Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 2)
18 câu hỏi
Giá trị của chữ số 5 trong số 583624 là:
50 000
5 000
50
500000
Chọn đáp án: B
Phân số bằng phân số nào dưới đây:
Chọn đáp án: C
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m2 5cm2 = .............. cm2 là:
205
2005
250
20005
Chọn đáp án: D
Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 25cm và 35cm. Diện tích của hình thoi là:
125cm2
200cm2
875cm2
8570cm2
Chọn đáp án: A
Số thích hợp để viết vào ô trống sao cho chia hết cho 3 và 5
5
0
2
3
Chọn đáp án: B
Trung bình cộng của 4 số là 23. Tổng của 5 số đó là:
12
72
92
150
Chọn đáp án: C
Số thích hợp điền vào chỗ trống của: 4 tấn 5 kg = ........ kg là:
345
3045
3450
4005
Chọn đáp án: B
Kết quả của phép tính: 2 + là:
1
Chọn đáp án: C
Các phân số được xếp theo thứ tự tăng dần là:
; ; ;
; ; ;
; ; ;
; ; ;
Chọn đáp án: D
Đoạn AB trên bản đồ được vẽ theo tỷ lệ 1: 1000 dài 12cm. Độ dài thật của đoạn AB là:
120 cm
1 200 cm
12 000 cm
12 cm
Chọn đáp án: C
Tính: 2 +
2 + =
Tính: 1 -
1 -
Tính: x
x =
Tính: :
x
Tìm :
Tìm :
x
Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 45cm. Chiều rộng bằng chiều dàia) Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
Theo đề bài, ta có sơ đồ:
b) Diện tích: ... m2 ?
Theo sơ đồ ta có: Tổng số phần bằng nhau là:
5 + 4 = 9 ( phần)
a) Chiều dài của hình chữ nhật là:
45 : 9 x 5 = 25 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
45 – 25 = 20 ( cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
25 x 20 = 500 (cm2)
Đáp số: a) 25 cm ; 20 cm
b) 500 cm2
Tìm 2 số tròn chục liên tiếp có tổng bằng 90.
Hai số tròn chục liên tiếp hơn hoặc kém nhau 10 đơn vị.
Ta có sơ đồ:

Số tròn chục thứ nhất là:
(90 + 10 ) : = 50
Số tròn chục thứ hai là:
50 – 10 = 40
Đáp số: 40 ; 50








