Đề thi học kì II môn Toán 4 (đề số 19)
15 câu hỏi
Chữ số 2 trong số 254 836 có giá trị là bao nhiêu?
20
200
2000
200 000
Đáp án D
Chữ số 2 trong số 254 836 có giá trị là 200 000
Kết quả của phép tính 2415: 23 là
A.
15
150
501
Đáp án A
Kết quả của phép tính 2415: 23 là 105
Kết quả của phép tính 11 x 25 là
2511
250
1125
275
Đáp án D
Kết quả của phép tính 11 x 25 là 275
Kết quả của phép tính là:
Đáp án D
Kết quả của phép tính là:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
4 tấn 5tạ =…………. tạ
405
45
450
4005
Đáp án B
4 tấn 5tạ = 45tạ
Đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2 thế kỉ = …….năm
2
20
200
2000
Đáp án C
2 thế kỉ = 200 năm
Đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm là:
100
1000
100 000
1 000 000
Đáp án D
1 000 000
Kết quả của phép tính là
Đáp án C
Kết quả của phép tính là
Kết quả của phép tính là
Đáp án C
Kết quả của phép tính là
Cho các góc : Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Các góc đó được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là
Góc tù, góc vuông, góc nhọn, góc bẹt .
Góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông .
Góc nhọn, góc vuông, góc bẹt, góc tù .
Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
Đáp án D
Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
1 hình thoi có độ dài 2 đường chéo là 18cm và 1dm. Diện tích của hình thoi đó là:
18
18
90 cm
90
Đáp án D
Diện tích của hình thoi đó là 90
Giá trị thích hợp của a và b để chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là:
a = 9 và b = 0
a=0 và b= 9
a = 3 và b= 0
a =8 và b= 5
Đáp án C
a = 3 và b = 0
Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số. Biết rằng số lớn hơn số bé 40 đơn vị. Số bé là
238
158
119
79
Đáp án D
Số bé là 79
Một mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 175m. Chiều rộng bằng chiều dài. Tính chiều rộng, chiều dài của mảnh vườn đó.
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3= 5 (phần)
Gía trị một phần là:
175: 5= 35 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là:
35 x 2 = 70 (m)
Chiều dài mảnh vườn là:
35 x 3= 105 (m) (hoặc 175 -70=105 m)
Đáp số : Chiều rộng : 70 m
Chiều dài : 105 m
Hãy viết tất cả các phân số bé hơn 1 mà tích của tử số và mẫu số bằng 36








