Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 15)
Đề thi

Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 (Đề 15)

A
Admin
ToánLớp 460 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của các số: 150 ; 151 và 152 là :

150

152

151

453

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số  36;  150;  180;  250. Số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là:

36

180

150

250

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  16 ngày = …..  giờ

Xem đáp án

16 ngày = 4 giờ

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5000 tạ    = …… tấn

Xem đáp án

5000 tạ  = 500 tấn

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 000 305 m2  = …… km2 ....... m2 

Xem đáp án

2 000 305 m2  = 2 km2  305m2   

 

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  14thế kỉ = .............năm

Xem đáp án

14thế kỉ = 25 năm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức 1517  x 4533  - 1517  x 1233  kết quả là:  

2017

3033

2033

1517

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm X:   X + 295 = 45 x 11

X = 200

X= 495

X= 790

X = 350

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai lớp 4A và 4B thu gom được tất cả 250 ki-lô-gam giấy vụn. Lớp 4A thu gom được  nhiều hơn lớp 4B là 20 ki-lô-gam giấy vụn. Hỏi lớp 4A thu gom được nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?

125kg

135kg

230kg

270kg

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình bình hành có chiều cao 2dm và độ dài đáy10cm. Diện tích hình bình hành đó là:

20cm2

200cm2

20dm2

24 dm2

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m. Diện tích hình thoi  là:

120 dm2

240 m2

12m2

24dm2

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

12. Tự luận
1 điểm

Tính:  15 + 93

Xem đáp án

1593 = 18          

13. Tự luận
1 điểm

Tính: 49518

Xem đáp án

4951816

14. Tự luận
1 điểm

Tính: 3557

Xem đáp án

355737

15. Tự luận
1 điểm

Tính: 4727

Xem đáp án

4727 = 2

16. Tự luận
1 điểm

hơn cháu 60 tuổi. Biết tuổi cháu bằng 14  tuổi bà. Tính tuổi mỗi người?

Xem đáp án

Bà hơn cháu 60 tuổi. Biết tuổi cháu bằng 1/4  tuổi bà. Tính tuổi mỗi người (ảnh 1)

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

                        4 – 1 = 3 ( phần) 

   Tuổi của ông là:

                     60 : 3 x 4 = 80 (tuổi) :

   Tuổi của cháu là:                            

                     80 – 60 = 20(tuổi)                                                                 

17. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng 23  chiều dài. Trung bình cứ 1 m2 vườn đó người ta thu được 10 ki - lô - gam cà chua. Hỏi trên cả mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam cà chua?

Xem đáp án

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:

15 x = 10 (m)

Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:

15 x 10 = 150 (m2 )

Số ki- lô-gam cà chua thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:

10 x 150 = 1 150 (kg)

                            Đáp số: 1 150 kg cà chua

18. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất: (36 + 54) x 7 + 7 x 9 + 7

Xem đáp án

Tính bằng cách thuận tiện nhất.

(36 + 54) x 7 + 7 x 9 + 7

= 90 x 7 + 7 x 9 + 7

= (90 + 9 + 1 ) x 7

= 100 x 7

= 700