhà - khoảng một km, vì vậy em đi học bằng xe đạp. Trường mới của em lớn hơn trường cũ. Có rất nhiều học sinh ở trường mới của em. Nhưng em không có nhiều bạn. Em không vui. Em nhớ bố mẹ và bạn bè ở Đà Nẵng. Môn học yêu thích của em là tiếng Anh. Em không thích lịch sử và toán. Em tham gia Câu lạc bộ tiếng Anh vào mỗi Chủ Nhật.

19. Tự luận
1 điểm

Do as directed in brackets. (3.0 pts)

He was lazy, so he got a bad mark. (Rewrite this sentence with "because")

He got .......................................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: He got a bad mark because he was lazy.

Because + S + V = Because of + N/ V-ing: bởi vì ....

Dịch nghĩa: Anh ta lười biếng, vì vậy anh ta đã bị điểm kém.

→ Anh ta đã bị điểm kém bởi vì anh ta lười biếng.

20. Tự luận
1 điểm

Nam goes to school by bus everyday. (Make question for underlined word)

.......................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: How does Nam go to school everyday?

by bus: đi bằng xe buýt (phương tiện ô tô)

Đặt câu hỏi để hỏi ai đó đi bằng phương tiện gì “How + do/does + S + V?”

Dịch nghĩa: Nam đi đến trường bằng xe buýt mỗi ngày.

→ Nam đi đến trường mỗi ngày bằng phương tiện gì?

21. Tự luận
1 điểm

Does she enjoy (make) …………. models?. (Supply the correct verb form)

Xem đáp án

Đáp án đúng: Does she enjoy making models?

enjoy + V_ing: thích làm gì đó

Dịch nghĩa: Cô ấy có thích làm mô hình không?

22. Tự luận
1 điểm

with / her / lives / Hoa in / uncle and aunt / Ha Noi./ (Reorder the words)

.......................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Hoa lives with her uncle and aunt in Ha Noi.

Sắp xếp lại theo đúng thì hiện tại đơn “S + V(s/es) + ...”

Dịch nghĩa: Hoa sống với chú và dì ở Hà Nội.