Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 7)
Đề thi

Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 455 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 2 ngày 6 giờ = …. giờ:

32

20

16

54

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 40 yến 5 kg = ……….kg

450

45

405

90

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 25000 m2 = …dam2

250

25

2500

250000

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 25m 3cm = … cm

253

2530

2503

25300

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Rút gọn phân số 128 ta được phân số:

42

32

62

34

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp ở biểu thức 32 Dấu thích hợp ở biểu thức 2/3 ..... 5/9  là > < =  (ảnh 1)  59:

>

<

=

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp các phân số 572743 theo thứ tự tăng dần là:

57; 27; 43

27; 43; 57

27; 57; 43

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

8. Tự luận
1 điểm

Tính: 57+32=

Xem đáp án

57+32=1014+2114=3114

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 5332=

Xem đáp án

5332=10696=16

10. Tự luận
1 điểm

Tính: 25X52=

Xem đáp án

25×52=1010=1

11. Tự luận
1 điểm

Tính: 53:34=

Xem đáp án

53:34=53×43=209

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x:  x + 57=32

Xem đáp án

x+57=32       x=3257       x=21141014       x=1114

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x34X=12

Xem đáp án

34x=12      x=3412      x=3424      x=14

14. Tự luận
1 điểm

Trong vườn có tất cả 81 cây vải và hồng. Số cây vải bằng 45số cây hồng. Tính số cây mỗi loại.

Xem đáp án

Tổng số phần bằng nhau là: 4 + 5 = 9 (phần)

Số cây vải có là: 81 : 9 x 4 = 36 (cây)

Số cây hồng có là: 81 - 36 = 45 (cây)

Đáp số: Vải : 36 cây      Hồng: 45 cây

15. Tự luận
1 điểm

Hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số, tìm hai số đó. Biết rằng 17số thứ nhất bằng 14 số thứ hai

Xem đáp án

Hiệu hai số là 99

17số thứ nhất bằng 14số thứ hai nên số thứ hai bằng 47 số thứ nhất

Hiệu số phần bằng nhau là: 7 - 4 = 3 (phần)

Số thứ hai là: 99:3×4=132

Số thứ nhất là: 132+99=231

Đáp số:  132 và 231

16. Tự luận
1 điểm

Tính: 234 x 345 

Xem đáp án

234 x 345 = 80730

17. Tự luận
1 điểm

Tính: 6543 x 76 

Xem đáp án

6543 x 76 = 497268

18. Tự luận
1 điểm

Tính: 876549 : 234

Xem đáp án

876549:234=3745(du219)

19. Tự luận
1 điểm

Tính: 65348: 984

Xem đáp án

65348:984=66(du404)