Đề thi Học kì 2 Tin học 10 (Đề số 2)
22 câu hỏi
Phần trắc nghiệm
Các đơn vị xử lý trong văn bản gồm
Từ, dòng, câu, đoạn, trang
Bai; Kilôbai; Mêgabai
Chữ cái; chữ số; kí hiệu toán học
Chữ cái; chữ số; hình ảnh; âm thanh
Đáp án A
Để mở một tệp văn bản mới, thực hiện
Alt + N
Edit / New
Tất cả a, b, c.
File / New
Đáp án D
Đơn vị nào sau đây dùng để đo lượng thông tin
Bit
Ampe
Kilogam
Megawat
Đáp án A
Để căn thẳng lề phải, thực hiện:
Ctrl+ R
Ctrl + J
Ctrl + L
Ctrl + E
Đáp án A
Để gõ được chữ cái in hoa, thực hiện
Nhấn giữ phím Shift rồi gõ phím tương ứng
Nhấn giữ phím Ctrl rồi gõ phím tương ứng
Nhấn giữ phím Alt rồi gõ phím tương ứng
Nhấn giữ phím Tab rồi gõ phím tương ứng
Đáp án A
Để tạo một bảng, thực hiện:
Tools / Table / Insert
Insert / Table
Table / Insert / Table
Tools / Table
Đáp án C
Để căn thẳng lề trái, thực hiện:
Ctrl + L
Ctrl + E
Ctrl + J
Ctrl + R
Đáp án A
Sau khi đã chọn một ô, nếu muốn tách ô này thành các ô, thực hiện:
Edit / Split Cells.
Insert / Split Cells
Format / Split Cells
Table / Split Cells
Đáp án D
Để định dạng một trang in, thực hiện
File / Page Setup
Edit / Page Setup
Format / Page Setup
Cả a, b, c.
Đáp án A
Để lưu tài liệu đang mở với một tên mới:
Nháy nút Rename trên thanh công cụ.
Chọn File / save As
Chọn File / Save
Word không thể lưu thành một tên khác
Đáp án B
Để mở một văn bản đã có, thực hiện
File / Open
Edit / Open
Format / Open
Alt + O
Đáp án A
Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?
Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
Mạng máy tính gồm: Các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, Hub/ Switch,…
Mạng máy tính bao gồm: Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy
Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau
Đáp án C
Chọn toàn bộ nội dung tài liệu đang mở, nhấn tổ hợp phím
Shift + Ctrl + A
Alt + F8
Alt + F8
Ctrl + A
Đáp án D
Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính
Ở cách xa nhau một khoảng cách lớn
Cùng một hệ điều hành
ở gần nhau
Không dùng chung một giao thức
Đáp án C
Chọn phương án ghép đúng: 1Mb = ?
1024 Bit
1024 Kb
1024 byte
1000 Kb
Đáp án C
Câu nào đúng trong các câu sau
Word là phần mềm công cụ
Word là phần mềm ứng dụng
Word là phần mềm tiện ích
Word là phần mềm hệ thống
Đáp án B
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:
Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin
Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin
Đáp án D
Chọn phát biểu sai:
Internet hiện nay cùng sử dung giao thức TCP/IP
Mỗi người muốn truy cập Internet cần phải có một hộp thư điện tử.
Internet cung cấp một lượng lớn thông tin trên thế giới
Internet là mạng máy tính toàn cầu
Đáp án B
Để mở hộp thoại font định dạng ký tự chọn
Edit / Font
File / Print
Format / Font
File / Font
Đáp án C
Để tắt / Bật chế độ chữ nghiêng, thực hiện
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + N
Đáp án B
Phần tự luận
Giao thức truyền thông là gì? Trình bày sự hiểu biết của em về giao thức TCP/IP, địa chỉ IP, Dịch vụ DNS, Dịch vụ ISP?
+ Giao thức truyền thông là bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.
+ Giao thức TCP/IP :
- Tập hợp các quy định về khuôn dạng dữ liệu và phương thức truyền dữ liệu giữa các thiết bị trên mạng.
- Cho phép 2 thiết bị truyền thông trong mạng kết nối với nhau và trao đổi các dòng dữ liệu (đã đóng gói) hoặc thông tin cần truyền và đảm bảo việc phân chia dữ liệu ở máy gửi thành các gói tin nhỏ hơn có khuôn dạng và kích thước xác định
+ Địa chỉ IP là một dãy số nguyên gồm 4 hoặc 6 số phân cách nhau bởi dấu “.”.
+ Dịch vụ DNS (Domain Name Server) đổi địa chỉ IP sang ký tự (tên miền). Mỗi tên miền có thể gồm nhiều trường phân cách nhau bởi dấu “ . ”.
+ Dịch vụ ISP: là nhà cung cấp dịch vụ internet, khi người dùng đăng ký nối mạng internet, thì ISP sẽ cung cấp tài khoản cho người dùng truy cập internet
Cho biết chức năng của các lệnh sau: File|save as; Format|Paragraph; View|Ruler; Table|Insert|Rows Below; Ctrl+N; Ctrl+A
| File|save as | Lưu văn bản với tên khác |
| Format|Paragraph | Mở hộp thoại định dạng văn bản |
| View|Ruler | Tắt/mở thanh thước |
| Table|Insert|Rows Below | Chèn dòng bên dưới dòng đang chọn |
| Ctrl+N | Tạo văn bản mới |
| Ctrl+A | Chọn toàn bộ văn bản |








