Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 16)
Đề thi

Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 16)

A
Admin
ToánLớp 461 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 2 ngày 6 giờ = …. giờ

32

20

16

54

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 40 yến 5 kg = ……….kg

450

45

405

90

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 25000 m2 = …dam2

250

25

2500

25 0000

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi đơn vị đo: 25m 3cm = … cm

253

2530

2503

25300

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số 128 ta được phân số:

42

32

62

34

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp ở biểu thức 32 59:

>

<

=

Xem đáp án

Chọn đáp án: A 32>59

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp các phân số 5727;  43theo thứ tự tăng dần là:

57; 27; 43

27; 43; 57

27; 57; 43

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

8. Tự luận
1 điểm

Tính: 57+32=

Xem đáp án

57+32=1014+2114=3114

9. Tự luận
1 điểm

Tính: 5332=

Xem đáp án

5332=10696=16

10. Tự luận
1 điểm

Tính: 25X52=

Xem đáp án

25×52=1010=1

11. Tự luận
1 điểm

Tính: 53:34=

Xem đáp án

53:34=53×43=209

12. Tự luận
1 điểm

Tìm X:  X + 57=32

Xem đáp án

x+57=32       x=3257       x=21141014       x=1114

13. Tự luận
1 điểm

Tìm X: 34X=12

Xem đáp án

34x=12      x=3412      x=3424      x=14

14. Tự luận
1 điểm

Trong vườn có tất cả 81 cây vải và hồng. Số cây vải bằng 45 số cây hồng. Tính số cây mỗi loại.

Xem đáp án

Tổng số phần bằng nhau là: 4+5=9(phần)

Số cây vải có là: 81:9×4=36(cây)

Số cây hồng có là: 8136=45(cây)

Đáp số: Vải : 36 cây      Hồng: 45 cây

15. Tự luận
1 điểm

Hiệu hai số là số lớn nhất có hai chữ số, tìm hai số đó. Biết rằng 17 số thứ nhất bằng 14 số thứ hai.

Xem đáp án

Hiệu hai số là 99

17số thứ nhất bằng 14 số thứ hai nên số thứ hai bằng 47số thứ nhất

Hiệu số phần bằng nhau là:  74=3(phần)

Số thứ hai là: 99:3×4=132

Số thứ nhất là: 132+99=231

Đáp số : 132 và 231

16. Tự luận
1 điểm

Tính: 234 x345           

Xem đáp án

234×345=80730

17. Tự luận
1 điểm

Tính: 6543 x 76               

Xem đáp án

6543×76=497268

18. Tự luận
1 điểm

Tính: 876549 : 234             

Xem đáp án

876549:234=3745(du219)

19. Tự luận
1 điểm

Tính: 65348: 984

Xem đáp án

65348:984=66(du404)