Đề thi học kì II môn Toán 4 (đề số 9)
Đề thi

Đề thi học kì II môn Toán 4 (đề số 9)

A
Admin
ToánLớp 455 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

2 m2 9dm2  = ….m2. Số điền vào chỗ chấm là:

29

290

209

2009

Xem đáp án

Đáp án C

209

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là

3/10

7/10

3/7

7/3

Xem đáp án

Đáp án A

3/10

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích hình thoi  là:

120 dm2

240 m2

12 m2

24 dm2

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích hình thoi  là: 12 m2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

23;56;42

56;23;42

42;56;23

23;42;56

Xem đáp án

Đáp án C

Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là 42;56;23

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm. Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?

9m

6m

8m

4m

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều rộng thật của phòng học đó là 6m

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu hai số 135, Số lớn gấp đôi số bé. Số bé là

45

27

13

15

Xem đáp án

Đáp án A

Hiệu hai số 135, Số lớn gấp đôi số bé. Số bé là 45

7. Tự luận
1 điểm

Tính

a. 3 + 56 x 23b. 10000 - 2575 :25

Xem đáp án

a. 3 + 56 x 23= 3 + 59=329b. 10000 - 2575 :25=10000-103=9897

8. Tự luận
1 điểm

Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng 25 tuổi mẹ.

Xem đáp án

Ta có sơ đồ

Theo sơ đồ, tổng số phân bằng nhau là

2 + 5 =  7 ( phần)

Tuổi con là:

56 : 7 x 2 = 16 (tuổi)          

Tuổi mẹ là:

56 – 16 = 40 (tuổi)

Đáp số :  Con: 16 tuổi

                Mẹ : 40 tuổi

9. Tự luận
1 điểm

Tính diện tấm bìa  có kích thước như hình vẽ dưới đây

Xem đáp án

Chiều rộng hình chữ nhật là:

24 – 16 = 8 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

24 x 8 = 192 (cm2)

Diện tích hình vuông là:

16 x 16 = 256 (cm2)

Diện tích tấm bìa là:

192 + 256 = 448 (cm2)

Đàp số: (cm2)